Category:Guigang

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Guigang (es); Guigang (ms); Guigang (en-gb); Guigang (tr); گوئگانگ (ur); Guigang (mg); Guigang (sv); Гуйган (uk); 貴港市 (zh-hant); 贵港市 (zh-cn); 구이강시 (ko); Kuej-kang (cs); কুয়েইকাং (bn); Gói-gē̤ng (cdo); 贵港市 (gan-hans); 贵港市 (zh-my); गिगाँग (mr); Quý Cảng (vi); Gaiganga (lv); Guigang (af); 贵港市 (zh-sg); Guigang (nn); Guigang (nb); ಗುಯಿಗಾಂಗ್ (kn); Guigang (en); جويغانغ (ar); 貴港 (yue); ગિગેંગ (gu); Kui-kóng-sṳ (hak); Гуйган (ru); Guigang (de-ch); Guigang (cy); گویگانگ (fa); 贵港市 (zh); Guigang (da); 貴港市 (ja); ගුයිගෑන්ග් (si); गाइगांग (hi); 贵港市 (wuu); Guigang (fi); Guigang (en-ca); Guigang (ki); குய்கங்க (ta); Guigang (it); 貴港市 (zh-mo); Guigang (pt); Guigang (nl); 贵港市 (zh-hans); Gaigangas (lt); Kùi-káng-chhī (nan); Guigang (eu); 貴港市 (zh-hk); Guigang (id); Guigang (ceb); Guigang (pl); Guigang (de); 貴港市 (zh-tw); กุ้ยกัง (th); گوئیگانگ (pnb); Guigang (fr); Gveigangj (za); గుయిగాంగ్ (te); Guigang (war); Γκουιγκάνγκ (el); 贵港市 (gan) Città-prefettura del Guangxi, in Cina (it); দক্ষিণ চীনের কুয়াংশি চুয়াং স্বায়ত্তশাসিত অঞ্চলের জেলা-স্তরের নগরী (bn); ville-préfecture du Guangxi, en Chine (fr); 中國廣西壯族自治區的地級市 (zh-mo); 中国广西壮族自治区的地级市 (zh-my); bezirksfreie Stadt in Guangxi, China (de); prefecture-level city in Guangxi, China (en); 中国广西壮族自治区的地级市 (zh); 中國廣西壯族自治區的地級市 (zh-hk); 中国广西壮族自治区的地级市 (zh-sg); lungsod sa Republikang Popular sa Tsina (ceb); prefecture-level city in Guangxi, China (en); ciudad-prefectura de Guangxi, China (es); 中國廣西壯族自治區的地級市 (zh-tw); 中國廣西壯族自治區的地級市 (zh-hant); 中国广西壮族自治区的地级市 (zh-cn); 中国广西壮族自治区个地级市 (wuu); 中国広西チワン族自治区の地級市 (ja); 中國廣西壯族自治區嗰地級市 (gan); stadsprefectuur in China (nl); 中国广西壮族自治区的地级市 (zh-hans); 中國廣西壯族自治區嘅地級市 (yue) 貴港 (zh-hk); 贵港 (zh-sg); 貴港 (zh-mo); 贵港 (zh-my); 貴港 (zh-tw); 貴港 (zh-hant); 贵港 (zh-cn); 贵港 (zh); 贵港 (zh-hans)
Quý Cảng 
prefecture-level city in Guangxi, China
GuiGang.JPG
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtđịa cấp thị,
thành phố lớn,
thành phố có hàng triệu người
Vị trí Quảng Tây, CHNDTH
Cơ quan lập pháp
  • Q106033521
Dân số
  • 4.118.808 (2010)
Diện tích
  • 10.602,34 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 45 ±1 m
trang chủ chính thức
23° 05′ 45,96″ B, 109° 36′ 33,12″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 7 thể loại con sau, trên tổng số 7 thể loại con.

E

G

M

N

Các tập tin trong thể loại “Guigang”

3 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 3 tập tin.