Category:Cyrus the Great

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cyrus Đại đế 
King and founder of the Achaemenid Empire
Illustrerad Verldshistoria band I Ill 058.jpg
 Standard of Cyrus the Great (White).svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Tên trong ngôn ngữ mẹ đẻ𐎤𐎢𐎽𐎢𐏁 (Kuruš)
Ngày sinhvào khoảng 600 TCN (khoảng)
Anshan, Persis
Ngày mất530 TCN (statement with Gregorian date earlier than 1584)
Syr Darya
Nơi chôn
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Chức vụ
  • Great King (559 TCN, 530 TCN)
  • King of Kings
Danh hiệu quý tộc
  • King of Media
Nhà
Cha
  • Cambyses I
Mẹ
  • Mandane of Media
Con
Người phối ngẫu
  • Cassandane
  • Amitis Shahbanu
  • Neithiyti
Xuất hiện trong tác phẩm
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Ciro II el Grande (es); Kýros mikli (is); Cyrus Agung (ms); Cyrus the Great (en-gb); کوروش (mzn); Кир II (bg); سائیرس (pnb); کورش اعظم (ur); Cyrus the Great (mg); Kýros II. (sk); Cir II lo Gran (oc); Куруши Кабир (tg); 居魯士大帝 (gan); Kyros II. (gsw); Kir II Buyuk (uz); Кир ІІ (kk); Ciro la 2-a (eo); Kýros II. (cs); Kir Veliki (bs); Ciro II lo Gran (an); Gawqlujsw daihdaeq (za); Cyrus II (fr); Kyros II. (nds); Kir Veliki (hr); Syrus II (fy); کوروش (azb); II-мĕш Кир (cv); כורש (yi); महान कुरुश (mr); کوروش کبیر (glk); Cyrus Đại đế (vi); 키루스 2세 (ko); კიროს II დიდი (xmf); Kores die Grote (af); Кир Велики (sr); کوروش بزرگ (fa); Кір II Вялікі (be); Ciro II da Pérsia (pt-br); Cyrus the Great (sco); Cyrus II de Grote (nl); Kyros den store (nn); Kyros den store (nb); II Kir (az); Cyrus the Great (hif); Cíoras Mór (ga); 居魯士大帝 (lzh); کوروشی دووەم (ckb); Cyrus the Great (en); كورش الكبير (ar); Kirus II (br); Cyrus II Wielki (pl); မဟာဆိုင်းရပ်စ် (my); 居魯士大帝 (yue); Кир II (ky); ታላቁ ቂሮስ (am); Ciro ang Bantogan (ceb); Set-lû-sṳ thai-ti (hak); Kyros II. (de); Ciru II el Grande (ast); Кир II Великий (ru); Бөйөк Кир II (ba); Cyrus Fawr (cy); Сийлахь-воккха Кир II (ce); Kiri i Madh (sq); Կյուրոս Բ Մեծ (hy); 居鲁士二世 (zh); Kûruşê Mezin (ku); კიროს II დიდი (ka); キュロス2世 (ja); Kûruşo Gırd (diq); Cyrus the Great (ha); كورش الكبير (arz); Kyyros II Suuri (fi); כורש (he); Kir II Böyek (tt); Ciro ti Natan-ok (ilo); Cyrus the Great (en-ca); 居鲁士二世 (wuu); ਸੀਪਰਸ ਮਹਾਨ (pa); Ziro Handia (eu); Ciro ël Grand (pms); Cirus al II-lea cel Mare (ro); பேரரசர் சைரசு (ta); Ciro II di Persia (it); II. Kurus perzsa király (hu); کوروش ۲ (ps); Kyros II (et); Кір II (be-tarask); Kyros 2. (da); Cyrus the Great (jam); Koresh yang Agung (id); Kyros II (sv); พระเจ้าไซรัสมหาราช (th); Kir II Sur' (vep); Ciro II da Pérsia (pt); Büyük Kiros (tr); Кир Великий (uk); Cyrus II (la); Kyras Didysis (lt); Kir II. (sl); Ciro ang Dakila (tl); సైరస్ ది గ్రేట్ (te); মহান কুরুশ (bn); Cyrus nga Harangdon (war); Koreshi Mkuu (sw); മഹാനായ സൈറസ് (ml); Kir Veliki (sh); Cir II el Gran (ca); Kyros II (fo); Кір Великый (rue); Кир Велики (mk); Ciro II (gl); Kīrs Lielais (lv); Κύρος Β΄ (el); Cyrus 2-sè (nan) rey aqueménida de Persia (es); fondateur de l’Empire perse (fr); персидский царь (ru); König der Achämeniden-Dynastie (de); King and founder of the Achaemenid Empire (en); بنیانگذار شاهنشاهی هخامنشیان (fa); Ari ti Persia (ilo); アケメネス朝ペルシアの初代国王 (ja); król Persji (pl); перський цар, засновник Імперії Ахеменідів (uk); rei aqueménida fundador do Imperio persa (gl); imperatore persiano (it); 아케메네스 왕조의 시조로 페르시아 제국을 건설한 황제이다. (ko); King and founder of the Achaemenid Empire (en); perzsa király, az Akhaimenida-dinasztia tagja (hu); persiešu valdnieks, Ahemenīdu impērijas izveidotājs (lv); konge av Perserriket (nb) Ciro il Grande (it); کورش (ur); Cyrus le Grand (fr); Cyrus II of Persia, Cyrus the Elder, Cyrus, Cyrus II, Kurosh, Cyrus II the Elder, King Cyrus, King Cyrus the Great, King of Persia Cyrus, Kabir Kurushi, King of Persia Cyrus II, King of Persia Cyrus the Great, el Mayor Ciro, King of Persia Siroe, King of Persia Kyros, the Great Cyrus (en); Кир II Улуу (ky); کوروش کبیر, کورش, کوروش, کورش بزرگ, کورش کبیر, کرش, کیرش, کورس (fa); Kyros der Große (de); 키루스 대왕, 고레스 왕 (ko); Ciro II o Grande, Ciro II de Persia (gl); قرش الكبیر, قرش (ar); Ciro II ti Persia, Ciro ti Laklakay (ilo); Kīrs II, Kīrs Varenais, Kīrs Vecākais (lv)
Cyrus the Great, Cyrus the Elder, or Cyrus II

Thể loại con

Thể loại này gồm 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.

B

C

S

T

Các trang trong thể loại “Cyrus the Great”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Cyrus the Great”

18 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 18 tập tin.