Category:Lhasa

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lhasa 
Chinese city and capital of Tibet
Lhasa from Potala.JPG
Collage of views of Lhasa, Tibet.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là mộtđịa cấp thị
Vị trí Khu tự trị Tây Tạng, CHNDTH
Xuất hiện trong tác phẩm
  • Civilization V (City-state)
Dân số
  • 464.736
  • 902.500 (2015)
Diện tích
  • 29.274 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 4.200 ±1 m
Khác với
trang chủ chính thức
29° 39′ 00″ B, 91° 06′ 00″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
ལྷ་ས། (bo); ल्हासा (new); Λάσα (el); Lasa (is); Lhasa (rw); Lá-sák (cdo); Lhasa (sh); Lhasa (ms); ლჰასა (ka); Лхасæ (os); Лхаса (be); Lhasa (en-gb); لهاسا (mzn); Лхаса (bg); Lhasa (cy); Lhasa (ro); 拉薩市 (zh-hk); Lhasa (nl); Lhasa (gd); Lhasa (sk); 라싸시 (ko); Лхаса (uk); Lhasa (ace); 拉薩市 (zh-hant); 拉萨市 (zh-cn); Lhasa (id); Lxasa (uz); Лхаса (kk); Lasao (eo); Lhasa (cs); Лхаса (ru); Lhasa (chy); লাসা (bn); Lhassa (fr); Lhasa (ku); 拉萨市 (gan-hans); લ્હાસા (gu); 拉萨市 (zh-my); Ласа (mk); Lhasa (eu); ल्हासा (mr); ལྷ་ས་ (dz); ଲାସା (or); Lhasa (sv); Lhasa (lv); Lhasa (af); Ласа (sr); Lhasa (es); ลาซา (th); Lassa (pt-br); 拉萨市 (zh-sg); Лхас (mn); Lhasa-chhī (nan); Lhasa (nb); Lxasa (az); Lása (ga); لهاسا (fa); ಲ್ಹಾಸಾ (kn); Lhasa, Tibet (tr); 拉萨市 (gan); لاسا (ar); Lhasa (br); لاسا شەھىرى (ug); လာဆာမြို့ (my); 拉薩 (yue); Лхаса шаары (ky); ላሳ (am); Lhasa (war); Lhasa-sṳ (hak); Лхаса балһсн (xal); Lhasa (ny); Lhasa (ca); Лхаса (ba); ल्हासा (mai); Lhasa (lmo); Lhasa (sq); Լհասա (hy); 拉萨市 (zh); Lhasa (da); ल्हासा (ne); ラサ市 (ja); ლჰასა (xmf); Lhasa (et); Lhasa (vi); Lhasa (ie); ල්හාසා (si); Lhasa (tt); Lhasa (en); ल्हासा (hi); లాసా (te); Lhasa (fi); 拉薩市 (zh-mo); Lhasa (en-ca); Lhasa (ki); லாசா (ta); Lhasa (it); ਲਾਸਾ (pa); 拉萨市 (wuu); Lhasa (oc); Лхаса (be-tarask); Lhasa (la); להסה (he); لہاسا (pnb); Лхасе (mhr); لہاسا (ur); Lhas (vep); Lassa (pt); Lhasa (de); Lhasa (ast); Һаса (bxr); Lasa (lt); Lasa (sl); Lhasa (tl); Lhásza (hu); Lhasa (za); Lhasa (ceb); Lhasa (pl); ലാസ (ml); 拉薩市 (zh-tw); Lhasa (sco); 拉薩市 (lzh); Лхаса (tyv); Lhasa (hr); Lhassa (gl); Lhasa (nn); 拉萨市 (zh-hans); Lasa (sgs) città del Tibet (it); ville de la région autonome du Tibet et capitale du Tibet (fr); 中國西藏自治區首府 (zh-mo); 中国西藏自治区首府 (zh-my); город в Китае, столица Тибетского автономного района (ru); ciudad de Tíbet (es); Hauptstadt des Autonomen Gebiets Tibet (de); Chinese city and capital of Tibet (en); 中国西藏自治区首府 (zh-hans); prefektūras līmeņa pilsēta Ķīnā, Tibetas administratīvais centrs (lv); 西藏自治区的首府和一个地级市 (zh); πόλη και πρωτεύουσα του Θιβέτ (el); चिनियाँ सहर र तिब्बतको राजधानी (ne); 中國西藏自治區首府 (zh-hk); Chinese city and capital of Tibet (en); 中国西藏自治区首府 (zh-sg); Ibu kota Wilayah Otonomi Tibet (id); ਚੀਨੀ ਸ਼ਹਿਰ ਅਤੇ ਤਿੱਬਤ ਦੀ ਰਾਜਧਾਨੀ (pa); שם (he); plaats in Tibet (nl); 中國西藏自治區首府 (zh-hant); 中国西藏自治区首府 (zh-cn); 中國西藏自治區首府 (zh-tw); Tiibetin pääkaupunki Kiinassa (fi); Cidade do Tíbet (gl); عاصمة منطقة التيبت الإدارية التابعة للصين (ar); главен град на автономниот регион Тибет, Кина (mk); största staden och residensstaden i Tibet (sv) လာဆာ (my); 拉薩 (zh-hk); 拉萨 (zh-sg); 拉薩 (zh-mo); 拉萨 (zh-my); 拉薩 (zh-tw); 拉薩 (zh-hant); 拉萨 (zh-cn); 라하사 (ko); Lhasa (prefecture-level city), Lhasa City, Lhasa Tibet, Lhasa (prefecture), Lasa, Tibet (en); Lasa (lv); 拉萨 (zh); 拉萨 (zh-hans)
Subdivisions of Lhasa-China.png

Thể loại con

Thể loại này gồm 24 thể loại con sau, trên tổng số 24 thể loại con.

A

B

C

D

H

L

M

N

P

S

T

Các trang trong thể loại “Lhasa”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Lhasa”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 682 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)