Category:Light

Từ Wikimedia Commons, kho lưu trữ phương tiện nội dung mở
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
<nowiki>luz; Światło; ɔhan/kania; Ljós; گاش; cahaya; light; Işık; روشنی; Svetlo; Lutz; Licht; Yorugʻlik; পোহৰ; světlo; Liacht; Чырык; lumière; svjetlost; प्रकाश; ଆଲୋକ; Švėisa; светлост; Ukukhanya; Liicht; lys; Cahya; Rarama; yarıq; 光; čuovâ; ضوء; gouloù; အလင်း; 光; Жарык; tjoevke; Lluz; llum; Licht; goleuni; Lüs; solas; نور; 光; neesim; სინათლე; 光; Lumine; Haske; Qhana; ආලෝකය; Lux; द्युतिशक्तिः; प्रकाश; 光; valo; Loumire; lèch; čuõvv; ضو; binabang; сьвятло; яктылык; Vauktuz; Rivoningo; Luńinâ; แสง; Svjetlost; Світло; Lucht; luze; འོད་རིག་པ་; Luç; φως; Limyè; Tlāhuīlli; Licht; Lus; Kahayag; আলো; Liwanag; ljocht; licht; Prakaas; سو; Светлина; światło; lumină; Luce; cahaya; Fahazavana; ljus; gaisma; Drita; Lus; 光; gusni; Нӯр; 빛; Šviesa; lumo; light; İşıq; Luz; Rongh; Guŏng; Uzvadd; چهاي; leoht; Limyè; lys; ליכט; svjetlost; swětło; ánh sáng; Ekitangaala; სინთე; lig; Жарық; Сердало; Lumo; Chiedza; Licht; Гэрэл; Kng; Lait; світло; Cahayo; Valgus; ಬೆಳಕು; ڕووناکی; 光; النور; tesape; свет; چانن; उजवाड; fény; ብርሃን; Святло; argi; светлина; પ્રકાશ; Zerq; Achkiy; उजवाड; ਪ੍ਰਕਾਸ਼; Sulu; Akadi; locht; Ronahî; प्रकाश; ܢܘܗܪܐ; కాంతి; Lumyire; Ifaa; Lúmine; אור; яктылык; Ileys; ពន្លឺ; ᱢᱟᱨᱥᱟᱞ; čuovga; Laacht; Nuru; lawag; Luxe; luce; ایشیق; Licht; lume; valgus; Яҡтылыҡ; tjuovgga; luz; լույս; ìmọ́lẹ̀; Light; luz; Lit; Լոյս; югыт; जः; svetloba; Liwanag; Cahya; ᎢᎦᎢ; Lamrag; Nasaabugum; പ്രകാശം; Tafat; Çутă; Сырдык; روشني; lys; luz; ஒளி; 光; Luci; မြင်နိုင်​သော ​ရောင်စဥ်တန်း ရှိ (သို့) အနီးအနားရှိ လျှပ်စစ်သံလိုက်လှိုင်း; emberi szemmel érzékelhető elektromágneses sugárzás; porció de l'espectre electromagnètic visible per a l'ull humà; elektromagnetische Strahlung, die für den Menschen sichtbar ist; یک تابش الکترومغناطیسی قابل دید توسط چشم انسان و دیگر جانداران; 肉眼可见的电磁波; fysisk fænomen; elektromanyetik spektrumun insan gözü tarafından algılanabilen kısmı içindeki elektromanyetik radyasyon; 電磁波の一種; elektromagnetické žiarenie, ktoré je vďaka svojej vlnovej dĺžke viditeľné ľudským okom; קרינה אלקטרומגנטית בסביבת התחום הנראה; електромагнітні хвилі видимого спектру; электромагнитик нурланыш; ηλεκτρομαγνητική ακτινοβολία διάφορων μηκών κύματος; विद्युत चुम्बकीय विकिरण जो मानव आंखों को दिखाई देता है; కనిపించే వర్ణపటంలో లేదా సమీపంలో విద్యుదయస్కాంత వికిరణం; ihmisen näköaistin havaitsema sähkömagneettinen säteily; elektromagnetsko zračenje vidljivo ljudskom oku; elektromagneta ondo en aŭ apud la videbla parto de la elektromagneta spektro; elektromagnetické záření, které je viditelné pro člověka; Tei vo da elektromagnetischn Strahlung, den a Mensch mim Aug seng ko; radiazione elettromagnetica visibile all'occhio umano; কণা ও তরঙ্গ রূপে বিরাজমান শক্তির প্রকারভেদ; ensemble des ondes électromagnétiques visibles par l'œil humain; aliran èlèktromagnètik kang bisa disawang mripat; электрамагнітнае выпраменьваньне бачнага спэктру; electromagnetic radiation at or near