Category:British Empire

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đế quốc Anh 
Các quốc gia tự trị, thuộc địa, lãnh thổ bảo hộ, lãnh thổ ủy thác và các lãnh thổ khác do Anh cai trị
BritishEmpire1919.png
Flag of the United Kingdom.svg  Coat of arms of the United Kingdom (1837-1952).svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtĐế quốc mặt trời không bao giờ lặn (1997, 1583)
Vị trí Vương quốc Anh, Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, Vương quốc Anh
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Chế độ chính phủ
Ngôn ngữ chính thức
Đơn vị tiền tệ
Gồm các phần
  • English overseas possession
Ngày thành lập / tạo ra
  • 1497
Ngày giải thể/phá hủy
  • 1997
Dân số
  • 680.000.000 (1922)
51° 30′ 26″ B, 0° 07′ 39″ T
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Imperio británico (es); Breska heimsveldið (is); Britse Ryk (af); Det britiske imperiet (nn); ব্রিটিশ সাম্রাজ্য (bn); Empayar British (ms); Imperio britanico (an); Британийы импери (os); Britské impérium (cs); British Empire (en-gb); Emperoureth Breten Veur (kw); Британска империя (bg); Брітаньска Імперія (rue); سلطنت برطانیہ (pnb); سلطنت برطانیہ (ur); Britisches Weltreich (gsw); बेलायती साम्राज्य (new); Britské impérium (sk); Britse Rijk (nl); Empèri Britanic (oc); Britan imperiýasy (tk); Brėtu imperėjė (sgs); Imperium brytyjskie (pl); Impèriu Britànnicu (sc); 대영 제국 (ko); Британ империясы (kk); Brita imperio (eo); Британска Империја (mk); Britansko carstvo (bs); ब्रिटिश साम्राज्य (bho); Британ империя (krc); Empire britannique (fr); Imperium Britania (jv); Britansko Carstvo (hr); Imperium Britania (id); ئمپئراتوٙری بئریتانیا (lrc); امپراتوری بریتانیا (fa); בריטישע אימפעריע (yi); ब्रिटिश साम्राज्य (mr); Impireacht na Breataine (ga); Đế quốc Anh (vi); ბრიტანეთის იმპერია (ka); Britu impērija (lv); Imperio a Britaniko (ilo); Британска империја (sr); ਬਰਤਾਨਵੀ ਸਾਮਰਾਜ (pa); Британская империя (ru); Império Britânico (pt-br); Breetish Empire (sco); Британийн эзэнт гүрэн (mn); Tāi-eng Tè-kok (nan); Det britiske imperiet (nb); Britaniya İmperiyası (az); British Samrajya (hif); Briti impeerium (vro); ಬ್ರಿಟೀಷ್ ಸಾಮ್ರಾಜ್ಯ (kn); ئیمپراتۆری بریتانیا (ckb); British Empire (en); الإمبراطورية البريطانية (ar); Impalaeriezh Breizh-Veur (br); Britske Ryk (fy); ဗြိတိသျှအင်ပါယာ (my); 大英帝國 (yue); Brit Birodalom (hu); የብሪታንያ መንግሥት (am); Imperiul Britanic (ro); Britainiar Inperioa (eu); Bryttisce Rīce (ang); Imperiu británicu (ast); Britisch Weltriek (nds); Британия империяһы (ba); British Empaya (jam); Britisches Weltreich (de); Perandoria Britanike (sq); Բրիտանական կայսրություն (hy); 大英帝国 (zh); Britiske Imperium (da); ब्रिटिश साम्राज्य (ne); イギリス帝国 (ja); Imperio Britannic (ia); బ్రిటీష్ సామ్రాజ్యం (te); Brittiläinen imperiumi (fi); Британ империясы (ky); බ්‍රිතාන්‍ය අධිරාජ්‍යය (si); Британия империясе (tt); Thai-yîn Ti-koet (hak); ब्रिटिश साम्राज्य (hi); 大英帝國 (wuu); Ampério británico (mwl); Britanya İmparatorluğu (tr); Impero Brites (lfn); Brittiska imperiet (sv); பிரித்தானியப் பேரரசு (ta); Impero britannico (it); Briti impeerium (et); Imperi Britànic (ca); จักรวรรดิบริติช (th); Брытанская імпэрыя (be-tarask); Yr Ymerodraeth Brydeinig (cy); Британиядин империя (lez); British Empire (en-ca); Британська імперія (uk); Ilẹ̀ Ọbalúayé Brítánìì (yo); Britanine imperii (vep); Império Britânico (pt); Imperu Brittaniku (mt); Imperium Britannicum (la); האימפריה הבריטית (he); Britų imperija (lt); Britanski imperij (sl); Imperyong Britaniko (tl); Брытанская імперыя (be); Britaniya Imperiyasi (uz); Imperyo Britaniko (war); Milki ya Uingereza (sw); ബ്രിട്ടീഷ് സാമ്രാജ്യം (ml); Britanski Imperij (sh); Британиин эзэнтэ гүрэн (bxr); Британия Империята (sah); سلطنت برطانيا (sd); UbuKumkani bamaBritane (xh); Imperio Británico (gl); بریتانیا ایمپیراتورلوغو (azb); Βρετανική Αυτοκρατορία (el); ბრიტანეთიშ იმპერია (xmf) impero transcontinentale (it); ancien ensemble territorial composé des dominions, colonies, protectorats, mandats et autres territoires gouvernés ou administrés par le Royaume-Uni (fr); Пан-Континентальная колониальная морская империя со столицей в Лондоне(1783г-1997г). (ru); größte Kolonialmacht der Geschichte (de); Império na Europa. (pt); مجموع مستعمرات بریتانیا (fa); dagiti pagturayan ti Nagkaykaysa a Pagarian (ilo); Brits imperium (nl); برطانوی غلبہ (ur); Các quốc gia tự trị, thuộc địa, lãnh thổ bảo hộ, lãnh thổ ủy thác và các lãnh thổ khác do Anh cai trị (vi); 英国及其海外领地所组成的帝国 (zh); före detta officiella benämningen på Storbritanniens kolonialvälde och maktområden (sv); Imperium kolonialne obejmujące Wielką Brytanię oraz terytoria od niej zależne (pl); האימפריה הגדולה ביותר בהיסטוריה (he); Çoxmillətli imperiya (az); conxunto de colonias da Gran Bretaña (gl); koloniāla impērija, kuras pamatā bija Apvienotā Karaliste (lv); conjunto de dominios administrados por el Reino Unido entre los siglos XVI y XX (es); 대영제국 (ko); dominions of the United Kingdom (en); دومينيون للمملكة المتحدة (ar); dominioner av Det forente kongedømmet (nb); ஐக்கிய ராச்சியத்தால் ஆளப்பட்ட நாடுகள் மற்றும் பகுதிகள் (ta) Imperio britanico (es); 大英帝国 (ja); Empire colonial britannique (fr); British Empire (de); امپراتوری استعمارگر بریتانیا, استعمار بریتانیا, امپراتوری استعماری بریتانیا (fa); Lielbritānijas impērija (lv); 大英帝國, 英帝國, 英帝国, 不列颠帝国 (zh); الإمبراطورية البريطانية., الامبراطورية البريطانية, إمبراطورية بريطانية, الإمبراطورية بريطانية, الإمبراطوريه البريطانيه, الاحتلال البريطاني, احتلال بريطاني, استعمار بريطاني, الاستعمار البريطاني, الاحتلال الانجليزي, امبراطورية بريطانية, الامبراطورية البريطانية الاستعمارية, المستعمرات البريطانية, مستعمرة بريطانية, مستعمرات بريطانية (ar)

Thể loại con

Thể loại này gồm 24 thể loại con sau, trên tổng số 24 thể loại con.

 

*

A

B

E

F

H

I

L

M

N

S

T

U

V

Các trang trong thể loại “British Empire”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “British Empire”

97 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 97 tập tin.