Category:Ho Chi Minh City

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam.

Thành phố trực thuộc trung ương:
Ciudad Ho Chi Minh (es); Ho Chi Minh (szl); Ho Chi Minh City (ak); Ho Chi Minh (fiu-vro); Bandar Raya Ho Chi Minh (ms); Ho Chi Minh City (gag); Хошимин (os); Χο Τσι Μινχ (el); Ho Chi Minh City (en-gb); Caayr Ho Chi Minh (gv); Ho Chi Minh City (ss); 胡志明市 (wuu); Ho Chi Minh-Stadt (ksh); ہو چی من (ur); Ho Chi Minh City (ig); Ho Chi Minh-byen (da); Hočiminovo Mesto (sk); Հոշիմին (hy); Хошимін (uk); Ho Şi Miň Şäheri (tk); Ho Chi Minh City (bug); 胡志明市 (zh-cn); Ho Chi Minh City (ik); Xoshimin (uz); Хошимин (kk); Ho Chi Minh City (kab); Хо Ши Мин (mk); Ho-Chi-Minh-Stadt (bar); Ho Chi Minh (gd); Ciá Ho Chi Minh (ext); Hô-Chi-Minh-Ville (fr); Ho Chi Minh (pl); Ho Ši Min (hr); Ciudad Ho Chi Minh (cbk-zam); Kota Hồ Chí Minh (id); Ho Chi Minh City (kaa); Ho Chi Minh-Ville (bm); हो चि मिन्ह सिटी (mr); Ho Chi Minh City (tw); ସାଇଗନ (or); Ho Či Minovo Město (cs); Hošiminas (lt); Hošėmins (sgs); Хо Ши Мин (sr); IHochiminh (zu); Хошимин (mdf); Ho Chi Minh (fj); Ho Chi Minh Burg (ang); Ho Chi Minh City (lb); Hošėmins (bat-smg); Ho Chi Minh-byen (nb); Hoşimin (az); Ho Chi Minh City (hif); Ho Şi Min (crh); Sivdad Ho Chi Minh (lad); هو تشى مينه (arz); Ho Chi Minhstad (li); مدينة هو تشي منه (ar); Kêr Ho-Chi-Minh (br); Ho Chi Minh-stad (af); ဟိုချီမင်းစီးတီး (my); 胡志明市 (yue); Хошимин (ky); Ho Chi Minh-borg (is); Ho Chi Minh Kenti (tr); Hồ Chí Minh Sṳ (hak); Ho Chi Minh-staden (sv); Ho Chi Minh City (bi); Ciutat Ho Chi Minh (ca); Ho-Chi-Minh-Stadt (de-ch); Dinas Ho Chi Minh (cy); Cità de Ho Chi Minh (lmo); Cathair Ho Chi Minh (ga); هوشی‌مین (fa); Ho Şi Min (crh-latn); Ho Chi Minh stêd (fy); ხოშიმინი (ka); ホーチミン市 (ja); Ho Chi Minh Citate (ia); Birnin Ho Chi Minh (ha); Ho Chi Min marka (ay); Ho Chi Minh City (na); හෝ චි මින් නගරය (si); Hochiminhopolis (la); Hô-Chi-Minh-Vil (ht); हो ची मिन्ह शहर (hi); Hosimin (haw); ਹੋ ਚੀ ਮਿਨ ਸ਼ਹਿਰ‎ (pa); Ho Chi Minh City (mi); Ho Chi Minh City (en-ca); Ho Chi Minh City (ki); ஹோ சி மின் நகரம் (ta); Citât di Ho Chi Minh (fur); হো চি মিন সিটি (bn); Ho Chi Minhstad (vls); Cita Ho Chi Minh (kw); Хашымін (be-tarask); Ho Chi Minh City (csb); Ho Chi Minh City (chy); Ho Chi Minh (ch); Ho Ši Min Grad (bs); Ho Chi Minh-stää (frr); Ho Chi Minh City (scn); Ho-Chi Minh-Schdadt (pfl); Ho Chi Minh Cidade (mwl); హోచిమిన్ సిటీ (te); ہوچی منہ (pnb); Ho Chi Minh Vela (frp); Hồ Chí Minh Chhī (zh-min-nan); Ho Chi Minh City (ts); Ho Chi Minh City (rup); Ҳошимин (tg); Dakbayan sa Ho Chi Minh (ceb); הו צ'י מין סיטי (he); Ho Chi Minh Cité (ie); Ho Chi Minh (sh); Ho Chi Minh (mt); Хашымін (be-x-old); Ho Chi Minh Cittæ (lij); Ho-Chi-Minh-Stääd (stq); 호찌민시 (ko); Ho-Ĉi-Min-urbo (eo); Ho Chi Minh City (vec); Хошимин (krc); ཧོ་ཀྲི་མིན་གྲོང་ཁྱེར། (bo); Ho Chi Minhstad (nl); Ho