Category:Emperor Bảo Đại

Ut Wikimedia Commons
Springe nei navigaasje Springe nei sykjen
Bảo Đại (es); 保大帝 (yue); Bảo Đại vietnámi császár (hu); Bao-Dai (eu); Bao-Dai (ca); Bảo Đại (de); สมเด็จพระจักรพรรดิบ๋าว ดั่ย (th); بائو دای (fa); 保大帝 (zh); Bao Dai (fy); ბაო-დაი (ka); バオ・ダイ (ja); 保大帝 (zh-hans); باو داى (arz); Bao Dai (sv); Bảo Đại (ms); Бао Дай (uk); Bảo Đại (la); 保大帝 (zh-hant); បាវ ដាយ (km); 保大帝 (wuu); 바오다이 (ko); Бао Дай (kk); Bảo Đại (eo); Bảo Đại (cs); Bao Dai (bar); Bảo Đại (it); Bao Dai (ro); Bảo Đại (fr); بائو دای (azb); Bảo Đại (fi); Bảo Đại (nl); Bao Dai (tr); Bao Dai av Vietnam (nb); Bảo Đại (pl); Bō̤-dâi Huòng-dá̤ (cdo); Bảo Đại (nn); Bao Dai (pt); Bảo Đại (vi); Bao Dai (lv); Bảo Đại (da); Бао Дај (sr); 保大帝 (zh-hk); Bao Dai (lt); Bao Dai (pt-br); 保大帝 (zh-sg); Bảo Đại (id); Pó-tāi (nan); ബാഒ ദൈ (ml); 保大帝 (zh-tw); באו די (he); Bảo Đại (frr); 阮福晪 (lzh); Бао-дай-дэ (ru); Bảo Đại (en); باو داي (ar); Bảo Đại (br); 保大帝 (zh-cn) último emperador de Vietnam (es); empereur du Viêt Nam (fr); император Вьетнама (1925—1945), глава Государства Вьетнам (1949—1955) (ru); vietnamesischer Kaiser, dreizehnter und letzter Kaiser der Nguyễn-Dynastie (1926–1945) (de); Hoàng đế cuối cùng của chế độ phong kiến Việt Nam (vi); سیاست‌مدار ویتنامی (fa); vietnamesisk politiker (da); vietnamesisk politiker (sv); vietnamesisk politikar (nn); vietnamesisk politiker (nb); staatsman uit Annam (1913-1997) (nl); wietnamski polityk (pl); France siyaasa nira ŋun nyɛ doo (dag); המונרך האחרון בהיסטוריה לשרת בתור קיסר וייטנאם משושלת הקיסרות האחרונה של המדינה, נוין[1] (he); Vietnamin viimeinen keisari (1926–1945) (fi); Vietnamese emperor (en); imperatore e politico vietnamita (it); vietnamský císař (cs); Vietnamese emperor (en) Bao Dai (it); Bao Dai, Bao-Dai, Bao Daï, Bao Đai (fr); Nguyễn Vĩnh Thụy, Bảo Đại (ca); Bao Dai (de); Nguyễn Vĩnh Thụy, Hoàng Đế Bảo Đại, Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy, Vĩnh Thụy, Cựu Hoàng Bảo Đại, Nguyễn Phước Vĩnh Thụy, Nguyễn Phúc Thiển, Bảo Ðại, Vua Bảo Đại, Cựu Hoàng Bảo Ðại (vi); 保大皇帝, 阮福晪 (zh); Bao Dai (da); 保大帝, バオダイ, 阮福晪 (ja); จักรพรรดิเบาได๋แห่งเวียดนาม, จักรพรรดิบาวได๋, สมเด็จพระจักรพรรดิเบาได๋แห่งเวียดนาม, จักรพรรดิเบาได๋ (th); Bao Dai (pl); Bảo Đại, Bao Dai (nb); Bao Dai (la); 응우옌 왕조의 보대제, 보대, 바오 다이, 응우엔 왕조의 보대제 (ko); Nguyễn Phúc Thiển, Bao Dai, Nguyen Phuc Thien (fi); Bao Dai, Bao-Dai, Bảo Dại, Bao Dại, Gobierno de BaoDai, Bảo Đai, Bao Đại, Bảo Dai, Bao Đai (es); Нгуен Фук Винь Тхюи, Бао Дай (ru); Bao Dai, Bo Dai (nl)
Bao Dai 
Vietnamese emperor
Baodai2.jpg
Бао-дай-дэ в 1953 году
Mo cuu hoang Bao Dai.jpg
Flag of Bao Dai (1948-1955).svg 
Media oplade
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedy
Namme yn memmetaalBảo Đại
Bertedatum22 oktober 1913
Huế
Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy
Datum fan ferstjerren30 july 1997, 31 july 1997
Parys
Manner of death
  • natural causes
Cause of death
  • brain cancer
Begraafplak
  • Cimetière de Passy (Grave of Bao Daï (Passy, division 3), 3, 48°51′45.644″N 2°17′5.399″E)
Lân fan nasjonaliteit
Educated at
Berop
Member of
Position held
Memmetaal
Noble title
Family
Heit
Mem
  • Hoang Thi Cuc
Child
Houlikspartner
Award received
Hantekening
Authority control
Bewerk infobox-gegevens op Wikidata

Media yn de kategory "Emperor Bảo Đại"

Dizze kategory befettet 61 de folgjende bestannen, fan yn totaal 61.