Category:Kingdom of Jerusalem

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
English: The Latin Kingdom of Jerusalem (1099 to 1187, and 1192 to 1291) is a Catholic kingdom established in the Southern Levant in 1099 after the First Crusade.
Reino de Jerusalén; Kerajaan Jerusalem; Kingdom of Jerusalem; د بيت المقدس پاچاهي; Йерусалимско кралство; یروشلم بادشاہت; لاطینی مملکت یروشلم; Jeruzalemské kráľovstvo; Єрусалимське королівство; 예루살렘 왕국; Jerusalema reĝlando; Jeruzalémské království; Reino de Cherusalem; জেরুসালেম রাজ্য; Royaume de Jérusalem; Jeruzalemsko Kraljevstvo; Vương quốc Jerusalem; Jeruzālemes karaliste; Краљевина Јерусалим; Reino de Jerusalém; Kinrick o Jerusalem; Kongedømet Jerusalem; Kongeriket Jerusalem; Qüds krallığı; شانشینی قودس; Kingdom of Jerusalem; مملكة بيت المقدس; Rouantelezh Jeruzalem; Jeruzsálemi Királyság; Jerusalemgo Erresuma; Reinu de Xerusalén; Иерусалимское королевство; Königreich Jerusalem; Teyrnas Jeriwsalem; Іерусалімскае каралеўства; Երուսաղեմի թագավորություն; 耶路撒冷王國; Kongeriget Jerusalem; იერუსალიმის სამეფო; エルサレム王国; Reyaume de Jérusalem; مملكة بيت المقدس; ממלכת ירושלים; Regnum Hierosolymitanum; 耶路撒冷王国; Jerusalemin kuningaskunta; Rweyåme crustin d' Djeruzalem; Kingdom of Jerusalem; எருசலேம் பேரரசு; Regno di Gerusalemme; Jeruusalemma kuningriik; Kungariket Jerusalem; Βασίλειο της Ιερουσαλήμ; ราชอาณาจักรเยรูซาเลม; Reino de Jerusalém; Königriek Jerusalem; Kudüs Krallığı; پادشاهی اورشلیم; Jeruzalės karalystė; Jeruzalemsko kraljestvo; Kaharian ng Herusalem; Reiaume de Jerusalèm; Ерусалимско Кралство; Kerajaan Yerusalem; Królestwo Jerozolimskie; Koninkrijk Jeruzalem; Jeruzalemsko Kraljevstvo; Königreich Jerusalem; Regne de Jerusalem; Regno de Geruzalèmme; Regatul Ierusalimului; Reino de Xerusalén; اورشلیم کراللیغی; Regno de Jeruzałeme; Iâ-lō͘-sat-léng Ông-kok; reino cristiano de las cruzadas; középkori, keresztes államalakulat, 1099 és 1291 között Palesztinában, Jeruzsálem központtal; Keskaegne kristlik kuningriik Lähis-Idas; reinu cristianu medieval nel Mediu Oriente; средневековое христианское королевство на Ближнем Востоке; historischer Kreuzfahrerstaat; medieval Christian kingdom in the Middle East; دولتی صلیبی در قرون وسطای میانه واقع در فلسطین; ממלכה צלבנית בארץ ישראל; středověké křesťanské království ve Svaté zemi; შუა საუკუნეების ქრისტიანული სამეფო ახლო აღმოსავლეთში; 第一回十字軍後に建国された十字軍国家; regne cristià que es va establir al Llevant; ancien pays; Sebuah kerajaan Kristen yang didirikan tahun 1099 setelah terjadinya Perang Salib Pertama.; państwo założone przez krzyżowców podczas I wyprawy krzyżowej; середньовічне християнське королівство на Близькому Сході; historische kruisvaardersstaat; 12세기 말 제1차 십자군의 서유럽 그리스도인들이 팔레스타인을 점령하고 세운 십자군의 왕국이다.; korsfararstat som uppstod efter det första korståget år 1099; stato crociato in Medio Oriente, esistito dal 1099 al 1291; ensimmäisen ristiretken jälkeen perustettu valtio; medieval Christian kingdom in the Middle East; مملكة مسيحية في الشرق الأوسط خلال فترة العصور الوسطى; средновековна крстоносна држава; estado cristão estabelecido após a Primeira Cruzada no sul do Levante (1099–1291); Reino de Jerusalen; Jérusalem; royaume latin de Jérusalem; Reino Latino de Jerusalém; Latin Kingdom of Jerusalem; Jerusalem; იერუსალიმის ლათინური სამეფო; Království Jeruzalémské; Království jeruzalémské; Regnum Hierosolimitanum
Vương quốc Jerusalem 
medieval Christian kingdom in the Middle East
Flag of Kingdom of Jerusalem.svg
Arms of the Kingdom of Jerusalem (Ströhl).svg
Map Crusader states 1135-en.svg
Tải lên phương tiện
Là một
Được đặt tên theo
Vị trí
  • Syria
  • Liban
  • Israel
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Chế độ chính phủ
Cơ quan lập pháp
  • Haute Cour of Jerusalem
Ngôn ngữ chính thức
Ngày thành lập hoặc tạo ra
  • 15 tháng 7 năm 1099 (tuyên bố trước năm 1584 lịch Gregorius)
Ngày giải thể hoặc phá hủy
Sự kiện quan trọng
Tôn giáo
Phần tiếp theo của
  • early Islamic period in Palestine
Thay thế cho
Được thay thế bởi
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q55502
mã số VIAF: 152593141
mã số GND: 4028588-1
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: n93067731, sh85069906
SELIBR: 167923
Libris-URI: wt799m0f5kb4zfn
National Library of Israel J9U ID: 987007518921205171
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.

 

C

H

K

Q

Các tập tin trong thể loại “Kingdom of Jerusalem”

45 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 45 tập tin.