Category:Hunger

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
hambre (es); 3k)m (ak); Hungur (is); hunger (en-gb); глад (bg); Zong (kcg); Foame (ro); 飢餓 (zh-hk); Gaajo (so); hunger (sv); голод (uk); Faṁ (eml); 飢餓 (zh-hant); Hungro (io); 배고픔 (ko); malsato (eo); hlad (cs); Glad (bs); ক্ষুধা (bn); faim (fr); Glad (hr); ويشتايي (glk); đói (vi); izsalkums (lv); Bads (sgs); глад (sr); Ñɔɔsɩ (kbp); 饥饿 (zh-sg); svolt (nn); sult (nb); Aclıq (az); ಹಸಿವು (kn); hunger (en); جوع (ar); 肚餓 (yue); Ачка болуу (ky); Gose (eu); Fame (ast); gana (ca); Yarqay (qu); Welthunger (de); ocras (ga); گرسنگی (fa); 饥饿 (zh); sult (da); honger (nl); 飢え (ja); 饥饿 (zh-hans); Glad (sh); جوع (arz); 饥饿 (wuu); רעב (he); Fames (la); Glad (sr-el); भूख (hi); ఆకలి (te); Fame (mwl); Fwin (wa); hunger (en-ca); කුසගින්න (si); Голад (be); fame (it); Nälkä (fi); nälg (et); Grangou (ht); голад (be-tarask); Honger (af); بھوک (ur); hunger (sco); 饥饿 (zh-cn); Hlad (sk); Fami (scn); fome (pt); Голодание (ru); Глад (sr-ec); Açlık (tr); Alkis (lt); lakota (sl); Gutom (tl); глад (mk); d) (ee); kelaparan (id); głód (pl); വിശപ്പ് (ml); 飢餓 (zh-tw); Fam (oc); Аччыктааһын (sah); بک (sd); ਭੁੱਖ (pa); fame (gl); Awtja (ay); Πείνα (el); Baŵa lofo (nia) bisogno o necessità di cibo (it); sensation qui pousse un être vivant à rechercher de la nourriture (fr); tình trạng mà một người, trong một khoảng thời gian nào đó, không có đủ thức ăn cho nhu cầu dinh dưỡng cơ bản của mình (vi); keadaan dimana kita merasakan ketidaknyamanan di perut dan harus segera makan (id); odczucie związane z niedoborem pożywienia (pl); стан людини, у якому їй не вистачає їжі для здорового життя (uk); Biologische sensatie die aangeeft dat het lichaam voedsel nodig heeft (nl); necessitat d'aliments no satisfeta (ca); state in which a person, for a sustained period, is unable to eat sufficient food to meet basic nutritional needs (en); Situation, dass international Menschen längerfristig unter Unter- oder Mangelernährung leiden (de); necessidade de obter alimentos (pt); necesidade de alimentos insatisfeita (gl); necesidad de alimentos insatisfecha (es); Pocit vyvolaný nedostatkem potravy (cs); 배가 고픈 상태나 느낌 (ko) appetito (it); Manque de nourriture, Affamé, Crève-faim (fr); Offylli (is); Satureso (io); Голод (ru); Yarqhay, Mikunayay, Hambre, Mikhunayay, Yarkay, Yarikay (qu); Hungerzentrum (de); thiếu ăn (vi); галадаваньне (be-tarask); гладуване (bg); 饥, 饿 (zh); 飢餓 (ja); Foamea (ro); Kagutuman, Magutom, Nagutom, Gutumin, Taggutom, Pagkagutom, Gawat, Tagbisi, Kauplakan, Pasal, Pagkalam ng sikmura, Kalam, Kumakalam, Hunger, Hungry (tl); Łaknienie (pl); หิว, Hunger (th); hungrig (sv); underernæring, hunger (nn); רעבון (he); Gladovanje (sh); Lapar (id); Аччык, Атчык (sah); голодовка (uk); 허기, 공복 (ko); undernutrition (en); الجوع (ar); hladovění (cs); underernæring (nb)
đói 
tình trạng mà một người, trong một khoảng thời gian nào đó, không có đủ thức ăn cho nhu cầu dinh dưỡng cơ bản của mình
Starvation image from Fäderneslandet 1867.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtKhỏe mạnh thể chất,
sensation,
nguyên nhân chết
Khác với
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 13 thể loại con sau, trên tổng số 13 thể loại con.

E

F

G

H

M

R

S

T

Các tập tin trong thể loại “Hunger”

65 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 65 tập tin.