Category:Finnair

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Finnair 
the flag carrier and largest airline of Finland
Airbus A350-941 'OH-LWA' Finnair (22457807972).jpg
An Airbus A350 with Finnair livery
Finnair Logo.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộthãng hàng không
Ngành kinh doanhcommercial aviation
Vị trí Phần Lan
Tổng giám đốc điều hành
  • Pekka Vauramo
Hoạt động
Vị trí trụ sở
Airline hub
Liên minh hàng không
Ngày thành lập / tạo ra
  • 12 tháng 9 năm 1923
Sự kiện quan trọng
  • Finnair Flight 915 missile explosion incident
  • Finnair Flight 405
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Finnair (es); 芬蘭航空 (yue); Finnair (hu); フィンランド航空 (ja); Finnair (eu); ෆින්එයාර් (si); Finnair (ast); Finnair (ca); 芬蘭航空 (zh-hk); Finnair (de); Finnair (gl); फ़िनएयर (hi); Финер (sr-ec); 芬兰航空 (zh); Finnair (da); Finnair (ro); فن ائیر (ur); Finnair (ru); Finnair (eo); Finnair (sv); Finer (sr-el); פינאייר (he); 芬蘭航空 (zh-tw); 芬蘭航空 (zh-hant); 芬兰航空 (zh-cn); Finnair (nb); 핀에어 (ko); Finnair (uk); Finnair (li); Finnair (cs); பின்னையர் (ta); Finnair (it); ফিন এয়ার (bn); Finnair (fr); Finnair (jv); Finnair (et); Finnair (id); 芬兰航空 (zh-sg); Finnair (bg); Finnair (diq); फिनएर (mr); فن‌ایر (fa); Finnair (pt); Finnair (hr); Finnair (fi); Finnair (sgs); Финер (sr); Finnair (vi); Finnair (se); Finnair (hy); Finnair (sco); ฟินน์แอร์ (th); Finnair (pl); ഫിൻ എയർ (ml); Finnair (nl); Finnair (bs); Finnair (ms); ಫಿನ್ನೈರ್ (kn); Finnair (tr); Finnair (en); فين إير (ar); 芬兰航空 (zh-hans); Finnair (sk) compagnia aerea di bandiera finlandese (it); ফিনল্যান্ড এর জাতীয় এবং সর্ববৃহৎ বিমানসংস্থা (bn); Finlands nationella flygbolag (sv); fińska linia lotnicza (pl); perusahaan penerbangan Finlandia (id); luchtvaartmaatschappij uit Finland (nl); 总部位于芬兰的航空公司 (zh-hans); Airline in Finland (es); Finnische Fluggesellschaft (de); the flag carrier and largest airline of Finland (en); the flag carrier and largest airline of Finland (en); suomalainen lentoyhtiö (fi); 芬兰国家航空公司 (zh); Fínske aerolínie (sk) Finnair, フィンエアー, フィンエア, AY, Finnair Plus(フィンエアー・プラス) (ja); Finnair Abp, Finnairkoncernen, Finnair-konserni, Finnairs destinationer, Finnair cargo, Aero Oy, Finnair Oyj, Aero O/Y (sv); AY (nl); Финнэйр, Финские авиалинии, авиакомпания Финнэйр (ru); फिनएयर, थाई एयरवेज इंटनेशनल (hi); Aero O/Y (de); Finnair Abp, Finnair-konserni, Aero Oy, Finnair Oyj, Aero O/Y, Finnair Plc, Finnair Oy, Oy Finnair Ab (fi); Finnair Oyj, Finnair Plc, Finnair airlines, Finnair airways (en); 芬航, 芬兰航空公司, 芬蘭航空 (zh); Finer (bs)
English: Finnair Plc is Finland's biggest airline and the national flag carrier.
Suomi: Finnair Oyj on Suomen suurin lentoyhtiö. Enemmistön yhtiön osakkeista omistaa Suomen valtio.
Svenska: Finnair Abp är Finlands största flygbolag och det nationella flygbolaget.
Deutsch: Finnair Plc ist die größte finnische Fluggesellschaft.
Italiano: Finnair Plc è la maggiore compagnia aerea della Finlandia, nonché sua compagnia aerea di bandiera.
Русский: Finnair (финский: Finnair Oyj, шведский: Finnair Abp) — государственный авиаперевозчик Финляндии, крупнейшая авиакомпания страны.
日本語: フィンエアー(Finnair)もしくはフィンランド航空は、フィンランドの航空会社である。
中文(简体)‎: 芬兰航空(Finnair)是芬兰最大的航空公司和国家航空公司。
中文(繁體)‎: 芬蘭航空(Finnair)是芬蘭最大的航空公司和國家航空公司。
한국어: 핀에어는 핀란드의 항공사로 본사는 핀란드 반타에 위치해 있으며 허브 공항은 헬싱키 반타 국제공항이 있다.

IATA: AY
ICAO: FIN
Call sign: FINNAIR

Thể loại con

Thể loại này gồm 9 thể loại con sau, trên tổng số 9 thể loại con.

A

F

H

M

P

Các trang trong thể loại “Finnair”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Finnair”

19 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 19 tập tin.