Category:Diffraction

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
<nowiki>difracción; Дифракция; Belauan; دىيفراكتسىييا; Дифракция; Difracție; 繞射; diffraktion; Дифракція; 衍射; 衍射; Difraksiya; Дифракция; difrakto; Difrakce; অপবর্তন; diffraction; Дифракци; विवर्तन; nhiễu xạ; دىيفراكتسىييا; Dïfrakcïya; Дифракција; Bvurunuro; 衍射; Дифракция; diffraksjon; diffraksjon; Difraksi; لادانی شەپۆل; diffraction; حيود; 繞射; Дифракция; የብርሃን መወላገድ; Difrakzio (fisika); difraición; difracció; Diffreithiant; Diffrazion; Díraonadh; Дифракција; 衍射; Diffraktion; 回折; 衍射; Ogib; විවර්තනය; diffractie; 衍射; विवर्तन; వివర్తనం; diffraktio; Difrakcija; Difrassion; Difrakcija; விளிம்பு விளைவு; diffrazione; Дифракц; การเลี้ยวเบน; Difraksyon; дыфракцыя; 繞射; diffrakció; Kırınım; Difrakcia; Ալիքների դիֆրակցիա; Diffrazzioni; difração; Beugung; дифракция; پراش; Difrakcija; Uklon; انکسار; עקיפה; Dïfrakcïya; Difraksi; dyfrakcja; വിഭംഗനം; Difrakcija; difraktsioon; Дыфракцыя; ਵਿਵਰਤਨ; скршнување; Difracción; 회절; Περίθλαση; Difraksiya; fenómeno físico; 媒質や空間を伝わる波が、障害物の背後など、一見すると幾何学的には到達できない領域に回り込んで伝わっていく現象; phénomène qui a lieu lorsqu'une onde rencontre un obstacle ou une fente; фізычная зьява; zjawisko falowe tworzące prążki; 波遇到障碍物时偏离原来直线传播的物理现象; verschijnsel dat optreedt bij interactie tussen een golfbeweging en een obstakel; явление огибания волнами препятствий, меньших чем длина волны; aaltoliikkeen muuttuminen; Änderung der Ausbreitung von Wellen nach Hindernissen; refers to various phenomena that occur when a wave encounters an obstacle or a slit; refers to various phenomena that occur when a wave encounters an obstacle or a slit; يشير إلى الظواهر المختلفة التي تحدث عندما تصادف الموجة عقبة أو شق; 波遇到障礙物時偏離原來直線傳播的物理現象; fenomen d'interferència associat a la desviació de la trajectòria de propagació d'una ona; Difrakcija; Дифракция волн; Дифракция света; Lichtbeugung; Beugungsphänomen; Diffraktion; Fraunhoferbeugung; Wellenbeugung; Difracção; پراشیدگی; 绕射; 繞射作用; 衍射效应; 繞射; Šviesos difrakcija; Difraksiyon; Diffraction; 에돌이; Ohyb vlnenia; ugięcie fali; Diffraction; diffraktie; 音の回折現象; डिफ्रैक्शन; Difracţie; Difracția neutronilor; difraktio; äänen taipuminen; Жарық дифракциясы; الانعراج; الحيود; انحراف الموجات; حيود الضوء; انعراج; انحراف الضوء; дифракција; kniveggsdiffraktion</nowiki>
nhiễu xạ 
refers to various phenomena that occur when a wave encounters an obstacle or a slit
Doubleslit.gif
Padrão de difração e interferência na fenda dupla.
Tải lên phương tiện
Là một
  • Vật lý cổ điển
Là tập hợp con của
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q133900
mã số GND: 4145094-2
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85037928
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 131628747
IdRef ID: 027569276
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00564628
Từ điển đồng nghĩa BNCF: 29404
định danh NKC: ph119451
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX527015
BabelNet ID: 00027046n
National Library of Israel J9U ID: 987007552907505171
Edit infobox data on Wikidata
English: Diffraction refers to various phenomena associated with wave propagation, such as the bending, spreading and interference of waves emerging from an aperture.
Deutsch: Beugung.

Thể loại con

Thể loại này gồm 24 thể loại con sau, trên tổng số 24 thể loại con.

 

A

D

E

F

G

N

P

R

S

T

V

W

X

Trang trong thể loại “Diffraction”

Thể loại này gồm trang sau.

Tập tin trong thể loại “Diffraction”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 280 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)