Category:Maxim Gorky

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Maksim Gorky 
Russian and Soviet writer
Maxim Gorky authographed portrait 1.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinh16 tháng 3 năm 1868 (trong lịch Juliêng)
Nizhny Novgorod (Đế quốc Nga)
Ngày mất18 tháng 6 năm 1936
Gorki-10
Nơi chôn
Bí danh
  • Максим Горький
  • Иегудиил Хламида
Work period (start) 1892
Work period (end) 1936
Quốc tịch
Nơi cư trú
Nghề nghiệp
Chủ làm việc
Thành viên của
  • USSR Union of Writers
Đảng viên của đảng chính trị
Ngôn ngữ mẹ đẻ
Con
  • Q4362191
Người phối ngẫu
Tác phẩm chính
Giải thưởng
Chữ ký
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q12706
ISNI: 0000 0001 2144 5808
mã số VIAF: 96998392
mã số GND: 118639293
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: n80126152
số ULAN: 500318636
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 119054125
SUDOC: 027323722
định danh IMDb: nm0331003
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00441307
định danh Thư viện Quốc gia Úc: 35135975
định danh nghệ sĩ MusicBrainz: c02629f7-6ef5-4d66-85e7-d4fd36a78260
số Open Library: OL117A
định danh NKC: jn19990002786
DBNL author ID: gork009
SELIBR: 56718
RSL ID (person): 000083167
định danh Thư viện Quốc gia Israel: 000055408
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX993997
NLR (Romania) ID: RUNLRAUTH7716974
National Thesaurus for Author Names ID: 068329288
BIBSYS ID: 90103176
US National Archives Identifier: 10568549
Enciclopédia Itaú Cultural ID: pessoa360605/maximo-gorki
Blue pencil.svg
Máximo Gorki (es); Maxim Gorky (ms); Maxim Gorky (en-gb); ماکسیم گورکی (mzn); Максим Горки (bg); میکسم گورکی (pnb); میکسم گورکی (ur); Maxim Gorky (mg); Maxim Gorkij (sk); Maxim Gorki (oc); Алексей Максимович Горкий (tg); Maxim Gorky (io); 막심 고리키 (ko); Максим Горький (kk); Maksim Gorkij (eo); Максим Горки (mk); Maksim Gorki (bs); Maxim Gorki (an); ম্যাক্সিম গোর্কি (bn); Maksim Gorky (cdo); Maxim Gorky (jv); Maksim Gorki (hr); Максим Горький (mrj); मॅक्झिम गॉर्की (mr); Максим Горький (cv); Maksim Gorky (vi); Maxim Gorkij (cs); Maksims Gorkijs (lv); Maksim Gorki (af); Максим Горки (sr); Maksim Gorki (ca); মেক্সিম গৰ্কী (as); Máximo Gorki (pt-br); Maxim Gorky (sco); Максим Горький (mn); Maksim Gorkij (nn); Maksim Gorkij (nb); Maksim Qorki (az); Максим Горькый (rue); Maksim Gorky (hak); ಮ್ಯಾಕ್ಸಿಂ ಗಾರ್ಕಿ (kn); مەکسیم گۆرکی (ckb); Maxim Gorki (en); مكسيم غوركي (ar); Maksim Gorkiy (br); Maksim Gorki (fy); ဂေါ်ကီ၊ မက္ကဇင် (my); 高爾基 (yue); Максим Горький (ky); ማክሲም ጎርኪ (am); Maxim Gorky (nl); Maksim Gorki (eu); Максим Горький (mhr); Máximo Gorki (ast); ماکسیم قورکی (azb); Maxim Gorky (qu); Maxim Gorki (cy); Максим Горький (ce); Максім Горкі (be); Մաքսիմ Գորկի (hy); 马克西姆·高尔基 (zh); Maksim Gorkij (da); म्याक्सिम गोर्की (ne); マクシム・ゴーリキー (ja); Gorkiy Maksim (uz); Maxim Gorky (id); Maksim Gorki (ay); ماکسیم گورکی (fa); מקסים גורקי (he); Maximus Gor'kij (la); Maxim Gorki (de); मैक्सिम गोर्की (hi); మాక్సిం గోర్కీ (te); ਮੈਕਸਿਮ ਗੋਰਕੀ (pa); Maksim Gorki (diq); Maxim Gorky (en-ca); მაქსიმ გორკი (ka); மாக்சிம் கார்கி (ta); Maksim Gor'kij (it); Maxim Gorki (de-ch); Максим Горький (ru); Makszim Gorkij (hu); Максім Горкі (be-tarask); مكسيم جوركى (arz); Максим Горьки (tt-cyrl); Maksim Gorkij (sv); මැක්සිම් ගෝර්කි (si); Maxim Gorki (ro); Maksim Gorki (sq); Máximo Gorki (pt); Maksim Gorki (tr); Maksim Gorki (et); Максим Горьки (tt); Maksimas Gorkis (lt); Aleksej Maksimovič Peškov (sl); Maxim Gorky (war); Maksîm Gorkî (ku); Maksim Gorki (fi); มักซิม กอร์กี (th); Maksim Gorki (pl); മാക്സിം ഗോർക്കി (ml); Maksim Gorki (sh); Максим Горький (ba); Максим Горькай (sah); ميڪسم گورڪي (sd); Максим Горький (uk); Maxim Gorki (gl); Maxime Gorki (fr); Μαξίμ Γκόρκι (el); Maksim Gorky (nan) scrittore e drammaturgo russo (it); রুশ লেখক (bn); romancier et dramaturge russe (fr); Russian writer, playwright, essayist and journalist (as); русский писатель, прозаик, драматург (ru); qillqa wan pulitiku (qu); russischer Schriftsteller (de); Russian and Soviet writer (en); Russian and Soviet writer (en-gb); نویسنده کمونیست روسی (fa); Руски писател (bg); rusų rašytojas. (lt); ruski pisatelj (sl); escriptor i dramaturg rus (ca); escritor y político ruso identificado con el movimiento revolucionario soviético (es); Russian and Soviet writer (en); ruský spisovateľ (sk); pisarz rosyjski (pl); russisk forfatter (nb); schrijver uit Keizerrijk Rusland (1868-1936) (nl); scriitor rus/socialist, fondator al realismului socialist în literatură și activist politic (ro); రష్యా మరియు శొవిఎట రచయిత (te); روسي اديب (sd); Rus shoiri (uz); escritor e político ruso identificado co movemento revolucionario soviético (gl); Rusa verkisto (1868-1936) (eo); ruský spisovatel (cs); 苏联作家 (zh) Maximo Gorki, Gorki, Gorky (es); גארקי, א. מ. (he); 高尔基, (zh); Aleksej Maksimovič Peškov (it); Alexei Maximovich Peshkov, Maksim Gor'ky, Aleksey Maksimovich Peshkov, Aleksey Peshkov, Maksim Gorky, Gorky, Maxim Gorky (en); Алексей Максим улы Пешков (tt-cyrl); Maksim Gorki (nl); Пешков, Алексей Максимович,, Алексей Максимович Пешков, Горький, Максим, Макси́м Го́рький (ru); Maksim Gorki, Maksim Gorkij (sl); Alexei Maximowitsch Peschkow (de); Maksim Gorki, Алексей Максим улы Пешков (tt); Aleksei Maksimovich Peshkov (gl); اليسكي مكسيموفيتش بيشكوف, مكسيم جوركي, جوركي, ماكسيم جوركي, ماكسيم غوركي (ar); Alexej Maximovič Peškov (cs); Горький, Алексей Максимович, (uk)

Thể loại con

Thể loại này gồm 17 thể loại con sau, trên tổng số 17 thể loại con.

A

B

F

G

K

M

P

R

T

V

Y

Các trang trong thể loại “Maxim Gorky”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Maxim Gorky”

76 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 76 tập tin.