Category:French Foreign Legion

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lê dương Pháp 
military service branch of the French Army
French Foreign Legion dsc06878.jpg
Flag of legion.svg  Grenade legion.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtmajor military unit,
quân chủng
Một phần củaQuân đội Pháp
Vị trí Aubagne, canton of Aubagne-Ouest, Marseille, Bouches-du-Rhône, Provence-Alpes-Côte d'Azur, Pháp
Bài hát chính thức
  • Le Boudin
Vị trí trụ sở
  • Aubagne (43°17′33″N 5°33′12.24″E)
Gồm các phần
Người sáng lập
Ngày thành lập / tạo ra
  • 10 tháng 3 năm 1831
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Legión Extranjera Francesa (es); Francia Idegenlégió (hu); Franska útlendingaherdeildin (is); Frantziar Legio Atzerritarra (eu); Legió Estrangera Francesa (ca); Fremdenlegion (de); Legjioni francez i të huajve (sq); Легија странаца (sr-ec); Френски чуждестранен легион (bg); Fremmedlegionen (da); Yabancı Lejyon (tr); フランス外人部隊 (ja); Främlingslegionen (sv); לגיון הזרים הצרפתי (he); Legio Externa Francica (la); 法國外籍兵團 (zh-hant); 法国外籍兵团 (zh-cn); Λεγεώνα των Ξένων (el); 프랑스 외인부대 (ko); Léigiún Coigríochach na Fraince (ga); Fremdula Legio (eo); Francouzská cizinecká legie (cs); Legija stranaca (bs); Legione straniera francese (it); Французский Иностранный легион (ru); Légion étrangère (fr); Lleng Dramor Ffrainc (cy); Prantsuse Võõrleegion (et); 法國外籍兵團 (zh-hk); Legija stranaca (sh); Frans Vreemdelingenlegioen (nl); Cudzinecká légia (sk); Lê dương Pháp (vi); Legiunea Străină (ro); Legião Estrangeira Francesa (pt); Legia Cudzoziemska (pl); Franču Ārzemnieku leģions (lv); Legiun Asing Perancis (id); Легија странаца (sr); Francoska tujska legija (sl); Французький іноземний легіон (uk); Legija stranaca (sr-el); 法国外籍兵团 (zh-sg); กองทหารต่างด้าวฝรั่งเศส (th); Framandlegionen (nn); Fremmedlegionen (nb); 法國外籍兵團 (zh-tw); لژیون خارجی فرانسه (fa); საფრანგეთის უცხოური ლეგიონი (ka); Legija stranaca (hr); Ranskan muukalaislegioona (fi); French Foreign Legion (en); الفيلق الأجنبي الفرنسي (ar); 法国外籍兵团 (zh-hans); 法国外籍兵团 (zh) corps de l'armée française (fr); fransk enhet som etablerades 1831 (sv); fransk militærstyrke (nb); войсковое соединение, входящее в состав ВС Франции и комплектуемое преимущественно из иностранцев (ru); Militärische Einheit (de); Ranskan maavoimien eliittisotilasyksikkö (fi); military service branch of the French Army (en); military service branch of the French Army (en); יחידה בתוך הצבא הצרפתי (he); Légion étrangère-Legija Stranaca (sr) Legion étrangere, Legion étrangère, Legion extranjera francesa, Legionnaire, Légion étrangere, Legion etrangere, Legion etrangère, Légion étrangère (es); Légion Etrangère, Legion etrangere, Legion Etrangère, Légo (fr); Võõrleegion (et); Légion étrangère, Atzerritar Legio, Frantziako Atzerritar Legioa (eu); Franska främlingslegionen (sv); Иностранный легион, Légion étrangère, Французский легион (ru); Francuska legija stranaca (hr); Légion étrangère, Fremdenlegionär (de); Légion étrangère, Lính Lê dương Pháp (vi); Légion étrangère (it); Légion étrangère, Ārzemnieku leģions, Francijas Ārzemnieku leģions (lv); 法国外籍军团, 法屬海外軍團, 法國外籍兵團, 法國海外軍團 (zh); Fremmedlegioenen (da); Légion étrangère, Fransız Yabancı Lejyonu (tr); フランス外国人部隊 (ja); Legiun Asing (id); 프랑스 외인 부대 (ko); กองทหารต่างด้าวของฝรั่งเศส (th); Fremmedlegionen (nn); Den franske fremmedlegionen, Légion étrangère (nb); Franse vreemdelingenlegioen, Legionair vreemdelingenlegioen (nl); ליגיון הזרים הצרפתי (he); Francoska Legija tujcev (sl); Francúzska cudzinecká légia (sk); Muukalaislegioona (fi); Legion Etrangere, FFL (en); საფრანგეთის უცხოეთის ლეგიონი (ka); Cizinecká legie (cs); U Ime Legije Stranaca (sr)

Thể loại con

Thể loại này gồm 20 thể loại con sau, trên tổng số 20 thể loại con.

 

A

B

F

P

R

S

U

Các trang trong thể loại “French Foreign Legion”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “French Foreign Legion”

111 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 111 tập tin.