Category:Marie Curie

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Marie Curie 
Polish-French physicist and chemist
Marie Curie (Nobel-Chem).jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikiquote-logo.svg  Wikiquote
Ngày sinh7 tháng 11 năm 1867
Warszawa (Vương quốc Lập hiến Ba Lan, Đế quốc Nga)
Marya Salomea Skłodowska
Ngày mất4 tháng 7 năm 1934
Sancellemoz
  • nguyên nhân tự nhiên
Nơi chôn
Quốc tịch
Nơi cư trú
Trường học
Doctoral advisor
Doctoral student
Nghề nghiệp
Chủ làm việc
Thành viên của
Lĩnh vực làm việc
Ngôn ngữ mẹ đẻ
Nhà
  • Q63531961
Cha
  • Władysław Skłodowski
Anh chị em
Con
Người phối ngẫu
  • Pierre Curie (26 tháng 7 năm 1895 – 19 tháng 4 năm 1906)
Xuất hiện trong tác phẩm
  • Marie Curie: The Courage of Knowledge
Giải thưởng
  • Giải Nobel hóa học (1911)
  • Giải Nobel Vật lý (1903)
  • Giải Willard Gibbs (1921)
  • honorary doctor of the Jagiellonian University of Krakow
  • Benjamin Franklin Medal (1921)
  • John Scott Medal (1921)
  • Elliott Cresson Medal (1909)
  • Davy Medal
  • Huy chương Matteucci (1904)
  • Bắc Đẩu Bội tinh
  • Actonian Prize (1907)
  • Albert Medal (1910)
  • prix Gegner (1898)
  • Huy chương Matteucci
  • Davy Medal (1903)
Chữ ký
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q7186
ISNI: 0000 0003 6864 4542
mã số VIAF: 76353174
mã số GND: 118523023
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: n80155913
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 121447141
SUDOC: 029924960
CiNii: DA03311404
định danh IMDb: nm1792513
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00437030
định danh Dịch vụ Thư viện Quốc gia Ý: IT\ICCU\VIAV\099896
định danh Thư viện Quốc gia Úc: 35032691
Mathematics Genealogy Project ID: 177944
số Open Library: OL58151A
định danh NKC: jn20000601235
SELIBR: 182625
định danh Thư viện Quốc gia Israel: 000036050
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX899975
NLR (Romania) ID: RUNLRAUTH7787911
National Thesaurus for Author Names ID: 182950050
BIBSYS ID: 90528061
US National Archives Identifier: 10568903
Blue pencil.svg
मेरी क्युरी (dty); Marie Curie (is); Marie Curie (ms); Marie Curie (en-gb); ماري کیوري (ps); میری کیوری (pnb); میری کیوری (ur); Marie Curiová (sk); Марія Склодовська-Кюрі (uk); Marie Curie (gsw); Marie Curie (uz); Мария Склодовская – Кюри (kk); Marie Curie-Skłodowská (cs); Marie Curie (bar); मैरी क्यूरी (bho); Marie Curie (ext); Marie Curie (fr); Maria Skłodowska-Curie (hr); मेरी क्युरी (mr); ମେରୀ କ୍ୟୁରୀ (or); Marėjė Skluoduovska-Kiorė (sgs); Марија Кири (sr); Marie Curie (lb); Marie Curie (nb); Mariya Küri (az); Marie Curie (hif); Mari Sklodovska-Küri (crh); 瑪麗居禮 (lzh); ماري كوري (ar); Marie Curie (br); ကျူးရီး၊ အမ် (my); 居禮夫人 (yue); Мария Склодовская-Кюри (ky); Marie Curie (bi); Marie Curie (nds); Мария Склодовская-Кюри (ba); Marie Curie (cy); Marie Curie (lmo); Marie Curie (ga); ماری کوری (fa); 玛丽·居里 (zh); Marie Curie (da); Marie Curie (olo); マリ・キュリー (ja); Marie Curie (ia); مارى كورى (arz); මාරි කියුරි (si); Maria Curie (la); मेरी क्युरी (sa); मेरी क्युरी (hi); 玛丽·居里 (wuu); Marie Curie (fi); Marie Curie (en-ca); மேரி கியூரி (ta); Марыя Складоўская-Кюры (be-tarask); Sklodovskaja-Küri Marija (vep); Marie Curie (rup); มารี กูว์รี (th); Marie