Category:Guitars

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

The guitar is a musical instrument with ancient roots that is used in a wide variety of musical styles. It typically has six strings, but four, seven, eight, ten, and twelve string guitars also exist.

ghi-ta 
là một loại nhạc cụ có phím và dây, có ứng dụng rộng rãi trong các loại nhạc, có thể đệm cho hát, hòa tấu hoặc chơi độc tấu.
Classical Guitar two views.jpg
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con của Q57306162
Chất liệu
Gồm các phần
Khác với
  • Q36561512
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata
Blue pencil.svg
guitarra (es); gitara (szl); gítar (is); gitar (ms); гитарæ (os); guitar (en-gb); گٹار (pnb); گٹار (ur); gitara (sk); guitarra (oc); 吉他 (zh-cn); Gitarre (gsw); gitara (uz); гитара (kk); гитара (mk); Klampfen (bar); гитара (tyv); guitare (fr); gitara (hr); गिटार (mr); ଗିଟାର (or); gėtara (sgs); гитара (sr); Gittar (lb); gitar (nb); gitar (su); guitar (hif); 吉他 (lzh); قيثارة (ar); gitar (br); ဂစ်တာ (my); 結他 (yue); гитара (ky); Kit-ta (hak); guitarra (ast); guitarra (ca); гитара (ba); gitâr (cy); ghitara (lmo); kitara (sq); گیتار (fa); 吉他 (zh); guitar (da); გიტარა (ka); ギター (ja); جيتار (arz); ගිටාරය (si); Cithara Hispanica (la); गिटार्वाद्यम् (sa); गिटार (hi); 吉他 (wuu); ਗਿਟਾਰ (pa); Gitar (lfn); கித்தார் (ta); гітара (be-tarask); chitarra acustica (scn); chitarâ (rup); กีตาร์ (th); gitara (sh); Ґітара (rue); chitara (vec); རྒྱུད་དྲུག (bo); mecahuēhuētl (nah); گیتار (mzn); китара (bg); djitare (pcd); chitară (ro); 結他 (zh-hk); gitaar (so); gitarr (sv); Égwu ahiri (ig); 吉他 (zh-hant); gitaro (io); 기타 (ko); gittari (fo); gitaro (eo); gytayrn (gv); gitara (csb); gitar (jv); گیتارزن (lrc); גיטאר (yi); गितार (new); gitara (hsb); ghi-ta (vi); гитара (kv); გიტარა (xmf); Kitaar (af); κιθάρα (el); kitara (fi); Kitaari (kbp); violão (pt-br); guitar (sco); гитар (mn); gitar (nn); Gitarre (de); gitaar (fy); կիթառ (hy); gitaa (sw); ಗಿಟಾರ್ (kn); گیتار (ckb); guitar (en); гитара (ru); mbaraka (gn); gitaar (nl); ഗിറ്റാർ (ml); axenôhonestôtse (chy); gitari (bm); ጊታር (am); gitar (id); gitarra (eu); гітара (uk); gitár (hu); gitar (diq); kitara (qu); गितार (mai); 吉他 (zh-my); gitara (pam); 吉他 (zh-sg); Gitaar (nds-nl); gîtar (ku); गितार (ne); quitarra (ext); Ghitarra (rm); dgitare (nrm); gitara (az); sista (war); גיטרה (he); ghitarra (sc); gitari (frr); গিটার (bn); గిటారు (te); Gitára (se); gitara (kaa); Guitarra (an); gitara (bs); kytara (cs); chitarra (it); jgita (jbo); gitar (vep); Gita (ht); 結他 (zh-mo); kitarr (et); likombí (ln); giotár (ga); гитара (tg); gitar (tr); gitara (ilo); viola (pt); Gytārre (ang); গিটাৰ (as); Gitaar (li); gitara (lt); kitara (sl); gitara (tl); Gitarr (nds); ᏗᎧᏃᎩᏍᏗ (chr); ghitare (fur); gitara (pl); giotàr (gd); 吉他 (zh-tw); guitar (kl); ģitāra (lv); гітара (be); gí-tah (nan); guitarra (gl); ગિટાર (gu); 吉他 (zh-hans); guitar (en-ca) instrumento musical de cuerda pulsada, también conocida como guitarra clásica o guitarra española (es); 樂器 (yue); pengetős hangszer (hu); щипковый струнный музыкальный инструмент (ru); Musikinstrument (de); шчыпковы струнны музычны інструмент (be); Струнен музикален инструмент. (bg); musikinstrument (da); instrument muzical cu coarde ciupite (ro); 樂器 (zh-hk); typ av stränginstrument (sv); כלי פריטה (he); 樂器 (zh-hant); 乐器 (zh-cn); ఒక సంగీత వాయిద్య పరికరం. (te); 악기의 일종 (ko); muzika instrumento (eo); hudební nástroj strunný (cs); strumento musicale (it); বাদ্যযন্ত্র (bn); instrument de musique (fr); 樂器 (zh-mo); 乐器 (zh-my); näppäilysoitin (fi); 乐器 (zh-hans); hudźbny nastroj (hsb); ବାଦ୍ୟଯନ୍ତ୍ର (or); instrumento musical de cordas (pt); stīgu mūzikas instruments (lv); kita ti kuerdas nga intrumento (ilo); là một loại nhạc cụ có phím và dây, có ứng dụng rộng rãi trong các loại nhạc, có thể đệm cho hát, hòa tấu hoặc chơi độc tấu. (vi); 樂器 (zh-tw); 弦楽器 (ja); instrumento musical de cordas (pt-br); 乐器 (zh-sg); 樂器 (zh); typ instrumentu szarpanego (pl); strengeinstrument (nb); snaarinstrument (nl); simli-dartımlı musiqi aləti (az); гирифтани мусиқӣ (tg); щипковий струнний музичний інструмент (uk); žičani instrument (hr); fretted string instrument (en); एक लोकप्रिय वाद्य यन्त्र जिसमें तार (जो कि आमतौर पर छह होते हैं) के बजाने से ध्वनि उत्पन्न होती है। (hi); έγχορδο μουσικό όργανο (el); strunový hudobný nástroj (sk) gitar (gv); Шестиструнная гитара, Семиструнная гитара (ru); Електрическа китара. (bg); violao (pt-br)

Thể loại con

Thể loại này gồm 55 thể loại con sau, trên tổng số 55 thể loại con.

 

!

*

-

.

?

A

B

C

G

I

K

M

N

R

S

T

V

Các trang trong thể loại “Guitars”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Guitars”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 716 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)