Category:Chelyabinsk

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Esperanto: Ĉelabinsk
Русский: Челябинск
Татарча/tatarça: Чиләбе/Çiläbe
Chelyabinsk 
city in Russia
Кировка.jpg
Flag of Chelyabinsk.svg  CoA of Chelyabinsk (2000).svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là một Phân cấp hành chính Nga,
thành phố thị trấn,
thành phố có hàng triệu người (13 tháng 10 năm 1976)
Vị tríChelyabinsk, Nga
Ngôn ngữ chính thức
Người đứng đầu chính quyền
  • Yevgeny Teftelev (28 tháng 7 năm 2015)
Ngày thành lập/tạo ra
  • 1736
Dân số
  • 1.198.858 (2017)
Diện tích
  • 500,9 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 220 m
trang chủ chính thức
55° 09′ 00″ B, 61° 24′ 00″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Cheliábinsk (es); Czelabińsk (szl); Tsjeljabínsk (is); Челябинск (ru); Τσελιάμπινσκ (el); Celiabinsk (ro); Chelyabinsk (ms); چیلیابنسک (ur); Челябинск (os); چلیابنسک (pnb); Chelyabinsk (en-gb); Tjeljabinsk (sv); Челябинск (bg); Tchéliabïnsk (pcd); Tschjäljabinsk (ksh); 車里雅賓斯克 (zh-hk); Челябинск (udm); Chelyabinsk (nah); Čeľabinsk (sk); Tsjeljabinsk (nl); Челябінськ (uk); Çelýabinsk (tk); 車里雅賓斯克 (zh-hant); Челяба ош (mdf); Txeliàbinsk (ca); 첼랴빈스크 (ko); Челябі (kk); Ĉeljabinsk (eo); Чељабинск (mk); Chelyabinsk (bs); Czelabińsk (pl); চেলিয়াবিন্‌স্ক (bn); Tcheliabinsk (fr); Chelyabinsk (jv); Челепи (cv); Chelyabinsk (id); Txeliabinsk (eu); Chelyabinsk (war); Челяба ош (myv); चेलियाबिन्स्क (mr); Čeljabinsk (hsb); Chelyabinsk (vi); Челябинск (kv); Čeļabinska (lv); Tsjeljabinsk (af); Чељабинск (sr); Čeljabinsk (lmo); Чалябінск (be); Cheliabinsk (pt-br); Chelyabinsk (sco); Челябинск (mn); Tsjeljabinsk (nn); Tsjeljabinsk (nb); Çelyabinsk (az); Chelyabinsk (min); Čeliabinskas (lt); ಚೆಲ್ಯಾಬಿನ್ಸ್ಕ್ (kn); ჩელიაბინსკი (xmf); Chelyabinsk (en); تشيليابنسك (ar); Челяба (koi); 車里雅賓斯克 (zh-cn); चेल्याबिन्स्क (ne); 車里雅賓斯克 (yue); Челябинск (ky); ચેલ્યાબિન્સ્ક (gu); Չելյաբինսկ (hy); Челябе (mhr); Čeläbinsk (vep); Чєлѣбиньскъ (cu); چلیابینسک (azb); Силәбе ҡалаһы (ba); Tscheljabinsk (de); Челябинск (ce); Sheliabinsk (sq); چلیابینسک (fa); Çelâbinsk (crh-latn); Tjeljabinsk (da); ჩელიაბინსკი (ka); チェリャビンスク (ja); טשעליאבינסק (yi); Чалябінск (be-tarask); Čeljabinsk (hr); Чиләбе (tt-cyrl); චෙල්යාබින්ස්ක් (si); Celiabinsca (la); Çelyabinsk (tr); चेल्याबिंस्क (hi); 车里雅宾斯克 (wuu); Tšeljabinsk (fi); Челябинск (tg-cyrl); Chelyabinsk (en-ca); Chelyabinsk (uz); செல்யாபின்ஸ்க் (ta); Čeljabinsk (it); Čeljabinsk (sh); Chelyabinsk (oc); Chelyabinsk (cy); Tšeljabinsk (et); షెల్యాబిన్స్ (te); Челябинск (lez); Chelyabinsk (ga); Чиләбе (tt); צ'ליאבינסק (he); Chelyabinsk (scn); Cheliabinsk (pt); Tsyelyabinsk (vo); Tchelyabinsk (br); 車里雅賓斯克 (zh); Chelyabinsk (wo); Čeljabinsk (sl); Chelyabinsk (tl); Chelyabinsk (diq); Челябинск (bxr); Chelyabinsk (ceb); Chelyabinsk (sw); Cseljabinszk (hu); 車里雅賓斯克 (zh-tw); Tjeljabinsk (kl); Čeljabinsk (cs); Chelyabinsk (lad); Chelyabinsk (tum); Cheliabinsk (gl); เชเลียบินสค์ (th); 車里雅賓斯克 (zh-hans); Челябі (kk-cyrl) città della Russia (it); város, az azonos nevű terület központja, Oroszország (hu); город, центр Челябинской области России (ru); Рәсәй Федерацияһындағы ҡала, Силәбе өлкәһенең үҙәге (ba); russische Millionenstadt (de); city in Russia (en); qytet në Rusi (sq); Pilsēta Krievijā, Urālu reģionā (lv); en Milljuhneschadt en Rußland (ksh); πόλη στη Ρωσία (el); 俄罗斯车里雅宾斯克州行政首府 (zh-hans); Ресей қаласы (kk-cyrl); miasto w Rosji (pl); by i Russland (nb); stad in Rusland (nl); ville de Russie (fr); ciudad de Rusia (es); עיר ברוסיה (he); kaupunki Venäjällä (fi); city in Russia (en); شهری در روسیه (fa); град во Русија (mk); by i Russland (nn) Cheliabinsk (es); চ্যালিয়াবিনস্ক (bn); Челябинск (kk-cyrl); Ĉelabinsk, Ĉelabinsko (eo); Čelâbinsk (en); Силәбе (ba)

Thể loại con

Thể loại này gồm 18 thể loại con sau, trên tổng số 18 thể loại con.

 

B

C

E

H

M

N

P

S

T

Các trang trong thể loại “Chelyabinsk”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Chelyabinsk”

55 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 55 tập tin.