Curie (sh); Marie Curie (lij); Marie Curie (nah); Marie Curie (bcl); ماری کوری (mzn); Мария Кюри (bg); Marie Curie (pcd); Marie Curie (ro); Marie Curie (mg); Marie Curie (sv); ಮೇರಿ ಕ್ಯೂರಿ (tcy); 瑪麗·居里 (zh-hant); maris.kuris (jbo); 마리 퀴리 (ko); Marie Curie (fo); Marie Curie (eo); Marie Curie (map-bms); Marie Curie (an); মারি ক্যুরি (bn); Marie Curie (jv); Кюри Мария (cv); Marie Curie (lad); Μαρία Κιουρί (el); मेरी क्युरी (new); מארי קירי (yi); Marie Curie (jam); Marie Curie (pam); Marie Curie (vi); Marie Curie (ast); Marija Sklodovska-Kirī (lv); Marie Curie (ilo); Marie Curie (pms); Maria Curie-Skłodowska (fy); Marie Curie (kbp); Marie Curie (pt-br); Marie Curie (sco); Мари Кюри (mn); Marie Curie (nn); Marie Curie (nl); Marie Curie (gd); Maria Skłodowska-Curie (pl); Marie Curie (id); ಮೇರಿ ಕ್ಯೂರಿ (kn); ماری کوری (ckb); 居里夫人 (gan); Մարի Կյուրի (hy); Marie Curie (gn); Marie Curie (ca); Мари Кюри (bxr); Marie Curie (tr); Marie Curie (hu); ማሪ ኩሪ (am); Marie Curie (li); Marie Curie (eu); Marie Curie (zea); Marie Curie (en); ماریا کوری (azb); Marie Curie (qu); मारिया क्युरी (mai); Склодовская-Кюри, Мария (ce); Марыя Кюры (be); Marie Curie (mt); Marie Curie (nds-nl); Marie Curie (ku); मारिया क्युरी (ne); Marie Curie (ay); Marie Curie (su); Marie Curie (sq); Marie Curie (af); Marii Kurii (om); מארי קירי (he); Мария Склодовская-Кюри (tt); Мария Склодовская-Кюри (ru); ម៉ារី គុយរី (km); ᱢᱮᱨᱤ ᱠᱭᱩᱨᱤ (sat); ਮੈਰੀ ਕਿਉਰੀ (pa); Marie Curie (frr); Marie Curie (diq); მარი სკლოდოვსკა-კიური (xmf); Marie Curie (de); Marie Curie (it); মেডাম কুৰী (as); Marie Curie (oc); Marie Curie (ht); Marie Curie (et); Марија Склодовска - Кири (mk); Marie Curie (kaa); Marie Curie (scn); మేరీ క్యూరీ (te); Marie Curie (yo); Marie Curie (es); Marie Curie (pt); Marie Curie (vo); Mari Sklodovska-Küri (crh-latn); Marie Curie (nan); Marie Curie (lt); Marie Skłodowska-Curie (sl); Marie Curie (tl); Marie Curie (io); Marie Curie (bs); Marie Curie (war); Marie Curie (sw); മേരി ക്യൂറി (ml); 瑪麗·居禮 (zh-tw); Marie Curie (kl); Кюри Мария (sah); مادام ڪیوري (sd); მარი სკლოდოვსკა-კიური (ka); Marie Curie (gl); Марія Кюрі (rue); 玛丽·居里 (zh-hans); Maria Skłodowska-Curie (csb) física y química polaco-francesa (es); lengyel származású francia fizikus (hu); zientzialaria, fisikaria, kimikaria, (eu); química y física polaco-francesa (ast); физик и химик из Франции польского происхождения, исследователь радиоактивности, первая в истории дважды лауреат Нобелевской премии (ru); polnisch-französische Physikerin, zweifache Nobelpreisträgerin (de); French-Polish physicist and chemist (en-gb); فیزیکدان و شیمیدان فرانسوی-لهستانی (fa); Френско-Полски физик и химик (bg); Polsk-fransk fysiker (da); Fransız-Polonyalı fizikçi ve kimyager (tr); ポーランド出身の物理学者・化学者 (ja); poľská vedkyňa (sk); פיזיקאית וכימאית צרפתיה־פולניה (he); 物理學家,化學家 (zh-hant); ఫ్రెంచ్ -పోలిష్ ఫ్య్సిసిస్ట్ మరియు కెమిస్ట్ (te); puolalainen fyysikko ja kemisti (fi); pola Francia fizikisto kaj kemiisto (eo); polsko-francouzská vědkyně (cs); chimica e fisica polacca (it); নোবেল পুরস্কার প্রাপ্ত প্রথম মহিলা বিজ্ঞানী (bn); physicienne et chimiste française d'origine polonaise (fr); 波兰裔法国籍物理学家、化学家 (zh-hans); 物理学家,化学家 (zh); química e física polonesa naturalizada primeiro russa, e, em