Category:Geologists

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Italiano: Geologi
 ·
日本語: 地質学者
 ·
中文: 地质学家
 ·
nhà địa chất học 
scientist who studies geology
Exploration geologist.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtnghề nghiệp
Là tập hợp con củanhà khoa học Trái Đất
Nội dung thể loạingười (nhà địa chất học)
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
geólogo (es); геолог (bg); jeolog (tr); ارضیات دان (ur); geolog (sv); geològ (oc); 地质学家 (zh-cn); 지질학자 (ko); geologo (eo); геолог (mk); ভূতত্ত্ববিদ (bn); géologue (fr); geolog (hr); nhà địa chất học (vi); ģeologs (lv); heologo (ilo); геолог (sr); geólogo (pt-br); geologist (sco); Geolog (lb); geolog (nn); geolog (nb); geologiyacı (crh); ಭೂವಿಜ್ಞಾನಿ (kn); geologist (en); جيولوجي (ar); Douarour (br); geológus (hu); ભૂસ્તરશાસ્ત્રી (gu); geologo (eu); xeólogu (ast); геолог (ru); daearegwr (cy); geolaí (ga); геолог (sr-ec); 地質學家 (zh); geolog (da); გეოლოგი (ka); 地質学者 (ja); גאולוג (he); җирбелгеч (tt); भूवैज्ञानिक (hi); geologi (fi); jeolojiste (lfn); நிலவியலாளர் (ta); geologo (it); 地質學家 (zh-tw); γεωλόγος (el); геолог (uk); geoloog (et); geólogo (pt); geolog (cs); երկրաբան (hy); นักธรณีวิทยา (th); geologiisto (io); geòlugu (scn); geolog (sr-el); talavan (vo); Geolog (sh); геоляг (be-tarask); geòleg (ca); geolog (sl); heologo (tl); Geologe (de); زمین‌شناس (fa); Geolog (id); geolog (pl); geòlaiche (gd); geoloog (nl); геолаг (be); geolog (ro); 地質學家 (zh-hk); Geológ (sk); xeólogo (gl); Geoloog (af); 地质学家 (zh-hans); geologiyacı (crh-latn) científico cuyo campo de estudio es la geología (es); scientifique qui étudie la géologie (fr); адмысловец у геалёгіі (be-tarask); geologian aditua den zientzialaria (eu); científic especialitzat en geologia (ca); Naturwissenschaftler, der sich mit Geologie befasst (de); scientist who studies geology (en); duine a dhéanann staidéar ar an ngeolaíocht (ga); գիտնական (hy); учен, който се занимава с геология (bg); scienziatu chi studia la Terra e li so prucessi evulutivi (scn); jeolojiyi inceleyen bilim adamı (tr); 地質学を研究する科学者 (ja); cientista que estuda geologia (pt-br); vědec zabývající se geologií (cs); นักวิทยาศาสตร์ที่ศึกษาเกี่ยวกับธรณี พื้นโลก (th); учёный, изучающий геологию (ru); odborník v geológii (sk); beroep (nl); wetenskaplike wat in geologie spesialiseer (af); geolog (rmy); scienziato che studia la geologia (it); person som utövar geologi (sv); scientist who studies geology (en); sciencisto kies fako estas geologio (eo); επιστήμων που μελετά γεωλογία (el); cientista que estuda geologia (pt) geóloga, geólogos, geólogas, geologo, geologa, geologos, geologas (es); ماہر ارضیات (ur); Geologin (lb); גאולוגית (he); гиюлыг (tt); geòloga (ca); giòlugu (scn); Geologin (de); yerbilimci (tr); geoložka (cs); 地質学, 地理学者 (ja)

Thể loại con

Thể loại này gồm 18 thể loại con sau, trên tổng số 18 thể loại con.

 

*

A

D

H

L

T

Các tập tin trong thể loại “Geologists”

77 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 77 tập tin.