Category:Ho Chi Minh

From Wikimedia Commons, the free media repository
Jump to navigation Jump to search
Hô Chí Minh (es); Hồ Chí Minh (nan); Ho Chi Minh (is); Хо Ши Мин (kk); ႁူဝ်ႇၶျီႇမိၼ်း (shn); Ха Шы Мін (be); Ho Chí Minh (ms); ໂຮ່ຈີ່ມິນ (lo); Ho Ši Mins (lv); هو تشي منه (ar); هوشی‌مین (mzn); هو چی مین (ps); Хо Ши Мин (bg); Ho Chi Minh (en); Ho Chi Minh (tr); 胡志明 (zh-hk); Hồ Chí Minh (nl); Ho Chi Minh (mg); Ho Chi Minh (sv); ہو چی منہ (pnb); Ho Chi Minh (oc); Hồ Chí Minh (pl); 胡志明 (zh-hant); Ho Chi Minh (io); Hồ Chí Minh (gsw); 호찌민 (ko); হ' চি মিন (as); Ho Chi Minh (eo); Нгујен Тат Тан (mk); Ho Ši Min (bs); Ho Chi Minh (an); হো চি মিন (bn); Hô Chi Minh (fr); Ho Chi Minh (jv); Ho Ši Min (hr); Ho Chi Minh (id); ھوٙشی مین (lrc); Hồ Chí Minh (sh); Хо Ши Мін (uk); हो चि मिन्ह (mr); Ho Chi Minh (hsb); Hồ Chí Minh (vi); Ho Chi Minh (sq); ხო ში მინი (xmf); Hồ Chí Minh (af); Хо Ши Мин (sr); هو شی مین (fa); Ho Ši Minas (lt); Ho Chi Minh (pt-br); Ho Chi Minh (sco); Хо Ши Мин (mn); Ho Chi Minh (nn); Hồ Chí Minh (nb); Xo Şi Min (az); Ho Chi Minh (fj); Ho Či Min (sk); 胡志明 (lzh); هۆ چی مین (ckb); 胡志明 (gan); ဟဝ်ချဳမေန် (mnw); Hồ Chí Minh (br); Ho Tsji-Minh (fy); ဟိုချီမင်း (my); 胡志明 (yue); Ho Si Minh (hu); ሆ ቺ ሚን (am); โฮจิมินห์ (th); Ho Chi Minh (eu); هو تشى مينه (arz); Ho Chi Minh (ast); Ho Chi Minh (diq); Хо Ши Мин (ba); Hồ Chí Minh (de); Hồ Chí Minh (lb); Ho Chi Minh (lad); Հո Շի Մին (hy); 胡志明 (zh); Ho Chi Minh (da); हो चि मिन्ह (ne); ホー・チ・ミン (ja); Ho Și Min (ro); Ho Chi Minh (ca); Ho Chi Minh (ay); Ho Chi Minh (cy); הו צ'י מין (he); Хо Ши Мин (tt); हो चि मिन्ह (sa); हो चि मिन्ह (hi); 胡志明 (wuu); Ho Tši Minh (fi); Хо Ши Мин (ru); Ho Chi Minh (li); Ho Chi Minh (ga); هو شي مين (ary); Ho Chi Minh (it); Hồ Chí Minh (et); ហូ ជីមិញ (km); Fù Tsṳ-mìn (hak); Ха Шы Мін (be-tarask); ਹੋ ਚੀ ਮਿਨ੍ਹ (pa); ஹோ சி மின் (ta); Hù Cé-mìng (cdo); హొ చి మిన్ (te); Hồ Chí Minh (la); Ho Chi Minh (scn); Ho Chi Minh (pt); હો ચી મિન્હ (gu); هۊشي مين (glk); ხო ში მინი (ka); हो चि मिन्ह् (new); Ho Ši Minh (sl); Ho Chi Minh (tl); ہو چی منہ (ur); Ho Chi Minh (qu); Ho Chi Minh (war); Ho Chi Minh (sw); ഹോ ചി മിൻ (ml); 胡志明 (zh-tw); Xo shi min (uz); Хо Ши Мин (sah); ھو چي منھ (sd); Хо Ши Мин (tg); Ho Chi Minh (gl); Ho Chi Minh (min); Χο Τσι Μινχ (el); Ho Či Min (cs) ဗီယက်နမ် ကွန်မြူနစ်ခေါင်းဆောင် (my); વિયેતનામનાં નેતા (gu); вьетнамский политик, руководитель августовской революции во Вьетнаме; президент Вьетнама (1945-1969), премьер-министр Вьетнама (1945-1955) (ru); Вьетнам сәйәсмәне, Вьетнам президенты (1945-1969), Вьетнам премьер-министры (1945-1955) (ba); vietnamesischer Revolutionär und Staatsmann (de); سیاستمدار ویتنامی (fa); виетнамски политик (bg); vietnamesisk poet og skribent (da); Vietnam bağımsızlık hareketinin önderi ve Vietnam Demokratik Cumhuriyeti'nin ilk başkanı (tr); 越南勞動黨中央委員會主席 (zh-hk); vietnamesisk politkiker (kommunist) och statsman (sv); מייסד ומנהיג צפון וייטנאם (he); вьетнамлы коммунист инкыйлабчы һәм сәясәтче (tt); 越南勞動黨中央委員會主席 (zh-hant); 20వ శతాబ్దపు వియత్నాం కమ్యునిస్టు నాయకుడు (te); 20세기 베트남 공산주의 지도자 (ko); vjetnama verkisto, revoluciulo kaj prezidanto (eo); vietnamský politik (cs); rivoluzionario e politico vietnamita (it); ভিয়েতনামের একজন কমিউনিস্ট বিপ্লবী নেতা (bn); révolutionnaire vietnamien (fr); Político, revolucionário, escritor, e jornalista vietnamita; 1° Presidente do extinto Vietnã do Norte, atual República Socialista do Vietnã (pt); 1. председник Вијетнама (1945—69) (sr); 越南勞動黨中央委員會主席 (zh-tw); nhà cách mạng, chính khách người Việt Nam (vi); ベトナムの革命家・政治家 (ja); líder polític i revolucionari vietnamita (ca); Tokoh Revolusi Vietnam (id); pierwszy prezydent Wietnamu (pl); vietnamesisk poet og skribent (nb); president van Vietnam (nl); vietnamesisk poet og skribent (nn); Md.nesar (ur); Vietnamin kommunistihallitsija (fi); poeta, político comunista vietnamita, y presidente (1945 - 1969) de la República Democrática de Vietnam. (es); Vietnamese communist leader (1890–1969) (en); زعيم فيتنامي بارز (ar); Βιετναμέζος επαναστάτης και πολιτικός ηγέτης (el); 越南劳动党中央委员会主席 (zh) Hochiminh, Ho Chi-Minh, Hồ Chi Minh, Hô Chi Minh, Ho Chí Minh, Ho Chi Minh (es); Ho Shi Minh, Ho Chi Minh (hu); Hồ Chí Minh, Hồ Chi Minh (eu); Нгуен Шинь Кунг, Нгуен Ай Куок, Нгуен Тат Тхань (ru); Нгуен Шинь Кунг, Нгуен Ай Куок, Нгуен Тат Тхань (ba); Nguyen Sinh Cung, Nguyen Tat Thanh, Nguyen Ai Quoc, Nguyễn Sinh Cung, Onkel Hồ, Onkel Ho, Ho chi Minh, Ho Tschi-minh (de); Hồ Chí Minh (ga); هوشی مینه, هوشی‌مین, هوشی مین (fa); 胡志明主席, 阮爱国, 阮必成, 阮生恭 (zh); Ho Chí Minh, Hồ Chí Minh (da); ჰო ში მინი (ka); グエン・アイ・クオック, 胡志明, 阮必成, 阮愛國, グエン・タト・タイン, 阮愛国 (ja); 호치민, 호지명, 응우옌신꿍 (ko); Minh, Ho Chi, Nguyen Tat Thanh, Nguyen Ai Quoc, Hu Zhiming, Nguyễn Tất Thành, Ho Chi-minh, Hồ Chí Minh, Ho Chi Min (sv); Ho Chi Minh (ms); Ши Хо, Ши Мін Хо, Хо Ши, Хо (uk); Ho Chi Minh (la); Hồ Chí Minh (war); हो चि मिन्ह् (hi); హొచిమిన్ (te); Ho Tsi-minh, Ho Tsi Minh, Ho-Chi Minh, Ho Chi Minh, Hồ Chí Minh, Nguyễn Ái Quốc (fi); Hô Chi Minh (gl); CHI, Ho Ĉi Minh, Ho-Ĉi-Min (eo); Hồ Chí Minh, Nguyễn Sinh Cung, Nguyen