Category:Beatified people

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Deutsch: Selige, Personen für die in der katholischen Kirche eine Seligsprechung erfolgt ist.
English: Roman Catholics who have been beatified. Many beatified people later go on to be canonized, but this list only includes those who have not (yet) done so. A list of people considered Blessed by the Catholic church is here.
Français : Personnalités catholiques béatifiées. Beaucoup de bienheureux sont ensuite canonisés, mais la catégorie ne recense que ceux qui ne l'ont pas (encore) été.
System-search.svgSee also: Category:Roman Catholic saints.
Stages of Canonization in the Catholic Church
  Servant of God   →   Venerable   →   Blessed   →   Saint  


beato; boldog; dohatsu; блаженный; Seliger; блаславёны; Блажен; Fericit; 至福者; طوباوى; блаженний; Beatus; 真福者; benedikato; autuas; beatulo; blahoslavený; beato; ধন্য ব্যক্তি; bienheureux; блаславёны; μακάριος; beato; Gwenvidig; Svētīgais; 복자; блажени; blaženi; blessed; beat; chân phước; bendigaid; błogosławiony; благословен; zalig; Blahoslavený; ნეტარი; מבורך; مبارک; beato; طوباوي; beà; saligförklarad; persona che è stata beatificata; একন ব্যক্তি যনি শোভিত হয়েছেন। সিদ্ধাবস্থার মান হিসাবে ব্যবহার (P411) বৈশিষ্ট্য করুন; qualificatif donné à une personne qui a été béatifiée par l'Église catholique romaine; Beatifikaturiko pertsona. Erabili kanonizazio etapa kategorian (P411); лик святых в христианстве, имеющий в различных христианских церквях разное значение; Person, die im Christentum als Selige/r verehrt wird. Wert für "Status der Selig- oder Heiligsprechung" P411; người được phong chân phước trong Giáo hội Công giáo Rôma; dùng để đặt trạng thái tuyên thánh (P411); oseba, ki je bila beatificirana; カトリック教会における称号; stav kanonizačného procesu; osoba, która została beatyfikowana; місцевий святий; persoon die zalig wordt verklaard; fiel defunto cuxas virtudes foron previamente certificadas polo papa e pode ser honrado con culto; άτομο το οποίο έχει μακαριοποιηθεί; 로마가톨릭교회 등에서 시복 절차를 거친 사람; person who is beatified. Use as value for canonization status (P411); titlu dat unui om care a fost beatificat de Biserica Catolică; stav kanonizačního procesu; persona cuyas virtudes han sido previamente certificadas por el Papa y puede ser honrado con culto; Beata; ধন্য; স্বর্গসুখপ্রাপ্ত; সৌভাগ্যবান; মনোরম ব্যক্তি; আশীর্বাদপ্রাপ্ত; সুখী; শ্রদ্ধেয়া; শ্রদ্ধেয়; Bienheureuse; beato; beata; блаженная; блаженные; благословенный; Seliggesprochener; Seliggesprochene; Selige; Sl.; chân phúc; á thánh; блажэнны; благаславёны; благаслаўлёны; багаслаўлёны; бласлаўлёны; благословен; شاد; Blažený; Błogosławiona; błogosławiony; gezegend; 至福女; 福者; 列福者; طُوبَاوِي; Blessed; beata; beato; beatified; beatulino; beata; beato; beata; beati; beate; beata; beatificado; beatificada
chân phước 
người được phong chân phước trong Giáo hội Công giáo Rôma; dùng để đặt trạng thái tuyên thánh (P411)
Pavel Svedomskiy 011.jpg
A God's Fool de Paul Alexander Svedomsky
Tải lên phương tiện
Là một
  • Eastern Orthodox saint titles
  • bước tuyên thánh trong Giáo hội Công giáo Rôma
Là tập hợp con của
Phần tiếp theo của
Phần kế trước của
  • Thánh (bước tuyên thánh trong Giáo hội Công giáo Rôma)
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q2369287
mã số GND: 4054456-4
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85014845
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 12243954r
Từ điển đồng nghĩa BNCF: 18676
định danh NKC: ph205766
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX4596790
National Library of Israel J9U ID: 987007283252805171
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 29 thể loại con sau, trên tổng số 29 thể loại con.

 

B

C

D

L

M

N

R

S

T

V

Các tập tin trong thể loại “Beatified people”

12 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 12 tập tin.