Category:Emperor Tự Đức

From Wikimedia Commons, the free media repository
Jump to navigation Jump to search
Tự Đức 
Vietnamese emperor
Vua Tu Duc.jpg
Upload media
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Name in native languageTự Đức
Date of birth22 September 1829
Huế
Nguyễn Phúc Hồng Nhậm
Date of death17 July 1883
Huế
Place of burial
Country of citizenship
Occupation
Family
Father
Mother
  • Empress Dowager Từ Dụ
Sibling
  • Nguyễn Phúc Hồng Bảo
  • Nguyễn Phúc Hồng Y
  • Nguyễn Phúc Hồng Cai
  • Nguyễn Phúc Hồng Tố
  • Nguyễn Phúc Hồng Kiện
  • Nguyễn Phúc Hồng Truyền
  • Nguyễn Phúc Hồng Phó
  • Nguyễn Phúc Hồng Hưu
  • Nguyễn Phúc Hồng Diêu
  • Nguyễn Phúc Hồng Phi
  • Nguyễn Phúc Hồng Bàng
  • Nguyễn Phúc Hồng Kháng
  • Nguyễn Phúc Hồng Nghi
  • Nguyễn Phúc Hồng Tiệp
  • Nguyễn Phúc Hồng Đĩnh
  • Hiệp Hòa
  • Nguyễn Phúc Tĩnh Hảo
  • Nguyễn Phúc Gia Phúc
  • Nguyễn Ngọc Trinh Huy
  • Nguyễn Ngọc Thanh Đề
  • Nguyễn Ngọc Thanh Cát
  • Nguyễn Ngọc Huy Nhu
  • Nguyễn Ngọc Đôn Trinh
  • Nguyễn Ngọc Nhàn Đức
  • Nguyễn Ngọc Lương Huy
  • Nguyễn Ngọc Nhàn Yên
  • Nguyễn Ngọc Ý Phương
  • Nguyễn Ngọc Đoan Cẩn
  • Nguyễn Ngọc Nhã Viện
  • Nguyễn Ngọc Lệ Nhàn
  • Nguyễn Ngọc Uyển Như
  • Nguyễn Ngọc Thận Huy
  • Nguyễn Ngọc Đoan Lương
  • Nguyễn Ngọc Phúc Huy
Child
  • Duc Duc
Spouse
  • Vũ Thị Duyên
  • Nguyễn Thị Cẩm
  • Hoc Phi
  • Nguyễn Thị Bích
Authority control
Blue pencil.svg
Tu Duc (es); 阮福時 (yue); Tu Duc (ca); Tự Đức (de); Tự Đức (ga); 嗣德帝 (zh); Tự Đức (da); Tự Đức (ro); 嗣德帝 (zh-hk); Tu Duc (sv); Tự Đức (la); 嗣德帝 (zh-hant); 嗣德帝 (zh-cn); 뜨득 (ko); Tự Đức (frc); Tự Đức (it); Tự Đức (fr); Tự Đức (et); Tự Đức (vi); Tự Đức (nl); Tự Đức (ilo); 嗣德帝 (zh-hans); 嗣徳帝 (ja); สมเด็จพระจักรพรรดิตึ ดึ๊ก (th); Нгуен Зук-тонг (ru); 嗣德帝 (zh-sg); Tự Đức (id); Sū-tek Hông-tè (nan); Tự Đức (nb); 嗣德帝 (zh-tw); Tự Đức (nn); Sê̤ṳ-dáik Huòng-dá̤ (cdo); 阮翼宗 (lzh); ទូ ដុក (km); Tự Đức (en); Tự Đức (pl); Tu Duc (br); Tự Đức (fi) император Вьетнама (Аннама) (ru); Vietnamese emperor (en); vietnamesischer Kaiser, vierter Kaiser der Nguyễn-Dynastie (1847–1883) (de); Hoàng đế thứ tư của nhà Nguyễn (vi); impire Vítneamach (ga); فیلسوف ویتنامی (fa); empereur vietnamien (fr); staatsman uit Vietnam (1829-1883) (nl) Tu Duc (it); Tu Duc, Tu-Duc (fr); Tu duc (et); Tu Duc (nb); Tu Duc (la); Tự Đức (ca); Tu Duc (ilo); Tu Duc, 嗣德 (de); 트 두크, 사덕, 응우엔 왕조의 사덕제, 뜨득제, 사덕제, 응우옌 왕조의 사덕제, 트두크 (ko); Tu Duc (en); Nguyễn Phúc Thì, Dực Tông, Tự Ðức, Dực Tông Anh Hoàng Đế, Nguyễn Phúc Hồng Nhậm, Nguyễn Dực Tông, Hoàng Đế Tự Đức, Nguyễn Phước Hồng Nhậm, Vua Tự Đức (vi); 阮福時, 阮翼宗 (zh); Tu Duc, Nguyen Phuoc Thi, Tự Djức (nl)