Tat Thanh, Nguyen Ai Quoc, Chi Minh Ho (cs); Ho Chi Minh, Hồ Ší Min (bs); Nguyên Ai Quoc, Hô Chi Minh, Nguyễn Sinh Cung, Hồ Chí Minh (an); Хо Шы Мін (be); Hồ Chí Minh, Nguyễn Tất Thành, Lý Thụy (fr); Hô͘ Chì-bêng, Ô· Chì-bêng, Ô͘ Chì-bêng, Ho Chi Minh (nan); Ho Chi Minh, Hồ Ší Min (hr); Ho Chi Minh, Ho Ši Min (et); Nguyen Ai Quoc, Ho Chi Min, Hồ Chí Minh (it); Ho Tsji-minh, Ho Tsji Minh, Ho Chi Minh, Hồ Chi Minh, H Chi Minh (nl); Ho Chi Minh (ml); हो ची मिन्ह (mr); Ho-Či-Min, Hočimin (sk); Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Sinh Cung, Bác Hồ, Nguyễn Sinh Côn, Cụ Hồ, Nguyễn Ái Quốc (vi); Nguyễn Sinh Cung, Hồ Quang, Lý Thụy, Bác Hồ, Ho Chí Minh, Hồ Chí Minh (id); Ho Ši Miņs, Ho Šimins, Ho Či Miņs, Ho Čimins, Hồ Chí Minh, Ho Či Mins, Ho Chi Minh (lv); Ho Chi Minh (my); Nguyễn Ái Quốc, Нгуен Син Кунг, Nguyễn Sinh Cung, Hồ Chí Minh (sr); Ho Chi Minh (sl); Nguyen Sinh Cung, Nguyễn Ái Quốc, Nguyen Ai Quoc, Nguyễn Sinh Cung, Hồ Chí Minh (tl); ஹோ ஷி மின் (ta); Ho Chi Min, Hồ Chí Minh (pt); โฮจีมินห์, โฮ จิ มินห์ (th); Ho Chi Minh (pl); Ho Chi-minh, Ho Chi Minh, Nguyễn Sinh Cung (nb); Ho Chi Minh, Ho Ši Min, Hồ Ší Min (sh); Ho Chi Minh (fy); Ho chi min, Hồ Chí Minh, Ho şi min, Ho Chi Minh (ro); Nguyễn Sinh Cung, Hồ Chí Minh (ca); Hồ Chí Minh (cy); Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn Tất Thành, Hồ Chí Minh, Lý Thụy, Chairman Ho-chi-Minh, Nguyễn Sinh Công, Nguyễn Ái Quốc (en); هوشي منه, هو شي منه (ar); Hô Chi Minh, Ho Chi Minh (br); Ho Şi Minh, Ho Şi Mingh, Hồ Chí Minh (tr)
Ho Chi Minh 
Vietnamese communist leader (1890–1969)
Ho Chi Minh 1946.jpg
Retrat vers el 1957
Upload media
Name in native language
  • Hồ Chí Minh
Date of birth19 May 1890
Kim Liên (French Indochina)
Nguyễn Sinh Cung
Date of death2 September 1969
Hanoi (North Vietnam)
Manner of death
  • natural causes
Cause of death
Place of burial
Pseudonym
  • Nguyễn Ái Quốc
  • Hồ Chí Minh
Country of citizenship
Residence
Educated at
Occupation
Member of political party
Position held
Native language
Father
Mother
  • Hoàng Thị Loan
Spouse
  • Tăng Tuyết Minh
Work location
Award received
Signature
Authority control
ReasonatorScholiaPetScanstatisticsWikiMapLocator toolKML fileSearch depicted
Edit infobox data on Wikidata

Subcategories

This category has the following 13 subcategories, out of 13 total.

Pages in category "Ho Chi Minh"

The following 2 pages are in this category, out of 2 total.

Media in category "Ho Chi Minh"

The following 91 files are in this category, out of 91 total.