Category:Korla

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Korla 
county-level city in Xinjiang, People's Republic of China
Korla oldandnew.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một Huyện cấp thị
Vị tríBayin'gholin, Tân Cương, CHNDTH
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
  • Q14102442
Dân số
  • 549.324 (2010)
Diện tích
  • 7.219 km²
trang chủ chính thức
41° 45′ 52,56″ B, 86° 09′ 09,72″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Korla (es); 庫爾勒 (yue); કોરલા (gu); Korla (ca); Korla (de); کورلا (fa); 库尔勒市 (zh); Korla (da); Korla (tr); コルラ市 (ja); كورلا شەھىرى (ug); 库尔勒市 (zh-hans); Korla (sv); Корла балһсн (xal); Корла (uk); Korla (en); 庫爾勒市 (zh-hant); 库尔勒市 (zh-cn); 库尔勒市 (wuu); 쿠얼러시 (ko); Korla shehiri (ug-latn); Korla (fi); Korla (ki); கோர்லா (ta); Korla (it); করলা (bn); Korla (fr); కోర్ల (te); Korla (et); 庫爾勒市 (zh-hk); 库尔勒市 (zh-my); کورلا (ur); Korla (ms); कोरला (mr); කොර්ලා (si); Korla (pt); Korla (pl); Korla (lv); Korla (id); Korla (lt); कोरला (hi); Хорол хот (mn); Корла (ru); 库尔勒市 (zh-sg); Kuerle (war); Korla-chhī (nan); Korla (nb); Korla (nl); Korla (vi); คอร์ลา (th); ಕೊರ್ಲಾ (kn); 库尔勒市 (gan-hans); 库尔勒市 (gan); كورلا (ar); Κόρλα (el); Корла (bg) ciudad de China (es); kreisfreie Stadt in Bayingolin, China (de); county-level city in Xinjiang, People's Republic of China (en); county-level city in Xinjiang, People's Republic of China (en); Kuerle (nb); bestuurlijk gebied in China (nl) Kuerle, Kurla (es); 梨城, 庫尓勒, 庫爾勒市, 庫爾勒県 (ja); Ku'erle, Kuerle (fr); Kurle (et); Ku'erle (pl); Kuerle (nb); Weili (ca); Khố Nhĩ Lặc (vi); Ku'erle (de); 코를라, 쿠얼러, 쿠를라 (ko); Kuerle, Kurla (en); Kuerle (sv); 库尔勒, 庫爾勒, 庫爾勒市, 庫爾勒縣 (zh); ᠬᠣᠷᠣᠯ ᠬᠣᠲᠠ (mn)

Thể loại con

Thể loại này gồm 3 thể loại con sau, trên tổng số 3 thể loại con.

K

T

Các tập tin trong thể loại “Korla”

55 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 55 tập tin.