Category:Mengjiang

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
English: Mengjiang (1936 - 1945; Postal map spelling: Mengkiang), also known in English as Mongol Border Land, was an autonomous area in Inner Mongolia, operating under nominal Chinese sovereignty and Japanese control.
Mông Cương 
former country
Flag of the Mengjiang.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtcựu quốc gia
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Chế độ chính phủ
Ngôn ngữ chính thức
Đơn vị tiền tệ
  • Mengjiang yuan
Ngày thành lập / tạo ra
  • 1939
Ngày giải thể/phá hủy
  • 1945
Dân số
  • 5.500.000
Diện tích
  • 506.800 km²
40° 49′ 00,12″ B, 114° 52′ 59,88″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Mengjiang (es); Мэнцзян (ru); Mengjiang (de); Mengjiang (en-gb); 蒙疆聯合自治政府 (zh); Mengjiang (da); Moğol Özerk Hükûmeti (tr); 蒙疆聯合自治政府 (zh-hk); Mengjiang (sv); Менцзян (uk); 蒙疆聯合自治政府 (zh-hant); 몽강연합자치정부 (ko); Mengjiang (en-ca); Mengkukuo (cs); Mengjiang (it); Mengjiang (fr); Mông Cương (vi); เหม่งเจียง (th); 蒙疆联合自治政府 (zh-hans); Мэнзян (mn); Mengjiang (pt-br); 蒙古聯合自治政府 (ja); Mengjiang (id); Mengjiang (pl); Mengjiang (nb); Mengjiang (nl); Mengjiang (pt); Менгџијанг (mk); Mengkukuo (ca); Mengjiang (fi); Mengjiang (en); مينتشيانغ (ar); Μενγκγιάνγκ (el); Мэнцзян (be) historischer Staat (de); former country (en); former country (en); ancien pays (fr); 大日本帝国的一个傀儡政权 (zh); historisch land (nl) Moğol Özerk Hükümeti (tr); 蒙古聨合自治政府, 蒙古自治邦政府, 蒙古自治邦, 蒙疆連合自治政府, 蒙疆聯合自治政府, 蒙古連合自治政府 (ja); Měngjiāng, Mengkukuo (sv); Меньцзянь, Меньчанг, Менчианг, Менджанг (ru); Mengjiang (ca); 몽장국, 몽강, 몽장자치연합정부, 몽강국, 몽장, 멍장, 내몽골자치연합정부, 몽고연합자치정부 (ko); Mengjiang, Chính phủ Tự trị Liên hợp Mông Cổ (vi); Meng-Ciang (it); 伪内蒙, 伪蒙古国, 伪蒙疆, 蒙疆联合自治委员会, 偽蒙疆, 伪蒙古, 蒙疆自治政府, 内蒙古国, 蒙古自治邦政府, 蒙古自治邦, 蒙疆政府, 蒙疆国, 蒙疆聯合自治委員會, 伪蒙疆国, 伪蒙疆政府, 蒙疆政府联合委员会 (zh); Gobierno Autónomo Unido de Mengjiang, Mengkiang, Gobierno Autonomo Unido de Mengjiang (es)

Thể loại con

Thể loại này gồm 7 thể loại con sau, trên tổng số 7 thể loại con.

F

M

P

S