Category:Hachiko

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Red copyright.svg

Japan

Section 46 of the Copyright Law of Japan does not allow reproduction of an artistic work exclusively for the purpose of selling its copies and sale of such copies so that photographies of modern artistic works are not considered as "free works" on Wikimedia Commons. Please do not upload photographs showing artistic works, unless they are old enough to be in the Public Domain. See also Freedom of Panorama.

English | Español | Français | 日本語 | 한국어 | Македонски | Português | +/−

English: Hachikō (1923-1935) — an famous Akita Inu dog born in Akita Prefecture, remembered for his remarkable loyalty to his owner, long past man's death.
日本語: 忠犬ハチ公.
Hachikō 
Akita dog famous for his loyalty
Hachiko.JPG
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một chó
Chủ sở hữu
  • Hidesaburō Ueno
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata
Blue pencil.svg
Hachikō (es); Хатико (kk-kz); Hachikō (ms); حاتىيكو (kk-cn); Хачико (bg); Hachikō (ro); ہاچیکو (ur); Hačikó (sk); Хатіко (uk); 忠犬八公 (zh-hant); 忠犬八公 (zh-cn); 하치 (ko); Хатико (kk); Haĉiko (eo); Hačikó (cs); হাচিকো (bn); Hachikō (fr); Hachikō (vi); حاتىيكو (kk-arab); Xatïko (kk-latn); Хачико (sr); Hachiko (pt-br); 忠犬八公 (zh-sg); Хатико (kk-cyrl); Hachikō (nn); Hachikō (nb); Hatiko (az); 忠犬八公 (lzh); Hachikō (en); هاتشيكو (ar); Hacsikó (hu); Hachikō (ca); Hachikō (de); Hachikō (sq); Հաչիկո (hy); 忠犬八公 (zh); Hachikō (da); ჰაჩიკო (ka); 忠犬ハチ公 (ja); האצ'יקו (he); हचिको (hi); Hachikō (fi); Hachikō (it); Hachikō (et); 忠犬八公 (zh-tw); 忠犬八公 (zh-hans); ਹਾਚੀਕੋ (pa); Hachiko (pt); Xatïko (kk-tr); Hachikō (nds-nl); Хатико (ky); Hachikō (sv); Hačiko (sr-el); Hachikō (id); Hachikō (tr); هاچیکو (fa); ฮะชิโก (th); Hachikō (pl); 忠犬八公 (zh-hk); Hachiko (nl); Хачико (sr-ec); Һатико (sah); Tiong-khián Hatikô (nan); Хатико (ru); ჰაჩიკო (xmf); Hachikō (sco); Χάτσικο (el); Hachikō (diq) Perro famoso por la lealtad a su amo (es); cão da raça akita famoso por sua lealdade (pt-br); anjing terkenal asal Jepang (id); пёс породы акита-ину, являющийся символом верности и преданности в Японии (ru); japanischer Akita-Hund (de); Akita dog famous for his loyalty (en); Akita dog famous for his loyalty (en); cane giapponese (it); malcom x (cs); pes rasy akita inu známy vďaka svojej lojálnosti voči majiteľovi (sk) Hachiko, Hachikô, Hachikou (es); Hachikô, Hatchiko (fr); Hachiko (et); Hachikō (pt); Хачико (ru); Hachiko (it); Hachiko (de); Hachiko, Hachikou (vi); Hachikō (sk); Hatikô, Tiong-káu Hatikô (nan); 八公, 八千公, 忠犬八千公, 八公犬 (zh); 忠犬ハチ公, Chūken Hachikō (da); Hachiko (tr); 鶴岡ハチ公像保存会, ハチ公 (ja); 하치코, 하치상, 충견 하치 (ko); Hachiko (ro); ฮะจิโค, ฮาจิโกะ, ฮาจิโค, ฮะจิ, ฮาจิ (th); Hachiko (pl); Хачіко (uk); Haichiko (nl); Hachiko (ca); Хатико (sah); הצ'יקו, הידסבורו אואנו (he); Hachiko (fi); Hachiko, Hachi (en); 忠犬ハチ公, Hachiko, Hachikō Anjing yang Setia, ハチ公, Chūken Hachikō (id); 忠犬八公 (zh-hans); Хаћико (sr)

Thể loại con

Thể loại này gồm 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.

H

S

Các trang trong thể loại “Hachiko”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Hachiko”

13 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 13 tập tin.