Category:James Webb Space Telescope

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kính thiên văn không gian James Webb 
Kính viễn vọng không gian, dự định được phóng lên quỹ đạo vào năm 2021
NASA’s Webb Telescope Emerges from Chamber A.jpg
JWST decal.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtkính viễn vọng không gian
Được đặt tên theo
Công ty hoạt động
Gồm các phần
Start point
Hãng sản xuất
Tên lửa đẩy
Ngày phóng tàu vũ trụ
  • 30 tháng 3 năm 2021 (expected)
Lagrangian point
  • L2-Earth-Sun
Type of orbit
  • halo orbit
Khối lượng
  • 6.500 kg (space launch)
Đường kính
Diện tích
  • 25,4 m² (Gương chính)
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Telescopio espacial James Webb (es); James Webb-geimsjónaukinn (is); Teleskop Angkasa James Webb (ms); James Webb Space Telescope (en-gb); Джеймс Уеб (bg); جیمز ویب خلائی ٹیلیسکوپ (pnb); جیمز ویب خلائی دوربین (ur); Vesmírny ďalekohľad Jamesa Webba (sk); Джеймс Вебб (uk); 詹姆斯·韋伯太空望遠鏡 (zh-hant); 詹姆斯·韦伯空间望远镜 (zh-cn); 제임스 웹 우주 망원경 (ko); Джеймс Уэбб (kk); Kosmoteleskopo James Webb (eo); Vesmírný dalekohled Jamese Webba (cs); Svemirski teleskop James Webb (bs); জেমস ওয়েব স্পেস টেলিস্কোপ (bn); James Webb (fr); जेम्स वेब अवकाश दुर्बीण (mr); Kính thiên văn không gian James Webb (vi); Džeimsa Veba kosmiskais teleskops (lv); James Webb-ruimteteleskoop (af); Свемирски телескоп Џејмс Веб (sr); Telescópio Espacial James Webb (pt-br); 詹姆斯·韦伯空间望远镜 (zh-sg); Жеймс Вэб телескоп (mn); James Webb-teleskopet (nn); James Webb-teleskopet (nb); Ceyms Uebb teleskopu (az); ಜೇಮ್ಸ್ ವೆಬ್ ಬಾಹ್ಯಾಕಾಶ ದೂರದರ್ಶಕ (kn); ته‌لسكۆبى فه‌زایى جیمس ویب (ckb); James Webb Space Telescope (en); تلسكوب جيمس ويب الفضائي (ar); ဂျိန်းစ်ဝဘ် အာကာသ တယ်လီစကုပ် (my); 詹士韋伯太空望遠鏡 (yue); James Webb űrtávcső (hu); James Webb espazio teleskopioa (eu); Telescopiu espacial James Webb (ast); Джеймс Уэбб (ru); James Webb Space Telescope (de-ch); Telesgob gofod James Webb (cy); تلسکوپ فضایی جیمز وب (fa); 詹姆斯·韦伯太空望远镜 (zh); James Webb Space Telescope (da); ジェイムズ・ウェッブ宇宙望遠鏡 (ja); טלסקופ החלל ג'יימס וב (he); Telescopium spatiale Webbianum (la); जेम्स वेब खगोलीय दूरदर्शी (hi); ਜੇਮਜ ਵੈੱਬ ਖਗੋਲੀ ਦੂਰਬੀਨ (pa); James Webb Ruimtetelescoop (li); ஜேம்ஸ் வெப் தொலைநோக்கி (ta); telescopio spaziale James Webb (it); James Webbi kosmoseteleskoop (et); กล้องโทรทรรศน์อวกาศเจมส์ เวบบ์ (th); 詹姆斯·韦伯空间望远镜 (zh-hans); Telescopi espacial James Webb (ca); Telescópio Espacial James Webb (pt); James Webb-ruimtetelescoop (nl); Svemirski teleskop Džejms Veb (sr-el); James Webb-teleskopet (sv); Džeimso Vebo kosminis teleskopas (lt); Vesoljski teleskop James Webb (sl); James Webb -avaruusteleskooppi (fi); James Webb Space Telescope (en-ca); Свемирски телескоп Џејмс Веб (sr-ec); Teleskop luar angkasa James Webb (id); Kosmiczny Teleskop Jamesa Webba (pl); ജെയിംസ് വെബ് ബഹിരാകാശ ദൂരദർശിനി (ml); 詹姆斯·韋伯太空望遠鏡 (zh-tw); James-Webb-Weltraumteleskop (de); Вселенски телескоп „Џејмс Веб“ (mk); Telescopul spațial James Webb (ro); 詹姆斯·韋伯太空望遠鏡 (zh-hk); James Webb