Category:Attalid dynasty

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Français : Dynastie des Attalides
English: The Attalid dynasty was a Hellenistic dynasty that ruled the city of Pergamon after the death of Lysimachus, a general of Alexander the Great. One of Lysimachus' officers, Philetaerus, took control of the city in 282 BC. The Attalid kingdom was the rump state left after the collapse of the Lysimachian Empire. The later Attalids were descended from his father, and they expanded the city into a kingdom. Attalus I proclaimed himself King in the 230s BC, following his victories over the Galatians. The Attalids ruled Pergamon until Attalus III bequeathed the kingdom to the Roman Republic in 133 BC to avoid a likely succession crisis.
Français : La dynastie des Attalides est une dynastie hellénistique qui a régné sur la cité de Pergame après la mort de Lysimaque, l'un des généraux d'Alexandre le Grand. l'un des officiers de Lysimaque, Philétairos (ou Philétaire), prit le contrôle de la cité en 282 av. J.-C. Le royaume des Attalides était l'état-vestige qui subsistait encore après la chute de l'empire de Lysimaque. Les Attalides postérieurs furent des descendants de son père, et ils changèrent la cité en royaume. Attale II se proclama roi dans les années 230 av. J.-C., peu après ses victoires sur les Galates. Les Attalides gouvernèrent Pergame jusqu'à ce qu'Attale III lègue le royaume à la République romaine en 133 av. J.-C. pour éviter une probable crise de succession après sa mort.
Dinastía atálida (es); Attalida dinasztia (hu); Atalidar dinastia (eu); Атталиды (ru); Attaliden (de); Дынастыя Аталідаў (be); Аталиди (sr-ec); Аталиди (bg); Attalos Hanedanı (tr); アッタロス朝 (ja); Attaliderna (sv); השושלת האטלידית (he); Attalidae (la); 阿塔羅斯王朝 (zh-hant); 阿塔罗斯王朝 (zh-cn); Attalidit (fi); Δυναστεία των Ατταλιδών (el); Attalovci (cs); பெர்காமோன் இராச்சியம் (ta); Attalidi (it); Attalovci (sk); Attalides (fr); Ատտալյան դինաստիա (hy); Attaliidide dünastia (et); Атталіди (uk); Attaliden (nl); 阿塔羅斯王朝 (zh-hk); Nhà Attalos (vi); Atalidi (sr-el); 阿塔羅斯王朝 (zh-tw); Dinastia Atálida (pt); അത്താലിദ് രാജവംശം (ml); Аталиди (sr); Attaliede (af); Pergamo karalystė (lt); 阿塔罗斯王朝 (zh); ატალიდები (ka); Atàlida (ca); 阿塔罗斯王朝 (zh-sg); Dinasti Attalidon (id); Attalidzi (pl); Attaliddynastiet (nb); Atalidi (sh); سلسله اتالیه (fa); Atalidi (hr); Аталіды (be-tarask); Dinastia Atalid (sq); Attalid dynasty (en); الأسرة الأتالية (ar); 阿塔罗斯王朝 (zh-hans); 아탈로스 왕조 (ko) dinastía (es); hellenistische Herrscherdynastie (de); dynasty (en); dynasty (en); أسرة حاكمة (ar); Dünastia (et); dinastia (it) Dinastia Attalide (it); アッタロス朝ペルガモン王国, ペルガモン王国 (ja); Attalide (fr); Attalid, Attalidska riket (sv); Pergamoko Erresuma (eu); Attalid dynasty (ml); Atalidska dinastija, Dinastija Atalida (sh); Царь Пергама (ru); Atálidas, Dinastía atalida, Dinastia atalida, Dinastia atálida, Atalidas (es); Triều đại Attalos, Triều đại Attalid (vi); Аталіды, Цар пергамскі, Цар Пергама (be); الأسرة الأطلّية (ar); 帕加马君主列表, 阿塔路斯王朝 (zh); Atàlides (ca)
Nhà Attalos 
dynasty
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộttriều đại
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Ngôn ngữ chính thức
  • Tiếng Hy Lạp Koine
Ngày thành lập / tạo ra
  • 282 TCN (tuyên bố trước năm 1584 lịch Gregorius)
Ngày giải thể/phá hủy
  • 133 TCN (tuyên bố trước năm 1584 lịch Gregorius)
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.

A

E

P

Các tập tin trong thể loại “Attalid dynasty”

7 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 7 tập tin.