Category:Laviana

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Laviana (es); Llaviana (hu); Llaviana (eu); Llaviana (ast); Лавиана (ru); Llaviana (de); Лавьяна (ce); Llaviana (sq); لابیانا (fa); 拉维亚纳 (zh); Llaviana (tr); ラビアナ (ja); Llaviana (ia); Llaviana (sv); Llaviana (oc); Лавьяна (tt); 拉維亞納 (zh-hant); Llaviana (uz); Llaviana (cs); Llaviana (an); Llaviana (fr); Llaviana (vi); Llaviana (gl); Llaviana (lt); 拉维亚纳 (zh-hans); 拉維亞納 (zh-hk); Llaviana (war); Лавіана (uk); Llaviana (ceb); Llaviana (pl); Llaviana (ms); Llaviana (nl); Llaviana (pt); Llaviana (ca); Llaviana (nan); Llaviana (cy); Llaviana (en); لافيانا، أستورياس (ar); Laviana (vec); Llaviana (it) comune spagnolo (it); település Spanyolországban, Asztúria tartományban (hu); munisipyo sa Espanya (ceb); commune espagnole (fr); gemeente in Asturië (nl); ardal weinyddol yn Asturias (cy); concejo de Asturias, España (es); Gemeinde in Spanien (de); municipality (concejo) in Asturias, Spain (en); municipality (concejo) in Asturias, Spain (en); komunë në Spanjë (sq); conceyu d'Asturies (ast); kommun i Spanien (sv) Laviana (ca); Лавиана (uz); Laviana (en); لافايانا (ar); Laviana (gl); Llaviana (es)
Llaviana 
municipality (concejo) in Asturias, Spain
Penamayor.jpg
 Coat of Arms of Laviana (Official).svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtConceyu d'Asturies
Vị trí Province of Asturias, Q25579213, Tây Ban Nha
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Người đứng đầu chính quyền
  • Julio García Rodríguez
Dân số
  • 12.882 (2020)
Diện tích
  • 130,99 km²
trang chủ chính thức
43° 13′ 55,56″ B, 5° 32′ 51,72″ T
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.

P

T

V

Các tập tin trong thể loại “Laviana”

35 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 35 tập tin.