Category:Ant-Man (film)

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Người kiến 
2015 superhero film produced by Marvel Studios
Ant-man-logo.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtPhim 3D,
điện ảnh
Thể loại
Quốc gia gốc
Người soạn nhạc
Nhà biên kịch
Nhà sản xuất
Phỏng theo
Đạo diễn
Diễn viên
  • Paul Rudd (Scott Lang, Scott Lang / Ant-Man, 1)
  • Evangeline Lilly (Hope van Dyne, Hope van Dyne, 3)
  • Corey Stoll (Darren Cross, Darren Cross / Yellowjacket, 4)
  • Bobby Cannavale (James Paxton, Paxton, 5)
  • Michael Peña (Luis, Luis, 9)
  • Judy Greer (Maggie Lang, Maggie Lang, 7)
  • T.I. (Dave, Dave, 11)
  • David Dastmalchian (Kurt, Kurt, 10)
  • Wood Harris (Gale, Gale, 12)
  • Michael Douglas (Hank Pym, Dr. Hank Pym, 2)
  • Anthony Mackie (Sam Wilson, Sam Wilson / Falcon, 6)
  • Abby Ryder Fortson (Cassie Lang, Cassie Lang, 8)
  • Hayley Atwell (Peggy Carter, Peggy Carter, 13)
  • John Slattery (Howard Stark, Howard Stark, 14)
  • Martin Donovan (Mitchell Carson, Mitchell Carson, 15)
  • Garrett Morris (Car Driver, car driver, 16)
  • Gregg Turkington (Dale, Dale, 17)
  • Jean Louisa Kelly (Buyers, Người mua, 21)
  • Dax Griffin (Hank Pym, Young Pym, 22)
  • Jim Coleman (Pym Tech Gate Guard, guard, 34)
  • Reuben Langdon (Lab Guards, guard, 57)
  • Anna Akana (Writer, nhà văn, 61)
  • Stan Lee (Watcher Informant, Bartender, 62)
  • Chris Evans (Steve Rogers, uncredited appearance)
  • Sebastian Stan (Bucky Barnes, uncredited appearance)
  • Steven Wiig (uncredited appearance)
  • Hayley Lovitt (Janet van Dyne, Janet van Dyne / The Wasp, 23)
  • Rod Hallett (Hydra Buyer, Hydra Buyer, 18)
  • Joe Chrest (Frank, 19, Frank)
  • Joe Bucaro (Buyers, 20)
Ngày xuất bản/phát hành
  • 17 tháng 7 năm 2015 (Hoa Kỳ)
Sự kiện quan trọng
Loạt
Độ dài thời gian
  • 117 min
Tiếp theo
Dẫn trước
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Ant-Man (es); 蟻俠 (yue); Кумурска адам (ky); Ant-Man (eu); Ant-Man (ast); Человек-муравей (ru); Ant-Man (de); مرد مورچه‌ای (fa); 螞蟻俠 (zh); Ant-Man (da); Karınca Adam (tr); アントマン (ja); Ant-Man (sv); איש הנמלה (he); Кырмыска-кеше (tt); Ant-Man (fi); ऐंट-मैन (hi); 蚁人 (wuu); Chumoli odam (uz); Ant-Man (tiān-iáⁿ) (nan); A Hangya (hu); Ant-Man (cs); ஆண்ட்-மேன் (ta); Ant-Man (it); অ্যান্ট-ম্যান (bn); Ant-Man (fr); Ant-Man (en); Sipelgamees (et); ადამიანი-ჭიანჭველა (ka); Кырмыска-кеше (tt-cyrl); Ант-Мен (bg); Qarışqa-adam (az); มนุษย์มดมหากาฬ (th); Ant-Man (nl); Homem-Formiga (pt); Ant-Man (ca); ბუტუტია-კოჩი (xmf); Ant-Man (pl); Антмен (sr); Filem Ant-Man (ms); Людина-мураха (фільм) (uk); Homem-Formiga (pt-br); Người kiến (vi); Ant-Man (id); Ant man film (sw); Ant-Man (nb); Ant-Man (sh); Skudrcilvēks (lv); Մրջյուն-մարդ (hy); Ant-Man (cy); پیاوی مێروولە (ckb); Ant-Man (gl); الرجل النملة (ar); Ant-Man (el); 앤트맨 (영화) (ko) película de acción, ciencia ficción, y comedia de 2015 dirigida por Peyton Reed (es); film sorti en 2015 (fr); 2015. urteko pelikula (eu); 2015 елның фильмы (tt-cyrl); супергеройский фильм 2015 года (ru); Superheldenfilm von Peyton Reed (2015) (de); Filme de 2015 produzido pela Marvel Studios (pt); فیلمی است به کارگردانی پیتون رید و محصول سال ۲۰۱۵ میلادی (fa); 2015年美国电影 (zh); амерички научнофантастични суперхеројски филм из 2015. године (sr); filme de 2015 produzido pelo Marvel Studios (pt-br); film superhero yang diproduksi oleh Marvel Studios tahun 2015 (id); amerikansk film från 2015 producerad av Marvel Studios (sv); film del 2015 diretto da Peyton Reed (it); סרט מבית היקום הקולנועי של מארוול (he); film uit 2015 (nl); 2015 елның фильмы (tt); 2015 की मार्वल द्वारा निर्मित सुपरहीरो फिल्म (hi); yhdysvaltalainen rikoskomedia ja supersankarielokuva (fi); فیلمێکی سوپەرهیرۆیە بەرهەمهێنەری مارڤێڵە (ckb); 2015 superhero film produced by Marvel Studios (en); فيلم أمريكي (ar); americký film z roku 2015 (cs); 2015 superhero film produced by Marvel Studios (en) Antman, Ant Man (id); Ant-Man (pt-br); 蟻人, 蟻俠, 蚁人, 蚁侠, 蚂蚁侠 (zh); Ant Man, Antman (en)

Thể loại con

Thể loại này gồm thể loại con sau.

Các tập tin trong thể loại “Ant-Man (film)”

33 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 33 tập tin.