seguida, francesa (pt); Polish-French physicist and chemist (en); റേഡിയോ ആക്റ്റീവ് മൂലകമായ റേഡിയം കണ്ടു പിടിച്ച പോളിഷ് ശാസ്ത്രജ്ഞയാണ്‌ മേരി ക്യൂറി. (ml); Pranses-Polako a pisiko ken kimiko (ilo); Polish-French physicist and chemist (en); fransk-polsk fysiker og kjemiker (nn); Ahli fizik dan kimia (ms); Fraans-Poolse fisikus en chemikus (af); француска физичарка и хемичарка пољског порекла (sr); Pools-Frans schei- en natuurkundige, Nobelprijswinnares (nl); física i química franco-polonesa (ca); física e química franco-polonesa (pt-br); Ahli fisika dan ahli kimia berkebangsaan perancis-polandia (id); franséisch Physikerin (lb); polsko-francuska fizyczka, chemiczka, dwukrotna laureatka nagrody Nobla (pl); fransk-polsk fysiker og kjemiker (nb); 波蘭裔法國物理與化學家 (zh-tw); французький фізик, хімік, педагог, громадська діячка польського походження (uk); ଫରାସୀ ଭୌତିକବିଦ ଓ ରସାୟନବିଦ (or); 世稱居禮夫人,兩奪諾貝爾獎。 (lzh); 폴란드 출신의 프랑스의 과학자 (ko); física franco-polonesa. pioneira no campo da radioactividade, foi a primeira persoa en recibir dous premios Nobel e a primeira muller en ser profesora na Universidade de París (gl); عالمة كيمياء بولندية (ar); Πολωνή φυσικός και χημικός, διάσημη για την καινοτόμο έρευνά της για τη ραδιενέργεια (el); fransk-polsk fysiker och kemist (sv) Maria Salomea Skłodowska, Marie Sklodowska-Curie, Madame Curie, Mme Curie, Marie Curie-Sklodowska, Madame Pierre Curie, M. Curie, Maria Skłodowska-Curie (es); Μαρία Κιρί (el); Maria Salomea Skłodowska-Curie, Maria Skłodowska-Curie, Marie Sklodowska-Curie, Maria Skłodowska, Madame Curie, Mme Curie, Marie Curie-Sklodowska, Madame Pierre Curie, M. Curie (fr); Meerii Kurii (om); Marie Curie, Maria Curie, Marie Skłodowska-Curie (hr); Maria Salomea Skłodowska, Maria Skłodowska-Curie, Madame Curie (eu); Maria Skłodowska, Maria Skłodowska-Curie (hu); Maria Salomea Skłodowska, Marie Skłodowska-Curie (ast); Maria Salomea Skłodowska, Maria Skłodowska-Curie, M. Curie, Madame Curie (ca); Maria Salomea Skłodowska, M. Curie, Maria Skłodowska-Curie, Marie Curie-Sklodowska, Maria Skłodowska (en); Marie Skłodowska Curie, M. Curie, Maria Skłodowska, Maria Salomea Skłodowska (de); ମେରୀ କ୍ୟୁରି (or); มารี กูรี (th); Maria Curie-Skłodowska, Marie Curie, Maria Skłodowska, Maria Salomea Skłodowska (pl); 居里夫人 (zh); M. Curie (da); Марія Кюрі, Марія Склодовська (uk); マリー・キューリー, キュリー夫人, マリー・キュリー, マリ・キューリー, キューリー夫人, マリア・スクウォドフスカ=キュリー (ja); Marie Skłodowska Curie (pt-br); Maria Salomea Skłodowska, Maria Skłodowska-Curie (nl); Maria Skłodowska, Maria Skłodowska-Curie, Maria Curiová (sk); Maria Salomea Skłodowska (nn); എം. ക്യൂറി (ml); 居禮夫人 (zh-tw); 居里夫人 (zh-hant); Maria Salomea Skłodowska (nb); Marie Skłodowska Curie, M. Curie (gsw); Maria Skłodowska-Curie, Maria Salomea Skłodowska (fi); Maria Salomea Skłodowska (gl); Maria Kurio (eo); Maria Skłodowska-Curie, Marie Curieová, Marie Curie, Maria Skłodowska (cs); Maria Skłodowska (it)

Thể loại con

Thể loại này gồm 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.

A

B

D

H

M

S

Các trang trong thể loại “Marie Curie”

3 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 3 trang.

Các tập tin trong thể loại “Marie Curie”

177 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 177 tập tin.