Category:Hanshan

From Wikimedia Commons, the free media repository
Jump to: navigation, search
Authority control
Deutsch: Hanshan, 寒山, Hánshān, (deutsch: Kalter Berg, vermutlich spätes 7. oder 8. Jh.) war ein chinesischer Dichter der Tang-Zeit.
English: Hanshan (, fl. 9th century) was a legendary figure associated with a collection of poems from the Chinese Tang Dynasty in the Taoist and Chan tradition. He is honored as an incarnation of the Bodhisattva -figure Manjusri in Zen lore. In Japanese and Chinese paintings he is often depicted together with his sidekick Shide or with Fenggan another monk with legendary attributes.
Español: Han Shan o Hanshan (chino: 寒山, pinyín: Hánshān; Han-Shan, japonés: Kanzan): poeta chino de finales de la dinastía Tang (618-907)
Français : Hanshan 寒山 ( pour les plus récents, des doutes ont été émis quant au fait que Hanshan ait véritablement existé. Le nom Hanshan signifie littéralement « Montagne froide ». Il vient de l'endroit où aurait résidé l'ermite auquel est attribué le recueil, le lieu-dit Montagne Froide, dans le massif du Tiantai. Hanshan est vénéré dans plusieurs pays d'Asie comme une incarnation de la divinité de la sagesse Manjusri. L'imagerie hagiographique le représente hilare et débraillé, lisant un rouleau. Elle lui associe généralement Shide, moine excentrique reconnaissable au fait qu'il porte un balais. Le duo Hanshan et Shide (Kanzan Jittoku en japonais) est un thème récurrent de l'art nippon.
日本語: 寒山(かんざん、生没年不詳)は、 中国代に浙江省にある天台山国清寺に居たとされる伝説的な風狂の僧の名である。『寒山子詩』の作者とされる。後世、拾得と共に有髪の姿で禅画の画題とされる。
Norsk bokmål: Hanshan (dikter) (kin. 寒山), kinesisk dikter (T'ang-dynastiet). Hanshan regnes som forfatteren av en samling dikt (Han-shan-tzu shih) fra T'ang-dynastiet. Den tidligste kjente utgaven kommer fra Sung-dynastiet. Samlingen består av et forord, 311 dikt av Han-shan og noen dikt av Shih-te.
Polski: Hanshan ( chiń 寒山) (także Hanshan Zi) (ur. 760, zm. 840?) (kor. Hansan ; jap. Kanzan ; wiet. Han So'n) – znany buddysta i wybitny poeta chiński.
Svenska: Han-shan var en poet i Tangdynastins Kina. Han-shan tog sitt diktarnamn från platsen där han levde och han-shan betyder kalla berget. Det är hans namn och namnet på platsen där han bor. Dock är det också en symbol för hans sinnestillstånd. Han levde som en eremit i Tien-taibergen i östra Kina söder om staden Hangzhou. Han besökte ibland Kuoching-templet där hans vän Shi-te (Shi-de) arbetade i köket.
Tiếng Việt: Hàn Sơn (zh. hánshān 寒山, ja. kanzan), thế kỷ thứ 7, cũng gọi Hàn Sơn tử, là một một dị nhân trong Phật giáo Trung Quốc đời nhà Đường. Ông thường được nhắc đến cùng với Thập Đắc và Thiền sư Phong Can. Cả ba vị đều là những nhân vật độc đáo trong lịch sử Thiền tông, tạo thành một trong những đề tài hấp dẫn của lối vẽ tốc hoạ bởi các nghệ sĩ thiền. Những bài thơ của Hàn Sơn khắc trên vách đá được sưu tầm và lưu truyền dưới tên Hàn Sơn thi.
中文: 寒山唐太宗貞觀時期的詩僧,隱居於浙江天台山的寒巖洞(寒山)。因姓氏法號不詳,人稱「寒山」,又稱「寒山子」或「貧子」,台州刺史閭邱胤撰《寒山子詩集傳》與僧贊寧著《宋高僧傳》有傳。

Media in category "Hanshan"

The following 10 files are in this category, out of 10 total.