Chi Minh City (nso); Ho-Chi-Minh-Qytet (sq); Āltepētl Ho Chi Minh (nah); Ho Chi Minh City (so); Ho Chi Minh stad (zea); Хашымін (be); Hošimina (lv); Ho Chi Minh City (bcl); Ho Chi Minh (rw); Ho Chi Minh City (sg); Ho Chi Minh City (pih); هوشی مینه سیتی (mzn); Хошимин (bg); Ho Chi Minh Vile (pcd); Ho Și Min (ro); 胡志明市 (zh-hk); Ho Chi Minh City (ee); Hô-Chi-Minh-Ville (mg); Ho Chi Minh-byen (no); Ho Chi Minh (diq); Ho Chi Minh City (tpi); Ho Chi Minh City (eml); 胡志明市 (zh-hant); Ho Chi Minh urbo (io); Ho Chi Minh City (ff); سايگون (ug); Ho Chi Minh City (fo); Ho Chi Minh City (srn); Kota Ho Chi Minh (map-bms); Saigon (pap); Ciudat Ho Chi Minh (an); Ho Chi Minh Si (za); Hù Cé-mìng Chê (cdo); Kutha Ho Chi Minh (jv); Хошимин (cv); Ho Chi Minh-Schtadt (pdc); Ho Chi Minh město (dsb); Ho Chi Minh Hiria (eu); הא טשי מין שטאט (yi); Хошимин (ba); Ho Chi Minh město (hsb); Thành phố Hồ Chí Minh (vi); ሆ ቺ ሚን ከተማ (am); ხოშიმინი (xmf); Ho Chi Minh (ilo); Хо Ши Мин хот (mn); Ho Chi Minh City (pms); Ciudad Ho Chi Minh (ast); Guta reHo Chi Minh (sn); Ho Chi Minh City (tn); Хошимин (kk-cyrl); Ho Chi Minh-byen (nn); Хошимин (bxr); 胡志明市 (gan); Koto Ho Chi Minh (min); Ho Chi Minh (vro); ಹೊ ಚಿ ಮಿನ್ ನಗರ (kn); Ho Chi Minh Engumba (ln); Ho Chi Minh City (en); Ho Chi Minh (nap); Táva Ho Chi Minh (gn); Хошимин (ru); Хошимин (rue); Hồ Chí Minh Chhī (nan); Ho Si Minh-város (hu); હો ચી મિન સિટી (gu); Ho Chi Minh Ceety (sco); Хошимин (mhr); Cidade de Ho Chi Minh (pt-br); Ho Chi Minh (sc); هوشی‌مین (azb); Ho Chi Minh llaqta (qu); Ho-Chi-Minh-Stadt (de); Хошимин (ce); Ho Chi Minh Lakanbalen (pam); Ho-Chi-Minh-Stadt (nds); Ho Chi Minh-stad (nds-nl); Ho Chi Minh City (ku); Хошимин (udm); Ho Chi Minh City (sm); Citad Ho Chi Minh (rm); Ho Chi Minh Ville (nrm); Ho Chi Minh tcadu (jbo); 胡志明市 (zh-yue); Ho Chi Minh City (st); Хошимин (tt); Kota Ho Chi Minh (ace); ក្រុងព្រៃនគរ (km); ᱦᱳ ᱪᱤ ᱢᱤᱱ ᱥᱤᱴᱤ (sat); Hồ Chí Minh gávpot (se); Ҳошимин (tg-cyrl); Ho Chi Minh City (tet); Ho Chi Minh City (kg); Ho Chi Minh City (lg); Ho Chi Minh (it); Kota Ho Chi Minh (su); นครโฮจิมินห์ (th); Ho Chi Minh City (nov); Hồ Chí Minh (et); Ho Chi Minh Mīsts (ltg); Хошимин (lez); Ho Chi Minh City (tum); Ho-Chi-Minh-Stadt (als); Ho-Chi-Minh-Stadt (gsw); Ho Chi Minh City (simple); Cidade de Ho Chi Minh (pt); Ho Chi Minh (vo); Ho Chi Minh (oc); Ho Chi Minh City (bjn); Ho Chi Minh City (wo); Hošiminh (sl); Lungsod ng Ho Chi Minh (tl); Hošimin (vep); Hô Chí Minh Veye (wa); Syudad han Ho Chi Minh (war); Mji wa Ho Chi Minh (sw); ഹോ ചി മിൻ നഗരം (ml); 胡志明市 (zh-tw); Ho Chi Minh Illoqarfik (kl); Хошимин (sah); Ho Chi Minh (roa-tara); 胡志明市 (zh); Cidade Ho Chi Minh (gl); Ho Chi Minh City (rmy); 胡志明市 (zh-hans); Hồ Chí Minhin kaupunki (fi) Ciudad de Vietnam (es); 越南嘅直轄市,係越南最大嘅城市及經濟首都 (yue); város Vietnamban (hu); ciutat del Vietnam (ca); größte Stadt