Category:Honorius II

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Giáo hoàng Hônôriô II 
Pope from 1124 to 1130
Pope honorius ii.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinhthế kỷ 11
San Martino in Pedriolo (Lãnh địa Giáo hoàng)
Ngày mất20 tháng 2 năm 1130
Roma (Lãnh địa Giáo hoàng)
Nơi chôn
Nghề nghiệp
Chức vụ
  • Giáo hoàng (28 tháng 12 năm 1124 – 13 tháng 2 năm 1130)
  • cardinal-bishop (1117–1124)
Nơi công tác
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Honorio II (es); Хонорий II (bg); Papa Honoriu al II-lea (ro); 何諾二世 (zh-hk); Honorius II. (sk); Onòri II (oc); 洪諾留二世 (zh-hant); 洪诺留二世 (zh-cn); 교황 호노리오 2세 (ko); Honorio la 2-a (eo); Honorius II. (cs); Honorius II (fr); Paus Honorius II (jv); Honorije II. (hr); पोप ऑनरियस दुसरा (mr); Giáo hoàng Hônôriô II (vi); Pous Honorius II (af); Папа Хонорије II (sr); 洪诺留二世 (zh-sg); Kàu-hông Honorius 2-sè (nan); Honorius II (nb); Honorius II (en); هونريوس الثاني (ar); Honorius II (br); 何諾二世 (yue); II. Honoriusz pápa (hu); Honorio II.a (eu); Гонорий II (ru); Honorius II. (de); Pápa Honorius II (ga); هونوریوس دوم (fa); 何諾二世 (zh); ჰონორიუს II (ka); ホノリウス2世 (ja); הונוריוס השני (he); Honorius II (la); Honorius II (fi); papa Onorio II (it); Honorius II (et); Πάπας Ονώριος Β΄ (el); Gáu-huòng Honorius 2-sié (cdo); Paus Honorius II (nl); Paus Honorius II (id); Pópù Honorius 2k (yo); Onoriu II (scn); Papa Honório II (pt); Kau-fòng Honorius 2-sṳ (hak); 洪諾留二世 (zh-tw); Papa Honorius II (sw); Honorijus II (lt); Papež Honorij II. (sl); Honorio II (tl); Honori II (ca); Papa Honorio II (war); สมเด็จพระสันตะปาปาโฮโนริอุสที่ 2 (th); Honoriusz II (pl); Pab Honorius II (cy); Honorije II. (sh); Папа Хонориј II (mk); Papa Honori II (sq); Papa Honorio II (ilo); Honorius II (sv); Honorio II (gl); Гонорій II (uk); 洪诺留二世 (zh-hans); Pape Honorius II (sco) 163° vescovo di Roma e papa della Chiesa cattolica (it); prélat catholique (fr); papa (hr); Italiaans priester (1060-1130) (nl); Папа Римский с 1124 года по 1130 год (ru); Papst (de); Pope from 1124 to 1130 (en); Pope from 1124 to 1130 (en); Papa ti Katoliko a Simbaan (ilo); A 163. római katolikus egyházfő (hu) Lamberto Scannabecchi, Papa Honorio II (es); Honoré II (fr); Ламберто ди Фьяньяно (ru); Pópù Honorius II, Pope Honorius II (yo); Pab Honoriws II (cy); Giáo hoàng Honorius II, Honorius II (vi); 霍诺里乌斯二世, 霍諾留斯二世, 洪诺留二世, 霍諾里烏斯二世, 教宗和諾理二世, 霍诺留斯二世, 洪諾留二世 (zh); Popiežius Honorijus II (lt); Honoriu al II-lea (ro); Lamberto Scannabecchi (af); Πάπας Ονώριος Β' (el); Pope Honorius II (war); Pope Honorius II, Papa Honori II (sw); Papież Honoriusz II (pl); Honorius PP. II (la); Lamberto Scannabecchi (ca); Honório II (pt); Honorius II (id); Onorio II, Lamberto Scannabecchi di Fagnano (it); Lamberto Scannabecch, Pope Honorius II (en); Lamberto Scannabecchi, Honorius 02 (sv); Lamberto Scannabecchi (br); Lamberto Scannabecchi (de)

Thể loại con

Thể loại này gồm thể loại con sau.

Các tập tin trong thể loại “Honorius II”

14 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 14 tập tin.