Category:Geography of Greenland

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
geografía de Groenlandia (es); Groenlandiako geografia (eu); география Гренландии (ru); Grønlands geografi (de); gjeografia e Grenlandës (sq); 格陵兰地理 (zh); Grønlands geografi (da); გრენლანდიის გეოგრაფია (ka); 格陵蘭地理 (zh-hk); Grönlands geografi (sv); גאוגרפיה של גרינלנד (he); 格陵蘭地理 (zh-hant); Grönlannin maantiede (fi); geografio de Gronlando (eo); geografie Grónska (cs); geografia della Groenlandia (it); géographie du Groenland (fr); geography of Greenland (en); geografie van Groenland (af); географија Гренланда (sr); географія Гренландії (uk); geografia da Gronelândia (pt); geografia da Groenlândia (pt-br); daearyddiaeth yr Ynys Las (cy); Titik ekstrem Greenland (id); geografia Grenlandii (pl); geography of Greenland (en); geografie van Groenland (nl); география на Гренландия (bg); geografia de Groenlàndia (ca); Grenlandijos geografija (lt); geografia Grónska (sk); xeografía de Groenlandia (gl); جغرافيا غرينلاند (ar); 格陵兰地理 (zh-hans); geografy fan Grienlân (fy) conjunto de características físicas de Groenlandia (es); Geography of the world's largest island (en); Geography of the world's largest island (en) geografia de Groenlandia (es); Geographie du Groenland (fr); geografia gronelandesa (pt)
geography of Greenland 
Geography of the world's largest island
Greenland ice sheet AMSL thickness map-en.png
Tải lên phương tiện
Là mộtgeography of geographic location
Là tập hợp con củaĐịa lý Bắc Mỹ
Khía cạnh củaGreenland,
Greenland
Vị trí Đan Mạch
Diện tích
  • 2.166.086 km²
70° 00′ 00″ B, 40° 00′ 00″ T
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 14 thể loại con sau, trên tổng số 14 thể loại con.

+

D

E

G

H

L

P

S

T

W

Các trang trong thể loại “Geography of Greenland”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Geography of Greenland”

8 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 8 tập tin.