Vietnams (de); Një qytet në Vietnam (sq); شهری در ویتنام (fa); 越南第一大城市 (zh); Vietnam'ın en büyük şehri (tr); 越南最大的城市 (zh-hk); stad i Vietnam (sv); найбільше місто В'єтнаму (uk); ਵੀਅਤਨਾਮ ਦਾ ਸਭ ਤੋਂ ਵੱਡਾ ਸ਼ਹਿਰ (pa); milionurbo el Vjetnamo, antaŭa ĉefurbo de Suda Vjetnamo (eo); Město ve Vietnamu (cs); città del Vietnam (it); ভিয়েতনামের দক্ষিণাংশের প্রধান শহর (bn); ville du Viêt Nam (fr); Thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam (vi); lielākā pilsēta Vjetnamā (lv); kadakkelan a siudad idiay Bietnam (ilo); Вьетнамның ең ірі қаласы (kk-cyrl); ベトナムの都市 (ja); горад у В’етнаме (be); grootste stad van Vietnam (nl); עיר בוויטנאם (סייגון לשעבר) (he); largest city in Vietnam (en-gb); ವಿಯೆಟ್ನಾಂನಲ್ಲಿ ಅತಿ ದೊಡ್ಡ ನಗರ (kn); город на юге Вьетнама, крупнейший город страны (ru); city of Vietnam (en); مدينة في فيتنام (ar); πόλη του Βιετνάμ (el); Kota terbesar di Vietnam (id) 胡志明, 西貢, 嘉定 (yue); Thành Phố Hồ Chí Minh, Saigon, Prey Nokor (hu); હો ચી મિન શહેર (gu); Сайгон (ru); Saigon (de); Сайгон (be); 柴棍, 西贡, 嘉定 (zh); ჰოშიმინი (ka); サイゴン, プレイノコール, ホーチミンシティ, ホーチミン・シティ, ホー・チ・ミン市, 城舗胡志明, 柴棍, 胡志明市 (ja); Saigon, Thành phố Hồ Chí Minh (sv); 西貢 (zh-hant); హోచిమిన్ నగరం (te); 호찌민 시 (ko); Шаҳри Ҳошимин (tg-cyrl); ஹோ சி மின் ஸிடி (ta); Saigon (it); হো চি মিন শহর, সাইগন (bn); Thành phố Hồ Chí Minh, Saigon, Saïgon, Hô Chi Minh Ville, Hô Chi Minh-ville (fr); हो चि मिन्ह शहर (mr); Sài Gòn, Saigon, Hồ Chí Minh (vi); Saigona (lv); Хо-Ши-Мин, Хо Ши Мин Град, Сајгон, Град Хо Ши Мин, Ho-Chi-Minh (sr); Сайгон (kk-cyrl); Sajgon (pl); സയ്ഗോൺ (ml); Saigon (nl); Ho Chi Minh siti (fj); Ô͘ Chì-bêng Chhī, Sài Gòn (nan); Qyteti Ho Çi Min, Ho Çi Min (sq); Saigon, Ho Chi Minh, Sài Gòn, Saïgon, HCMC, Sai Gon (en); Шаҳри Ҳошимин (tg); Σαϊγκόν (el); Ho Chi Minh City (ceb)
Thành phố Hồ Chí Minh 
Thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam
Independence Palace or Reunification Palace (12110625233).jpg
Ho Chi Minh City Collage.JPG
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là mộtthành phố trực thuộc trung ương
Một phần củaNam Bộ
Được đặt tên theo
Vị trí VN
Tọa lạc trong hoặc bên cạnh khu vực mặt nướcSông Sài Gòn,
Bến Nghé (sông)
Gồm các phần
Người sáng lập
  • Nguyễn Hữu Chánh
Ngày thành lập / tạo ra
  • 1698
  • 1976
  • 1955
Sự kiện quan trọng
  • Trận thành Gia Định, 1859
Dân số
  • 10.380.000 (2016)
Diện tích
  • 2.096,56 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 19 m
  • 7 m
trang chủ chính thức
10° 49′ 12″ B, 106° 37′ 48″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 22 thể loại con sau, trên tổng số 22 thể loại con.

 

*

C

E

H

M

N

T

Các trang trong thể loại “Ho Chi Minh City”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Ho Chi Minh City”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 306 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)