Category:Ballpens

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Čeština: Propiska, propisovací tužka, kuličkové pero
English: Ballpens
Español: Bolígrafos
Esperanto: Globkrajonoj
Bút bi 
Công cụ viết phổ biến
Ballpoint-pen-parts.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một writing implement
Là tập hợp con của Bút,
văn phòng phẩm
Được đặt tên theo
Được phát hiện bởi
Ngày thành lập/tạo ra
  • 1888
Ngày khám phá
  • 1888
Tiếp theo
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
bolígrafo (es); Telconalli (nah); Pen mata bola (ms); Химикалка (bg); tükenmez kalem (tr); بال پوائنٹ پین (ur); Kulspetspenna (sv); Boligraf (oc); 原子筆 (zh-hant); 圆珠笔 (zh-cn); 볼펜 (ko); বলপে'ন (as); Globkrajono (eo); propiska (cs); বলপয়েন্ট কলম (bn); stylo à bille (fr); Pulpèn (jv); Kemijska olovka (hr); באל-פאוינט פעדער (yi); Bút bi (vi); lodīšu pildspalva (lv); 圆珠笔 (zh-sg); Bic (lb); Kulepenn (nb); Diyircəkli qələm (az); Pastapleiäts (vro); ballpoint pen (en); قلم حبر جاف (ar); ဘောပွိုင့်ပင် (my); 原子筆 (yue); Golyóstoll (hu); બોલપેન (gu); Ngièn-chṳ́-pit (hak); Bolígraf (ca); Rump'u qillqana (qu); Kugelschreiber (de); գնդիկավոր գրիչ (hy); 原子筆 (zh); kuglepen (da); ბურთულიანი კალამი (ka); ボールペン (ja); Ballpen (ha); עט כדורי (he); Calamus sphaeralis (la); बॉलपेन (hi); 原子笔 (wuu); kuulakärkikynä (fi); Авторучка (tg-cyrl); Rucka (tg-latn); penna a sfera (it); 圆珠笔 (zh-hans); Stylo (vls); Қаламсап (kk); Pastapliiats (et); 原子筆 (zh-tw); кулькова ручка (uk); Pulpén (su); ปากกาลูกลื่น (th); Bolpen (war); குமிழ்முனைப் பேனா (ta); caneta esferográfica (pt); Nguòng-cṳ̄-bék (cdo); Stilou cu bilă (ro); Bolaluma (eu); Tušinukas (lt); Kemični svinčnik (sl); Bolpen (tl); шариковая ручка (ru); ਬਾਲ ਪੈੱਨ (pa); pulpen (id); długopis (pl); ബോൾ പെൻ (ml); balpen (nl); пенкало (mk); خودکار (fa); 原子筆 (zh-hk); Ручка (tg); Bolígrafo (gl); బాల్ పెన్ (te); Στυλό (el); डटपेन (ne) instrumento de escritura (es); Type de stylo (fr); narzędzie służące do pisania wynalezione w 1938 roku; produkcja ruszyła w 1944 roku (pl); Inka skribilo, kiu almetas inkon al papero per turniĝanta globeto (eo); strumento per la scrittura su carta (it); instrument d'escriptura (ca); письменная принадлежность (ru); Schreibgerät (de); Công cụ viết phổ biến (vi); pen that dispenses ink over a metal ball at its point (en); viens no pildspalvu veidiem (lv); psací pomůcka (cs); instrument de scris (ro) Birome, Bolígrafos, Boligrafo, Esfero, Esferografo, Boligrafos, Esferógrafo, esferográfica, birome, lapicero, lapicera, pluma atómica, esferografica, pluma atomica (es); Stylo a bille, Stylo-bille, Stylos à bille, Stylo bic (fr); Pastakas (et); Boligrafo (eu); Boligrafo, Rumpu qillqana, Rumpa killkana, Bolígrafo, Rumpu killkana (qu); Dauerschreiber (de); Esferográfica (pt); Kulspetspennans olika delar, Georg Biro, Biro (sv); propisovačka, propisovací tužka, kuličkové pero (cs); 圆珠笔, 走珠筆, 圓珠筆, 原子笔, 鋼珠筆 (zh); Šratinukas (lt); القلم الجاف, قلم جاف (ar); Naitatapong panulat, Bolpeng napipindot, Naitatapong pansulat, Retractable pen, Disposable pen, Naitatapong bolpen, Nakakargahang pansulat, Refillable pen, Retractable ballpen, Depindot na bolpen, Nakakargahang panulat, De-pindot na bolpen, Bolpeng depindot, Retractable ballpoint pen, Nakakargahang bolpen, Nakakargahang pangsulat (tl); biro, ball pen, Ballpoint (en); kuivamustekynä (fi); Ballpoint pen (th); ဘောပင်ပွိုင့် (my); Penna biro (it); Ballpoint, Stylo, Balpeninkt, Kogelpen (nl); Bolpen (id); JIS S 6015, スペースペン, 宇宙ペン (ja); Bút nguyên tử, Viết bi (vi); 볼포인트 펜, 원주필 (ko); ручка (tg-cyrl); Bulkrajono, Globskribilo (eo); στιλό (el); உருளைபந்து எழுதுகோல் (ta)

Thể loại con

Thể loại này gồm 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.

B

D

G

J

M

Các trang trong thể loại “Ballpens”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Ballpens”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 202 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)