Category:Alicante

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Català: Alacant és la segona ciutat més important del País Valencià.
Dansk: Alicante er en by i Spanien og hovedstad af provinsen med det samme navn.
Deutsch: Alicante ist eine spanische Stadt und die Hauptstadt der gleichnamigen Provinz.
English: Alicante is a city of Spain and is the capital of the province with the same name.
Español: Alicante es una ciudad de España y capital de la provincia del mismo nombre.
Français : Alicante est une cité d'Espagne et la capital de la province du même nom.
Italiano: Alicante è una città di Spagna e la capitale della provincia dello stesso nome.
Nederlands: Alicante is een stad van Spanje en de hoofdstad van het provincie med dezelfde naam.
Polski: Alicante - miasto w Hiszpanii i stolica w prowincji o tej samej nazwie.
Português: Alicante é uma cidade da Espanha e a capital da província do mismo nombre.
Svenska: Alicante är en stad i Spanien och huvudstad av provinsen med det samma namn.
Alicante 
city in Valencian Community, Spain
Vista de Alicante, España, 2014-07-04, DD 49.JPG
Bandera d'Alacant.svg  Escut d'Alacant 02.svg 
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là một Đô thị của Tây Ban Nha,
thành phố
Vị tríAlacantí, Alicante, Cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha
Nơi ven hồ Địa Trung Hải
Ngôn ngữ chính thức
Đơn vị tiền tệ
Người đứng đầu chính quyền
  • Ramón Medina (tháng 6 năm 2015)
Ngày thành lập/tạo ra
  • 324 TCN (statement with Gregorian date earlier than 1584)
Dân số
  • 331.577 (2018)
Diện tích
  • 201.270.000 m²
Cao độ so với mực nước biển
  • 0 ±1 m
trang chủ chính thức

38° 20′ 43,08″ B, 0° 28′ 59,16″ T

Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Alicante (es); Alicante (szl); Alicante (nah); Alicante (ms); Alicante (en-gb); Аликанте (bg); Alicante (ro); الیکانتے (ur); Alicante (mg); Alicante (sv); Alacant (oc); Alicànt (eml); 阿利坎特 (zh-hant); 알리칸테 (ko); Аликанте (kk); Alakanto (eo); Alicante (cs); Alicant (an); Alicante (fr); Alicante (hr); आलिकांते (mr); Alicante (vi); Alikante (lv); Аликанте (sr); Alicante (pt-br); Alicante (sco); Alicante (lb); Alicante (nn); Alicante (nb); Alicante (en); أليكانتي (ar); Alacant (br); 阿利坎特 (yue); Alicante (hu); Â-li-kham-thi̍t (hak); Alicante (ast); Аликанте (ru); Alicante (de); Alicante (lmo); Alikante (lad); آلیکانته (fa); 阿利坎特 (zh); Alicante (da); ალიკანტე (ka); アリカンテ (ja); Alicante (ie); אליקנטה (he); Lucentum (la); आलिकान्ते (sa); الیکانت (pnb); Αλικάντε (el); Alicante (fi); Alicante (sh); Alicante (en-ca); Аликанте (tg); Alicante (tr); Alicante (it); Алікантэ (be); Аліканте (uk); Alicante (sk); Алікантэ (be-tarask); آلیکانته (azb); อาลิกันเต (th); Alicante (ch); Alikante (uz); Alicante (id); Alicanti (scn); Alicante (pt); Alicante (nan); Alacant (ca); Alacante (cy); Alikantė (lt); Alicante (sl); Alicante (war); Alacant (rup); Alicante (is); Alicante (munisipyo) (ceb); Alicante (pl); Alacant (gd); Alicante (nl); Alacant (eu); Ալիկանտե (hy); Alicante (lij); Alicante (et); Alacant (gl); Аликанте (mk); Alicante (vec); Аликанте (tt) città della Comunità Valenciana (it); capital de la provincia de Alicante, España (es); commune espagnole (fr); град во Валенсија, Шпанија (mk); municipi del País Valencià, capital de l'Alacantí (ca); city in Valencian Community, Spain (en); עיר בספרד (he); stad in de Spaanse regio Valencia (nl); город в Испании (ru); 스페인 발렌시아 지방 알리칸테 주의 주도이다. (ko); Stadt in Spanien (de); city in Valencian Community, Spain (en); cidade da Comunidade Valenciana (gl); komunë në Spanjë (sq); kumun Bro-Spagn (br); Kaupunki Valencian itsehallintoalueella, Espanjassa (fi) Alacant (it); أليكانته, أليقنت, أليكنت, اليكانتى, أليكانتى, اليقنت, اليكانتي, لقنت, اللقنت (ar); Alacant (de); Alicante (gl)
Location

Thể loại con

Thể loại này gồm 19 thể loại con sau, trên tổng số 19 thể loại con.

 

A

C

E

G

H

N

P

R

S

T

U

V

Các trang trong thể loại “Alicante”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Alicante”

Thể loại này gồm tập tin sau.