Category:Memorabilia

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
souvenir (es); 手信 (yue); emléktárgy (hu); oroigarri (eu); cenderamata (ms); Souvenir (de); сувенір (be); ره‌آورد (fa); Сувенир (bg); Souvenir (da); Suvenir (ro); 紀念品 (zh-hk); souvenir (sv); מזכרת (he); Армуғон (tg); 纪念品 (zh-cn); 기념품 (ko); 紀念品 (zh-tw); memoraĵo (eo); suvenýr (cs); mäʹtǩǩmoštt (sms); souvenir (it); сувенир (ru); souvenir (fr); mátkemuitu (se); сувэнір (be-tarask); Сувенир (mk); сувенір (uk); Suvenir (hr); matkamuisto (fi); souvenir (nl); suvenir (pt); quà lưu niệm (vi); suvenir (nn); suvenir (sh); suveniir (et); Сувенир (sr); Cofrodd (cy); 土産 (ja); suvenir (pt-br); 纪念品 (zh-sg); cendera mata (id); Pamiątka (pl); suvenir (nb); Suvenir (az); Հուշանվեր (hy); 紀念品 (zh); souvenir (ca); mätkimušto (smn); souvenir (en); تذكار (ar); 纪念品 (zh-hans); 紀念品 (zh-hant) tipologia di oggetto (it); objet que les touristes aiment rapporter de leurs voyages soit pour eux-mêmes, soit pour les offrir en cadeau à des parents ou amis (fr); sesuatu yang dibawa oleh seorang wisatawan ke rumahnya untuk kenangan terkait dengan benda itu (id); een object dat men aanschaft of krijgt ter herinnering aan iets (nl); предмет, предназначенный напоминать о чём-то (ru); objeto que pode ser comprado como lembrança de um evento do passado (pt-br); kleine Reiseandenken (de); object that may be bought to recall an event from the past, like travel (en); object that may be bought to recall an event from the past, like travel (en); جسم أو شيء يمكن شراؤه لتذكّر حدث من الماضي ، مثل السفر (ar); upomínkový předmět získaný při cestách, který většinou charakterizuje místo, kde došlo k zisku suvenýru (cs); objeto que pode ser comprado como lembrança de um evento do passado (pt) Souvenirs, Suvenir, Suvenires (es); szuvenír (hu); Mitbringsel, Reiseandenken, Andenken (de); souvenir (pt); ره‌اورد, رهٔ آورد, ره آورد, سوغاتی, سوغات, ره اورد, رهاورد (fa); 手信, 土特產, 伴手禮 (zh); お土産, 土産品, 土産物, 手土産, みやげ, おみやげ, スーベニア, 記念品, スーベニール (ja); souvenir (pt-br); Suvenir, Cenderamata (id); Сувеніри (uk); aandenken (nl); 伴手禮 (zh-hant); تذكارات, رمز للتذكر (ar); souvenirer (sv); Souvenirs (it); memorabilia, memento, token of remembrance, keepsake (en); suveniro (eo); kỷ vật, kỉ vật (vi); Turistsuvenir, Souvenir (nb)
quà lưu niệm 
object that may be bought to recall an event from the past, like travel
Souvenirs.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củacollectible,
trinket
Được đặt tên theo
Được coi là đồng nghĩa vớimemorabilia
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
English: Memorabilia are objects (usually small), souvenirs, or ephemera created to commemorate a particular event, such as a Coronation, World's Fair or Olympics. Larger objects such as statues and memorials are not commonly described as memorabilia. Memorabilia (from Latin, for memorable) is an object that is treasured for its memories. Memorabilia are valued for a connection to a historical event, culture or entertainment.

Thể loại con

Thể loại này gồm 52 thể loại con sau, trên tổng số 52 thể loại con.

A

G

O

P

S

T

Trang trong thể loại “Memorabilia”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Memorabilia”

47 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 47 tập tin.