Category:240s BC

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
3rd century BC: 290s-280s-270s-260s-250s-240s-230s-220s-210s-200s


Años 240 a. C. (es); 前240年代 (yue); I. e. 240-es évek (hu); K. a. 240ko hamarkada (eu); Década del 240 e.C. (ast); 240-an SM (ms); 240 watakuna kñ (qu); 240er v. Chr. (de); 240-я да н.э. (be); دهه ۲۴۰ (پیش از میلاد) (fa); 前240年代 (zh); 240'erne f.Kr. (da); Anii 240 î.Hr. (ro); 紀元前240年代 (ja); عقد 240 ق.م (arz); 240-ві до н. е. (uk); Decennium 25 a.C.n. (la); 240-luku eaa. (fi); 240-árini f.Kr. (fo); Mil. av. 240-lar (uz); 240-ти п.н.е. (mk); 240te p.n.e. (bs); anni 240 a.C. (it); খ্রিষ্টপূর্ব ২৪০-এর দশক (bn); années 240 av. J.-C. (fr); 240idí RC (ga); 240. aastad eKr (et); 240-е годы до н. э. (ru); 240s BC (en); 240 nga dekada UC (war); Thập niên 240 TCN (vi); इ.स.पू.चे २४० चे दशक (mr); 40. roky 3. storočia pred Kr. (sk); Década de 240 a.C. (pt); 240-e pne. (sh); ჯვ. წ. 240-იანეფი (xmf); 240-an SM (su); 240е п. н. е. (sr); 240. pr. n. št. (sl); ബി.സി. 240-കൾ (ml); Miaka ya 240 KK (sw); 240-249 לפנה"ס (he); 240-an SM (id); 240-åra fvt. (nn); 240-årene f.Kr. (nb); 前240年代 (zh-tw); 240-еллар (tt); 249-240 v.Chr. (nl); anni 240 a.C. (lij); 240-ih pr. Kr. (hr); Década de -240 (gl); عقد 240 ق.م (ar); Dècada del 240 aC (ca); 240-talet f.Kr. (sv) decennio (it); décennie (fr); عقد (arz); tiår (nn); década enantes de Cristu (ast); десятилетие III века до н. э. (ru); Jahrzehnt (de); vuosikymmen (fi); decade (en); 儒略曆或格里曆前249年至前240年 (zh-tw); decénio (lij); decade (en)
Thập niên 240 TCN 
decade
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtthập kỷ
Một phần củathế kỷ 3 TCN
Gồm các phần
Thời điểmthập niên 240 TCN (tuyên bố trước năm 1584 lịch Gregorius)
Phần tiếp theo của
Phần kế trước của
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 10 thể loại con sau, trên tổng số 10 thể loại con.

 

*

A

P

W

Các tập tin trong thể loại “240s BC”

5 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 5 tập tin.