Category:Logos

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tiếng Việt: +/−
logo (es); Logo (ms); logo (en-gb); Лого (bg); logo (tr); شارہ (ur); logotyp (sv); логотип (uk); 標誌 (zh-hant); 标志 (zh-cn); Logo (gsw); 로고 (ko); Логотип (kk); markemblemo (eo); лого (mk); Logo (bs); লোগো (bn); logotype (fr); Logo (jv); Logotip (hr); biểu trưng (vi); logo (lv); Kenteken (af); лого (sr); logo (pt-br); logo (sco); logo (nn); logo (nb); Loqotip (az); logo (en); شعار (ar); လိုဂို (my); 標誌 (yue); Логотип (ky); logotipo (eu); логотип (ru); Логотип (ba); Logo (cy); نشان‌واره (fa); 标志 (zh); logo (da); ロゴタイプ (ja); لوجو (arz); סמליל (he); Logotypus (la); लोगो (hi); 标志 (wuu); ਨਿਸ਼ਾਨ (pa); Imådjete (wa); Logo (en-ca); அடையாளச் சின்னம் (ta); logo (it); Logo (et); logo (cs); Λογότυπο (el); Logo (nap); Logo (de-ch); Logo (sh); logo (pt); logó (hu); պատկերանիշ (hy); logo (sk); Logotipas (lt); Logo (sl); logotip (ca); Logo (de); logo (pl); โลโก้ (th); Nembo (sw); Logo (id); beeldmerk (nl); Logo (su); logo (ku-latn); لوگو (sd); logo (fi); Logotipo (gl); Logo (ro); 标志 (zh-hans); лягатып (be-tarask) signo gráfico que identifica a una empresa o un producto comercial (es); marque graphique ou emblème communément utilisé par les entreprises commerciales et les organisations (fr); графічны знак (be-tarask); графический знак (ru); территориаль берәмектәр, коммерция предприятиелары, ойошмалар һәм айырым кешеләр тарафынан танылыу өсөн файҙаланыла торған график билдә, эмблема йәки символ (ba); graphisches Zeichen (de); Biểu trưng hay logo là một yếu tố đồ họa (ký hiệu, chữ biểu thị, biểu tượng, hình tượng...) kết hợp với cách thức thể hiện nó tạo thành: một nhãn hiệu đại diện cho một công ty hay một cá nhân nào đó. (vi); grafisks attēlojums, zīme vai simbols, kas ļauj atpazīt uzņēmumu no citiem konkurentiem (lv); grafisk mærke eller emblem der repræsenterer en organisation, virksomhed, forening eller lignende (da); 営利企業が一般に使用する図像又は記章 (ja); grafiskt emblem som representerar en organisation, företag, förening eller dylikt (sv); forma graficzna (pl); סמל גרפי. משמש בדרך כלל למיתוג מסחרי. (he); grafisch teken of embleem (nl); графічний знак (uk); volvo (ms); es grafischs Zeiche (gsw); rappresentazione grafica (it); graphic mark or emblem commonly used by commercial enterprises (en); صورة تعريفيه (ar); grafická značka (cs); grafický emblém (sk) logotipo (es); logo (fr); лёга, эмблема, сымбаль, знак (be-tarask); эмблема (ru); логотип, эмблема, билдә (ba); Logotipo (pt); Logotip (sl); Logotipo (pt-br); ตราสัญลักษณ์ (th); емблема, символ, знак, позначка (uk); logo (nl); Signet (gsw); לוגו (he); ko (en); logo (vi); логотип (mk); emblém (sk)
biểu trưng 
Biểu trưng hay logo là một yếu tố đồ họa (ký hiệu, chữ biểu thị, biểu tượng, hình tượng...) kết hợp với cách thức thể hiện nó tạo thành: một nhãn hiệu đại diện cho một công ty hay một cá nh
Logo-creation.png
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củatác phẩm sáng tạo
Một phần củacorporate design
Khác với
Được coi là đồng nghĩa vớimark
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 28 thể loại con sau, trên tổng số 28 thể loại con.

 

!

*

?

A

C

D

G

H

L

O

P

S

Các tập tin trong thể loại “Logos”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 26.284 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)