Category:Anti-ship missiles

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tên lửa chống tàu 
tên lửa dẫn đường được thiết kế để sử dụng chống tàu nổi trên mặt nước
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củaĐạn tự hành
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
misil antibuque (es); hajók elleni rakéta (hu); противокорабельная ракета (ru); Seezielflugkörper (de); موشک ضد کشتی (fa); Противокорабна ракета (bg); sømålsmissil (da); anti-gemi füzesi (tr); 反艦飛彈 (zh-hk); sjömålsrobot (sv); טיל נגד ספינות (he); 反艦飛彈 (zh-hant); 反舰导弹 (zh-cn); 대함 미사일 (ko); protilodní střela (cs); missile antinave (it); missile antinavire (fr); 対艦ミサイル (ja); protivbrodski projektil (sr-el); 反艦飛彈 (zh); míssil antinavio (pt); противбродски пројектил (sr-ec); Priešlaivinė raketa (lt); protiladijska raketa (sl); Tên lửa chống tàu (vi); míssil antivaixell (ca); Peluru berpandu anti kapal (ms); peluru kendali anti-kapal (id); Przeciwokrętowy pocisk manewrujący (pl); sjømålmissil (nb); Gəmi əleyhinə raket (az); ხომალდსაწინააღმდეგო რაკეტა (ka); antischeepsraket (nl); протикорабельна ракета (uk); противбродски пројектил (sr); anti-ship missile (en); صاروخ مضاد للسفن (ar); 反舰飞弹 (zh-hans); Meritorjuntaohjus (fi) arma destinada a la destrucción de buques (es); 艦船を目標としたミサイル (ja); Missile destiné à détruire un navire (fr); tên lửa dẫn đường được thiết kế để sử dụng chống tàu nổi trên mặt nước (vi); guided missile that is designed for use against surface ships (en); 군함을 격침시키기 위한 미사일 (ko); סוג של טיל ים-ים (he); Lenkflügkörper zur Bekämpfung von maritimen Zielen (de) Missile anti-nave (it); Missile anti-navire, Missile air-mer, Missiles Mer-Mer, Missile mer-mer, Missile anti-navires, Missile sol-mer (fr); Míssils antivaixell (ca); Antischiffrakete, Antischiffsrakete, Anti-Schiff-Rakete, Anti-Schiffs-Rakete (de); Tên lửa chống hạm, Tên lửa chống tầu, Tên lửa chống tàu biển (vi); 反艦導彈, 反舰导弹 (zh); Anti-ship missile, Kustrobot (sv); Kierowany pocisk przeciwokrętowy, Pocisk rakietowy woda-woda, Rakieta przeciwokrętowa, Przeciwokrętowy pocisk odrzutowy, Pocisk kierowany woda-woda, Przeciwokrętowy pocisk rakietowy (pl); sjømålsmissil, antiskipsmissil (nb); Anti-schipraket, Antischipwapens, Antischipwapen, Antischipraket, Anti-scheepsraketten, Anti-scheepsraket (nl); Míssil anti-navio (pt); Misiles antibuque, Antibuque (es); Meritorjuntaohjukset (fi); Peluru kendali anti kapal (id); الصواريخ المضادة للسفن, صواريخ المضادة للسفن (ar); טיל נגד כ"ש, טיל נגד-ספינות, טיל ים-ים/חוף ים, טיל נגד כלי שייט, טיל ים-ים/חוף-ים, טיל חוף-ים, טיל אוויר-ים, טיל קרקע-ים, טיל ים-ים, טיל ים ים (he); ПКРК, Противокорабельный ракетный комплекс (ru)

Thể loại con

Thể loại này gồm 42 thể loại con sau, trên tổng số 42 thể loại con.

 

3

A

G

H

K

L

M

N

O

P

R

S

Các tập tin trong thể loại “Anti-ship missiles”

7 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 7 tập tin.