Category:Cardinality

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
lực lượng 
measure of the “number of elements of the set”, either as a cardinal number or as the equivalence class of sets admitting bijections to this set
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtpartial order
Là tập hợp con củaSố đếm
Gồm các phần
  • định lượng duy nhất
  • multiplicity
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
cardinalidad (es); számosság (hu); የስብስብ ብዛት (am); Fjöldatala (is); Kardinalitate (eu); мощность множества (ru); Mächtigkeit (de-ch); Mächtigkeit (de); Cardinalità (lmo); cardinality (en-gb); Բազմության հզորություն (hy); 势 (zh); Kardinalitet (da); cardinal (matematică) (ro); 基数 (ja); Cardinalitate (ia); Mohutnosť (sk); Потужність множини (uk); गणनांक (hi); Mahtavuus (fi); Жиын қуаты (kk); Cardinality (en-ca); mohutnost (cs); எண்ணளவை (ta); cardinalità (it); cardinalité (fr); moc zbioru (pl); Võimsus (et); povo de aro (eo); Магутнасць мноства (be); کاردینالیتی (fa); Cardinalità (pms); 집합의 크기 (ko); cardinalitat (ca); cardinalidade (pt); Kardinalumas (lt); Kardinalitet (sq); Кардиналност (mk); кардиналност (sr); Kardinalnost (sl); lực lượng (vi); cardinalidade (pt-br); ภาวะเชิงการนับ (th); kardinalitas (id); mektigheit (nn); kardinalitet (nb); kardinaliteit (nl); עוצמה (he); Hulga suurus (vro); Kardinalnost (hr); Kardinalitet (sv); cardinality (en); أصلية (ar); Πληθάριθμος (el); магутнасьць (be-tarask) mesure de la taille d'un ensemble dénombrable (énumérable et fini) : si l'ensemble est partie d'un espace mesurable avec un nombre fini de dimensions, l'ensemble des mesures entre deux éléments est dénombrable dans chacune de ces dimensions (fr); pojęcie teorii mnogości (pl); מדד ל"מספר" איברים בקבוצה (he); mesura del nombre d'elements d'un conjunt (ca); 集合的元素个数的测度 (zh); Maß für die Größe einer mathematischen Menge (de); measure of the “number of elements of the set”, either as a cardinal number or as the equivalence class of sets admitting bijections to this set (en); measure of the “number of elements of the set”, either as a cardinal number or as the equivalence class of sets admitting bijections to this set (en); egenskap av mengde (nb); míra počtu prvků v množině (cs); мера "количества элементов" множества (ru) עצמה (he); size (en); taille (fr); grando de aro (eo); магутнасьць мноства (be-tarask); kardinalitet (nn); 势的比较 (zh); Kardinalität (de)

Thể loại con

Thể loại này gồm 3 thể loại con sau, trên tổng số 3 thể loại con.

C

I

Các tập tin trong thể loại “Cardinality”

23 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 23 tập tin.