visible wavelengths; Từ phổ thông dùng để chỉ các bức xạ điện từ có bước sóng nằm trong vùng quang phổ nhìn thấy được bằng mắt thường của con người (dài hơn tia tử ngoại và ngắn hơn tia hồng ngoại); sinaran elektromagnet di dalam atau berdekatan spektrum nampak; электромагнитное излучение видимого диапазона; elektromagnetisk strålning i eller nära det visuella spektrumet; elektromagnetiske prudźenje, za čłowjeka widźomne; radiação eletromagnética no ou próximo ao espectro visível; 肉眼可见的电磁波; ოძირაფუ დიაპაზონიშ ელექტრომაგნიტური გუმოჩხორიაფა; elektromagnetiese straling in of naby sigbare spektrum; део електромагнетног спектра видљив људском оку; imiyonzi yenzubawonga ebonwa ngabantu; elektromagnetkiirguse nähtav spektriosa; radiação eletromagnética no espectro visível; radiasi elektromagnetik dalam atau dekat spektrum tampak; fir Mënsche siichtbare Beräich vun der elektromagnéitescher Stralung; Sɛla n bɔre pɛɛlum; elektromagnetisk stråling; zichtbare elektromagnetische straling; elektomagnetiko a radiasion a makita iti mata ti tao; 가시광선 또는 모든 유형의 전자기파; radiación electromagnética que se puede percibir; ond elektwomayetik je moun kap wè; radiación electromagnética visible polo ollo humano; الإشعاع الكهرومغناطيسي في أو بالقرب من الطيف المرئي; tendyrypyteha asãi ikatu jahecháva; адямио адӟымон спектр ёрос электромагнит тылсиян; energia radiante; energia luminosa; radiazione luminosa; energia raggiante; világosság; svjetlo; якты; nur; kurrat; iná; golau; luzes; پرتو; روشنایی; makita a lawag; makitkita a lawag; Ruhnahî; enerxía radiante; enerxía luminosa; radiación luminosa; светло; نور; ljos; освітлення; насвітлення; якты; Lys; energía radiante; energía luminosa; radiación luminosa; Bugum; ڕۆشنایی; lights; near-visible light; near-visible spectrum; near-visible electromagnetic radiation; نور; mba'erendy; hasike</nowiki>
ánh sáng 
Từ phổ thông dùng để chỉ các bức xạ điện từ có bước sóng nằm trong vùng quang phổ nhìn thấy được bằng mắt thường của con người (dài hơn tia tử ngoại và ngắn hơn tia hồng ngoại)
Tải lên phương tiện
Cách phát âm (đoạn âm thanh)
Là một
Là tập hợp con của
Cách dùng
Gồm có
Tốc độ
  • 299.792.458 m/s
Khác với
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q9128
định danh GND: 4035596-2
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85076871
định danh Thư viện Quốc gia Pháp: 119582471
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00563178
Từ điển đồng nghĩa BNCF: 2007
định danh NKC: ph116358
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX525938
định danh Thư viện Quốc gia Israel J9U: 987007529354805171
Edit infobox data on Wikidata
Deutsch: Licht
Français : Lumière

Thể loại con

Thể loại này có 49 thể loại con sau, trên tổng số 49 thể loại con.

 

*

A

B

D

G

I

L

O

P

S

T

V

W

Trang trong thể loại “Light”

Thể loại này chứa 2 trang sau, trên tổng số 2 trang.

Tập tin trong thể loại “Light”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 1.022 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)