Category:Kingman Reef

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đảo đá Kingman 
reef and unincorporated U.S. territory in the Pacific Ocean
Aerial view of the Southeast Part of Kingman Reef.png
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtkhu bảo tồn thiên nhiên,
Vùng quốc hải Hoa Kỳ,
Rạn san hô
Một phần củaQuần đảo Line
Được đặt tên theo
  • W. E. Kingman
Vị trí Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
Nơi ven hồThái Bình Dương
Nằm trên hoặc ven bờPolynesia
Được phát hiện bởi
  • Edmund Fanning
Công ty hoạt động
IUCN protected areas category
  • IUCN category II: National Park
Ngày thành lập / tạo ra
  • 1860 (territorial claim)
Ngày khám phá
  • 1798
Sự kiện quan trọng
Điểm cao nhất
  • Unknown (1,5 mét)
Dân số
  • 0 (2015)
Diện tích
Cao độ so với mực nước biển
  • 1 m
6° 22′ 59,88″ B, 162° 25′ 00,12″ T
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Arrecife Kingman (es); Kingmanrif (is); Terumbu Kingman (ms); Кингман (bg); Kingman Resifi (tr); کنگمین ریف (ur); Kingmanreef (sk); Кінгмен (uk); 金曼礁 (zh-hant); Kingman Rifo (io); 킹먼 암초 (ko); Кингмен рифы (kk); Kingmanrifo (eo); Кингменов Гребен (mk); Kingman Riff (bar); কিংম্যান রিফ (bn); Récif Kingman (fr); Karang Kingman (jv); Greben Kingman (hr); किंगमॅन रीफ (mr); Đảo đá Kingman (vi); Kingmena rifs (lv); Kingman-rif (af); Кингмен (sr); 金曼礁 (zh-sg); Kingman-chiau (nan); Kingman Reef (nb); Kinqmen rifi (az); ಕಿಂಗ್ಮ್ಯಾನ್ ರೀಫ್ (kn); Kingman Reef (en); شعب كينغمان المرجانية (ar); 金曼礁 (yue); Kingman-zátony (hu); કિંગમેન રીફ (gu); Kingman Uharria (eu); escull Kingman (ca); Kingmanriff (de); Риф Кингмен (ce); Рыф Кінгмэн (be); Քինգմեն խութ (hy); 金曼礁 (zh); Kingman Reef (da); კინგმენის რიფი (ka); キングマン・リーフ (ja); שונית קינגמן (he); किंगमैन रीफ (hi); కింగ్‌మన్ రీఫ్ (te); Kingmanin riutta (fi); Kingmanrif (li); கிங்மன் பாறை (ta); Kingman Reef (it); 金曼礁 (zh-hans); Greben Kingman (bs); 金曼礁 (zh-tw); Кінгман (be-tarask); Риф Кингмен (ru); Kingmen (sr-el); 金曼礁 (zh-hk); Karang Kingman (su); Greben Kingman (sh); Kingman Reef (scn); Recife Kingman (pt); Кингмен (sr-ec); Kingmanův útes (cs); Kingmanrevet (sv); Kingmano rifas (lt); Kingmanov greben (sl); Karang Kingman (id); 金曼礁 (zh-cn); คิงแมนรีฟ (th); Kingman Reef (ceb); Kingman (pl); കിങ്ങ്മാൻ റീഫ് (ml); Kingman (nl); آب‌سنگ کینگمن (fa); Reciful Kingman (ro); Kingman Reef (lij); කින්ග්මන් පරය (si); Arrecife Kingman (gl); Kingmani riff (et); Ύφαλος Κίνγκμαν (el); Kingman Reef (sco) espace naturel protégé américain (fr); amerikansk rev i Stillehavet (nb); Korallenriff im Nordpazifik, US-amerikanisches Außengebiet (de); reef and unincorporated U.S. territory in the Pacific Ocean (en); reef and unincorporated U.S. territory in the Pacific Ocean (en); niezamieszkana rafa koralowa (płn. Ocean Spokojny) (pl); Κοραλλιογενής ύφαλος στον Βόρειο Ειρηνικό Ωκεανό (el); rif (nl) Kingman Reef (es); Kingman Reef, Recif Kingman (fr); Kingman-rif (is); Kingman Reef, Kingman greben (bs); Kingmanriff, Kingman, Kingmanrif (af); Đảo san hô Kingman, Đá Kingman (vi); Атолл Кингман, Кингмен, риф, Кингмен, Кингмен риф, Риф Кингман (ru); Kingman Reef (gl); Danger Rock, UM-89, Kingman Reef, Kingman-Riff (de); UM-89, Recife de kingman, US-89 (pt); Рыф Кінгмен (be); آبسنگ کینگمن, آب سنگ کینگمن, اب‌سنگ کینگمن, اب سنگ کینگمن, ابسنگ کینگمن (fa); Риф Кингман (bg); Кингман Риф, Кингманов Гребен (sr); Kingman Reef (sl); キングマン岩礁 (ja); Kingman Reef (fi); Kingman Reef (id); Kingman Reef, Kingmanov útes (sk); Rafa Kingmana, Kingman Reef (pl); Риф Кінгмен (uk); Kingman Rif, Kigman Reef (sh); Kingmanriff (bar); Рыф Кінгмана (be-tarask); Kingmanrif, Kingman rif, Kingman-rif (nl); 킹먼 섬, 킹먼 환초, 킹맨 암초, 킹맨 환초, 킹맨 섬 (ko); Danger Reef, Caldew Reef, Maria Shoal, Crane Shoal (en); Kingman Reef (eo); Κίνγκμαν Ύφαλος (el); கிங்க்மான் ரீப் (ta)
Các thẻ được chọn trong chúng tôi Wikimedia-logo.svg Wikimedia Atlas của Kingman ReefTerrestrial globe.svg

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

M

N

Các trang trong thể loại “Kingman Reef”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Kingman Reef”

11 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 11 tập tin.