Uzay Teleskopu (tr); James Webb Space Telescope (sco); Διαστημικό τηλεσκόπιο Τζέιμς Γουέμπ (el); James Webb Thài-khong Tiàu-kiàⁿ (nan) telescopio orbitante a infrarossi (it); télescope spatial (fr); 2021ean aireratuko den espazio teleskopioa (eu); строящаяся орбитальная обсерватория (ru); in Bau befindliches Weltraumteleskop (de); Kính viễn vọng không gian, dự định được phóng lên quỹ đạo vào năm 2021 (vi); Orbitālā observatorija (lv); teleskop kosmiczny w trakcie budowy, następca Kosmicznego Teleskopu Hubble’a (pl); infrarødt romteleskop (nb); Ruimtetelescoop (nl); вселенски телескоп (mk); připravovaný vesmírný teleskop (cs); következő generációs űrtávcső (hu); له‌ به‌ریتانیا كاركردن له‌ سه‌ر دروستكردنى یه‌كه‌م ته‌لسكۆبى رِووناكى كۆتایى هات (ckb); space observatory (en); kosma infraruĝa teleskopo (eo); Διαστημικό τηλεσκόπιο (el); rakenteilla oleva avaruusteleskooppi (fi) James Webb Space Telescope, JWST, Next Generation Space Telescope, NGST (es); 詹姆士·韋伯太空望遠鏡 (yue); JWST (hu); JWST, James Webb (teleskopioa), Next Generation Space Telescope, NGST, Hurrengo Belaunaldiko Espazio Teleskopioa, James Webb teleskopioa (eu); JWST, Джеймс Вебб, Космический телескоп следующего поколения (ru); James Webb Space Telescope, James Webb Weltraumteleskop, James Webb-Weltraumteleskop, JWST, Next Generation Space Telescope, James-Webb-Teleskop (de); 詹姆斯·韦伯空间望远镜, 詹姆斯韦伯太空望远镜, 詹姆斯·韋伯望遠鏡 (zh); James Webb Uzay Teleskobu (tr); ジェームズ・ウェッブ宇宙望遠鏡, JWST, ウェッブ宇宙望遠鏡 (ja); JWST (sk); James Webb Space Telescope, JWST (uk); James Webb Space Telescope, James Webb -teleskooppi, JWST (fi); Next Generation Space Telescope, Jwst, NGST (li); James Webb Space Telescope, Webbův vesmírný dalekohled, Dalekohled Jamese Webba, JWST (cs); James Webb Space Telescope (bs); James Webb Space Telescope, JWST, Telescopio Webb (it); James Webb Space Telescope, James-Webb, James Webb Telescope, Télescope spatial James Webb, JWST, Next Generation Space Telescope, NGST (fr); James Webb'i kosmoseteleskoop (et); James Webb Space Telescope, James Webb, JWST (pt); NGST teleskopas (lt); James Webb Space Telescope, JWST (sv); Telescopul spaţial James Webb (ro); กล้องโทรทรรศน์อวกาศเจมส์ เว็บบ์ (th); James Webb Space Telescope, JSWT, JWST (pl); JWST, NGST, Next Generation Space Telescope, James Webb Space Telescope (nb); JWST, James Webb Ruimtetelescoop (nl); جیمز ویب خلائی دوربین (pnb); James Webb Space Telescope, JWST, Next Generation Space Telescope, NGST (nn); Kính thiên văn vũ trụ James Webb, Kính thiên văn James Webb (vi); James Webb Space Telescope (cy); JWST, Next Generation Space Telescope, NGST (en); مقراب جيمس ويب الفضائي, تلسكوب جيمس ويب, JWST, مرصد جيمس ويب الفضائي, تليسكوب جيمس ويب الفضائي, تليسكوب جيمس ويب (ar); Τζέιμς Ουέμπ (el); טלסקופ החלל ג'יימס ווב, JWST (he)

Thể loại con

Thể loại này gồm 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.

Các tập tin trong thể loại “James Webb Space Telescope”

86 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 86 tập tin.