Category:Falun Gong

Từ Wikimedia Commons, kho lưu trữ phương tiện nội dung mở
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
<nowiki>Falun Gong; Falun Gong; Falun Gong; Falun Gong; Фалун Гонг; فالون گونگ; فالون گونگ; Falungong; Фалунь Дафа; 法輪功; 法轮功; 파룬궁; Falun Gong; Фалун гунг; ফালুং গং; Falun Gong; Falun gong; 法轮功; Pháp Luân Công; Faluņgun; Falun Gong; Фалун Гонг; 法轮功; Hoat-lûn-kong; Falun Gong; Falunqun; 法輪功; Falun Gong; فالون غونغ; Falun Gong; 法輪功; falun kung; Fap-lùn-kûng; Фалуньгун; Falun Gong; Falun Dafa; Ֆալուն Գոնգ; 法輪功; Falun Gong; ფალუნ დაფა; 法輪功; פאלון גונג; फालुन गोंग; ఫలూన్‌ గాంగ్‌; Falun Gong; فالون ݣونݣ; Falun Dafa; Falun Gong; 法輪功; Φάλουν Γκονγκ; Falun Gong; Falun Gong; Fa-lun-kung; Falun Gong; Falun Gong; Falun Gong; Falungung; 法輪功; Huák-lùng-gŭng; فالون دافا; Falun Gong; Falun Gong; Falun Gong; Falun Gong; Falun Gong; 法輪功; Фалун Гонг; Fa-lun Kung; Falun Gong; Faplunzgoeng; 法轮功; Falun Gong; disciplina espiritual originaria de China; 誕生喺中國大陸嘅氣功修煉法; kínai vallási meditációs módszer; новое религиозное движение из Китая; buddhistische Qigong-Schule aus China; 自中國傳出的氣功修煉法、新兴宗教; spirituel disciplin med oprindelse i Kina; disciplină spirituală originară din China; 自中國傳出的氣功修煉法; modern kinesisk meditationsmetod; שיטה רוחנית הדוגלת בערכים אמת-חמלה-סובלנות; 自中國傳出的氣功修煉法; 自中国传出的气功修炼法、新兴宗教; kiinalainen fyysinen ja hengellinen oppijärjestelmä; spirita disciplino devenanta el Ĉinio; disciplina spirituale cinese; discipline spirituelle originaire de Chine; Praktek Budidaya Pikiran lan Badan Cina Kuna; 自中國傳出的氣功修煉法; 诞生在中国的气功修炼法; disciplina espiritual originária da China; духовна дисциплина пореклом из Кине; duhovna disciplina, ki izvira iz Kitajske.; spirituele discipline afkomstig uit China; 诞生在中国的气功修炼法; Latihan Kultivasi Jiwa dan Raga Tiongkok Kuno; chińska praktyka duchowa; Phong trào tôn giáo mới được Lý Hồng Chí thành lập ở Trung Quốc vào đầu những năm 1990; 自中國傳出的氣功修煉法; 중국에서 시작된 새로운 종교 운동; Praktek Budidaya Pikiran sareng Awak Cina Kuna; 自中國傳出的氣功修煉法; 気功を実践する中国の団体; spiritual discipline originating from China; منظمة أمريكية; 自中国传出的气功修炼法、新兴宗教; dvasinė disciplina, kilusi iš Kinijos; Falun Dafa; 法輪大法; 法輪佛法; 大法; Falun Gong; Falun Dafa; Fálun Gong; Fálun Dáfá; Фалунгун; Falun Dafa; Falun Gong; Чжуань Фалунь; Falungong; Фалунь Дафа; Zhuan Falun; Фалунь Гун; Falun Dafa; Falungong; Falun-Gong; فالون‌گانگ; فالون گونگ; فالونگانگ; فالون گانگ; 法輪大法; 法輪佛法; 大法; Falun Dafa; 大法; Falun Dafa; Fa lun gong; Falun Gong; Falundafa; פאלון דאפא; 大法; Falun Dafa; Falung Gong; Falungong; Falun kong; Falundafa; Falun Kung; Fa-lun Ta-fa; Falunismo; Falungong; Falun Gong; Falundafa; Falun Dafa; Falungong; Falun-Gong; Falundafa; Falun Gong; Falungun; Falun Dafa; Falun Dafa; Dafa; 법륜대법; 법륜공; 기공 컬트; Hoat-lûn Tāi-hoat; Фалуньгун; Falun dafa; Falun Dafa; Falun Dafa; Falungong; Dafa; Фалун дафа; Pháp Luân Đại Pháp; Cuồng giáo Trung Quốc; 法輪大法; Falun Dafa; Fǎlún Dàfǎ; Dharma Wheel Practice; Falun-Kung; Falun Dafa; Fǎlún Gōng; Falun Gong; 法輪大法; 法輪大法</nowiki>
Pháp Luân Công 
Phong trào tôn giáo mới được Lý Hồng Chí thành lập ở Trung Quốc vào đầu những năm 1990
Tải lên phương tiện
Là một
Được đặt tên theo
Vị trítoàn thế giới
Vị trí trụ sở
  • Dragon Springs
Phỏng theo
Người sáng lập
Trùng với
trang chủ chính thức
Map41° 26′ 49,85″ B, 74° 35′ 24,65″ T
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q185802
ISNI: 0000000121759890
mã số VIAF: 135149106275968492297, 144584113, 199926866
định danh GND: 4452520-5
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: nr98001240
định danh Thư viện Quốc gia Pháp: 145857905
định danh IdRef: 23526525X, 080409768
định danh Thư viện Quốc gia Úc: 36588964
định danh Thư viện Quốc gia Israel: 002132988
định danh NORAF: 7029482
định danh Thư viện Quốc gia Israel J9U: 987007605006205171
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này có 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.

Tập tin trong thể loại “Falun Gong”

32 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 32 tập tin.