Category:5.45x39 mm

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
5,45×39mm 
Soviet intermediate cartridge
Comparison of cold war ammunition (5.45×39mm).jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củaintermediate cartridge
Ngày bắt đầu phục vụ
  • 1974
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
5,45 x 39 mm (es); 5,45 × 39 mm M74 (fr); 5,45×39 мм (be-tarask); 5,45×39 мм (ru); 5,45 × 39 mm (de); 5,45 x 39 mm (pt); 5,45×39 мм (be); 5,45 x 39 մմ (hy); 5.45×39mm (zh); 5,45×39mm (tr); 5.45x39mm弾 (ja); 5,45×39mm (vi); 5,45×39 мм (uk); 5,45 x 39 mm (sv); Nabój 5,45 x 39 mm (pl); 5,45 x 39 mm (nb); 5.45×39mm (nl); 5.45 x 39 mm (ms); 5.45×39 מ"מ (he); 5,45 × 39 mm (it); 5.45 x 39 mm (ko); 5.45×39mm (en); kartoĉo de 5,45×39 mm (eo); 5,45 x 39 mm (cs); 5,45 × 39 mm (id) cartucho de fusil de origen soviético (es); Soviet intermediate cartridge (en); Peluru Uni Soviet (id); Патрон (ru); Soviet intermediate cartridge (en) 5.45 x 39 mm M74, 5.45x39mm (ms); 5.45×39 7N6, 5.45×39 7N10, 5.45×39 7N22, 5.45×39 7U1 (en)

Các trang trong thể loại “5.45x39 mm”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “5.45x39 mm”

28 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 28 tập tin.