Category:Chechen people

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Người Chechnya 
Caucasian ethnic group
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtsắc tộc
Thể loại kết hợp các chủ đềChechnya,
người
Vị trí Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Kazakhstan, Pháp, Áo, Bỉ, Jordan, Đức, Gruzia, Iraq, Syria, Azerbaijan
Dân số
  • 1.700.000
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
chechenos (es); Цæцæйнаг адæм (os); Чеченци (bg); ceceni (ro); چیچن قوم (ur); tjetjener (sv); чеченці (uk); Чеченҳо (tg); Chechenlar (uz); Шешендер (kk); ĉeĉenoj (eo); Čečenci (cs); Čečeni (bs); Chechens (an); Чеченлиле (krc); peuple tchétchène (fr); Чеченсем (cv); Người Chechnya (vi); ჩეჩენეფი (xmf); Tsjetsjniërs (af); Чечени (sr); Нохчий (inh); Chechens (sco); Чечень ястан (mn); tsjetsjenere (nb); Çeçenlər (az); Буртиял (av); Chechens (en); شيشانيون (ar); 車臣人 (yue); csecsenek (hu); Chechen-chhu̍k (hak); چچن‌‌لر (azb); Чечендар (ba); Tschetschenen (de); Нохчий (ce); Çeçenët (sq); مردم چچن (fa); 车臣人 (zh); tjetjener (da); ჩეჩნები (ka); チェチェン人 (ja); צ'צ'נים (he); tsetseni (la); tšetšeenit (fi); ceceni (it); Čečeni (sh); Мичихич (lbe); чачэнцы (be-tarask); čečeni (hr); Чеченар (lez); Seisniagh (ga); чеченнар (tt); 체첸인 (ko); Чачэнцы (be); chechenos (pt); Мышгычхэр (kbd); Сэсэнууд (bxr); čečeni (lv); čečėnai (lt); чеченцы (ru); txetxen (eu); Çeçenner (gag); Չեչեններ (hy); Suku Chechen (id); Czeczeni (pl); ചെചെൻസ്‌ (ml); tsjetsjenen (nl); txetxens (ca); Чэчиэннэр (sah); Çeçen (ku); چیچن (pnb); Pobo checheno (gl); çeçenler (tr); Τσετσένοι (el); tšetšeenid (et) gruppo etnico (it); kaukázusi népcsoport (hu); kaukaska grupa etniczna (pl); קבוצה אתנית באזור הקווקז (he); etnische groep (nl); нахско-дагестанский народ, основное население Чечни (ru); ethnische Gruppe der Wainachen (de); Caucasian ethnic group (en); Caucasian ethnic group (en); grupo étnico del Cáucaso (es); καυκάσια εθνική ομάδα (el); kavkazské etnikum (cs) Población chechena, Poblacion chechena (es); Peuple chechen, Tchétchènes (fr); Чеченка, Нохчий, Чечены, Чеченец, Нохчи (ru); Nochtscho, Tschetschene (de); ჩეჩნეფი (xmf); Çeçen, Çeçen-İnguş, Çeçenlerden (tr); Ichkeri, Ichkeriani (la); Čečeni, Čečenové, Čečenec (cs); Tjetjen (sv); Czeczeńcy (pl); Чеченський народ (uk); Чечен, Чечен халкы (tt); Chechen people, Vainakhs, Nokhchiy (en); Чеченнар (sah); Мичихичал, Чачанал (av); Tshetsheenit, Tsetseenit (fi); Chechenos (gl); Ĉeĉeno, noĥĉoj, noĥĉo (eo); Βαϊνάχοι, Νόχτσι (el); Цæцæйнæгтæ (os)

Thể loại con

Thể loại này gồm 13 thể loại con sau, trên tổng số 13 thể loại con.

 

*

C

D

K

M

S

Z

Các tập tin trong thể loại “Chechen people”

54 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 54 tập tin.