Category:Lynx (constellation)

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Lince (es); Lynx (co); Gaupan (is); Links (ms); Рис (bg); Lynx (tr); وشق (ur); Lodjuret (sv); Рись (uk); 살쾡이자리 (ko); Linko (eo); Rys (cs); Ris (bs); বনমার্জার মণ্ডল (bn); Tiĕng-mà-cô̤ (cdo); Lynx (jv); Ris (hr); Thiên Miêu (vi); Lūsis (lv); Rooikat (af); Рис (sr); Lynx (lb); Gaupa (nn); Gaupen (nb); Vaşaq (az); Lynx (en); الوشق (ar); Liñs (br); လိုင် (my); 天貓座 (yue); Hiúz csillagkép (hu); Lynx (konstelazioa) (eu); Llobu cerval (ast); Рысь (ru); Һеләүһен (ba); Lynx (cy); An Lincse (ga); سیاه‌گوش (fa); 天猫座 (zh); Lossen (da); ფოცხვერის თანავარსკვლავედი (ka); やまねこ座 (ja); لينكس (كوكبه) (arz); לינקס (he); Селәүсән йолдызлыгы (tt); 天猫座 (wuu); Ilves (fi); லினெக்ஸ் (ta); Lince (it); Ris (sh); Soaⁿ-niau-chō (nan); Рысь (be-tarask); กลุ่มดาวแมวป่า (th); Ilves (et); Lynx (war); Rys (sk); Рис (mk); Lynx (oc); Lynx (pt); Luchs (de); Thiên-meu-chho (hak); Gwiazdozbiór Rysia (pl); Lūšis (lt); Ris (sl); Сузор'е Рысь (be); Linxul (ro); Լուսան (hy); Lynx (id); Pakamwitu (sw); കാട്ടുപൂച്ച (ml); Lynx (nl); Linx (ca); Бэдэр (sah); Loss (nds); Lynx (la); Lynx (gl); Lynx (fr); Λυγξ (el); Qote (diq) costellazione (it); constellation (fr); сузор’е (be-tarask); constel·lació (ca); Sternbild (de); constellation in the northern celestial hemisphere (en); réaltbhuíon sa leathsféar neamhaí thuaidh (ga); sterrebeeld (af); соѕвездие (mk); 星座 (zh-hans); konstelacio en norda ĉiela hemisfero (eo); созвездие северного полушария (ru); souhvězdí severní nebeské polokoule (cs); stjärnbild på norra stjärnhimlen (sv); gwiazdozbiór (pl); stjernebilde (nb); sterrenbeeld (nl); tähtkuju (et); קבוצת כוכבים (he); constelación (es); tähdistö (fi); constellation in the northern celestial hemisphere (en); كوكبة (ar); αστερισμός (el); constelação (pt) Linxul (constelaţie) (ro); Lynx (de); Lynx (af); Lyn, Lyncis (en); كوكبة الوشق (ar); souhvězdí Rysa (cs); Lynx (nb)
Thiên Miêu 
constellation in the northern celestial hemisphere
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtChòm sao
Một phần củaBầu trời bán cầu bắc
Được đặt tên theo
Được phát hiện bởi
Ngày khám phá
  • 1687
Diện tích
  • 545 °²
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 94 thể loại con sau, trên tổng số 94 thể loại con.

I

L

N

Các trang trong thể loại “Lynx (constellation)”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Lynx (constellation)”

34 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 34 tập tin.