Category:Chaetognatha

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
DomainEukaryota • RegnumAnimalia • SubregnumEumetazoa • CladusBilateria • Phylum: Chaetognatha
Wikispecies-logo.svg
Wikispecies has an entry on:
Sagittoidea
Archisagittoidea, Sagittoidea
English: Chaetognatha is a phylum of predatory marine worms that are a major component of plankton worldwide
<nowiki>Chaetognatha; Pílormar; четинкочелюстни; Chaetognatha; 毛顎動物門; Štetinatoústky; щетинкощелепні; 毛顎動物門; Chaetognatha; 모악동물문; Қылтанжақтылар; Chaetognatha; Ploutvenky; Chaetognatha; Chaetognatha; Chaetognatha; Chaetognatha; Četinočeljusti; Chaetognatha; Saržokļaiņi; Pylwurm; Chʼoshkʼaaʼ; Chaetognatha; 毛颚动物门; Pilormer; Çənəsiqıllılar; Chaetognatha; ديدان سهمية; nyílférgek; Chaetognatha; Chaetognatha; щетинкочелюстные; Pfeilwürmer; Chaetognatha; Стакласти црви; 毛颚动物门; ქეტოგნათები; 毛顎動物; Chaetognatha; ديدان سهميه; Chaetognatha; תולעי חץ; Chaetognatha; Nuolimadot; Piilwirmer; Chaetognatha; Harjaslõugsed; Chaetognatha; 毛颚动物门; Стакласти црви; Staklasti crvi; Chaetognatha; Chaetognatha; Chaetognatha; Šeriažandžiai; Ščetinočeljustnice; Chaetognatha; Pijlwormen; Cacing panah; Ulod nga gapasan; Szczecioszczękie; Pilmaskar; 毛顎動物門; Kıllıçeneliler; Quetògnat; Шчацінкасківічныя; کرم‌های پیکانی; Quetognato; Chaetognatha; 毛颚动物门; Chaetognatha; filo de invertebrados marinos; állattörzs; شوعبه; Gorputza hiru zatitan (burua, enborra eta isatsa) banatua duen zenbait animalia zelomaturi esaten zaio. Buruan baraila-funtzioa duten keta batzuk dituzte, eta zenbait gongoilez osatutako nerbio-sistema sinplea dute.; מערכה של בעלי חיים דמוי תולעת.; taxon; тип морских беспозвоночных; Stamm im Reich Tiere (Animalia); phylum of marine worms; phylum of marine worms; شاخه‌ای از نخست‌دهانیان; тип водни животни; embranchement d'animaux; Quetognato; Quetognata; Quetognatos; gusanos flecha; Chaetognatha; Chaetognatha; Ver sagittaire; Chétognathes; Sagittoidea; Chaetognathe; Chétognathe; Vers sagittaires; Chaetognathi; Chétognates; Chaetognathes; Chétognate; Chætognathes; Chaetognatha; ketognatu; Chaetognatha; Chaetognatha; Chaetognatha; хетогнаты; морские стрелки; 모악동물; Chaetognat; Chaetognaten; Pfeilwurm; Chaetognatha; Quetognato; Quetognata; Quetognatas; Chaetognatha; کرم های پیکانی; پیکانیان; تارآروارگان; تاراروارگان; Власинкочелюстни; Chaetognatha; Chaetognatha; Ok solucanları; Chaetognatha; ヤムシ; 毛顎動物門; 矢虫; Quetògnats; Chaetognatha; Chetognati; Pilmask; Chaetognatha; Strzałki morskie; Szczecioszczęki; Chaetognatha; Chaetognatha; Pilorm; Chaetognatha; Chaetognatha; Quetognates; Quetognat; Chaetognathes; Quetognatas; Chaetognatha; Nuolimato; Chaetognatha; arrow worms; Chaetognatha; Chaetognatha; 毛颚动物</nowiki>
Chaetognatha 
phylum of marine worms
Chaetoblack.png
Tải lên phương tiện
Cách phát âm (đoạn âm thanh)
Là một
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiAnimalia
Phân giớiBilateria
Phân thứ giớiProtostomia
NgànhChaetognatha
Tác giả đơn vị phân loạiCarl Friedrich Wilhelm Claus, 1905
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q192416
mã số GND: 4174022-1
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85022303
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00567759
National Library of Israel J9U ID: 987007284801005171
mã số phân loại NCBI: 10229
TSN ITIS: 158650
ID Bách khoa toàn thư Sự sống: 1740
ID Fossilworks của một đơn vị phân loại: 30727
định danh GBIF: 55
WoRMS-ID: 2081
ID Sổ đăng ký Sinh vật New Zealand: 761628c0-9718-4c8f-8f2f-9579a21b9969
ID ButMoth: 5652.0
ID ĐVPL iNaturalist: 151827
ID ĐVPL BOLD Systems: 13
ID đơn vị phân loại ADW: Chaetognatha
ID uBio: 253505
ID IRMNG: 237
Edit infobox data on Wikidata