Category:Microsoft Windows 10

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Windows 10 
Một phiên bản của hệ điều hành Microsoft Windows
Windows 10 Logo.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một hệ điều hành,
phần mềm độc quyền
Là tập hợp con của Windows NT
Ngôn ngữ của tên gọi hoặc tác phẩm
Gồm các phần
  • Microsoft Photos
  • Internet Explorer
  • Microsoft Edge
  • Microsoft Movies & TV
  • Groove Music
  • Windows Media Player
  • Hyper-V
  • Paint
  • Notepad
  • WordPad
  • Paint 3D
  • Remote Desktop Connection
  • Windows Remote Assistance
  • Snipping Tool
  • Windows Fax and Scan
  • XPS Viewer
  • Character Map
  • PowerShell
  • Command Prompt
  • Windows Task Manager
  • Windows Task Scheduler
  • Mail
  • Microsoft 3D Viewer
  • Alarms & Clock
  • App Installer
  • Control Panel
  • Trình quản lý thiết bị
  • Disk Cleanup
  • Microsoft Drive Optimizer
  • Driver Verifier
Nhà phát triển
Nền tảng cấu trúc ARM, IA-32, X86-64
Phiên bản ổn định
  • 10.0.17763.404 (2 tháng 4 năm 2019, stable version)
  • 10.0.18860.1000 (20 tháng 3 năm 2019, software beta version)
Ngày thành lập/tạo ra
  • 30 tháng 9 năm 2014
Ngày xuất bản/phát hành
  • 29 tháng 7 năm 2015
Tiếp theo
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Windows 10 (es); Windows 10 (is); Windows 10 (ms); Windows 10 (arn); Windows 10 (en-gb); Windows 10 (bg); ونڈوز 10 (pnb); ونڈوز 10 (ur); Windows 10 (sk); Windows 10 (uk); Windows 10 (tk); Windows 10 (tg); ວິນໂດ 10 (lo); 윈도우 10 (ko); Windows 10 (kk); Windows 10 (eo); Windows 10 (cs); Windows 10 (bs); উইন্ডোজ ১০ (bn); Windows 10 (fr); Windows 10 (hr); Windows 10 (zh-my); Windows 10 (vi); Windows 10 (lv); Windows 10 (af); Виндоус 10 (sr); Windows 10 (pt-br); Windows 10 (zh-sg); Windows 10 (mn); Windows 10 (nn); Windows 10 (nb); Windows 10 (az); 視窗十 (lzh); ویندۆز ١٠ (ckb); Windows 10 (en); ويندوز 10 (ar); Windows 10 (my); Windows 10 (yue); Windows 10 (hu); Windows 10 (zh-tw); Windows 10 (hak); Windows 10 (zh-hans); Windows 10 (ast); Windows 10 (ca); Windows 10 (de-ch); Windows 10 (de); Windows 10 (lmo); Windows 10 (be); Windows 10 (hy); 視窗10 (zh); Windows 10 (da); Windows 10 (ka); Windows 10 (ja); วินโดวส์ 10 (th); Windows 10 (zh-hk); ويندوز 10 (arz); Windows 10 (sv); Windows 10 (si); Windows 10 (tt); Windows 10 (he); विंडोज १० (hi); Windows 10 (wuu); ਵਿੰਡੋਜ਼ 10 (pa); Windows 10 (արեւմտհայերէն) (hyw); Windows 10 (en-ca); Windows 10 (eu); விண்டோசு 10 (ta); Windows 10 (it); Windows 10 (fy); Windows 10 (nl); Windows 10 (tr); Windows 10 (zh-mo); Windows 10 (pl); Windows 10 (tt-cyrl); विन्डोज १० (ne); ویندوز ۱۰ (fa); Windows 10 (ru); Windows 10 (diq); Windows 10 (pt); Windows 10 (ku); ୱିଣ୍ଡୋଜ ୧୦ (or); Windows 10 (sco); Windows 10 (lt); Windows 10 (sl); Windows 10 (tl); Windows 10 (be-tarask); Windows 10 (et); Windows 10 (id); Windows 10 (sw); വിൻഡോസ് 10 (ml); Windows 10 (sh); Windows 10 (mk); Windows 10 (sah); Windows 10 (fi); Windows 10 (ro); Windows 10 (gl); Windows 10 (zh-hant); Windows 10 (el); Windows 10 (sq) Versión de sistema operativo de Microsoft Windows (es); 微軟公司推出嘅電腦作業系統 (yue); a Microsoft által kiadott utolsó Windows. (hu); версия операционной системы Windows (ru); Computer-Betriebssystem (de); Մայքրոսոֆտ Վինդոուզ օպերացիոն համակարգերի ընտանիքի հերթական տարբերակ (hy); 微软公司推出的计算机操作系统 (zh); styresystem (da); sistem de operare (ro); Microsoft Windows オペレーティングシステムのバージョン (ja); operativsystem (sv); מערכת הפעלה מסדרת Windows מבית Microsoft (he); 微軟之作業系統 (zh-hant); संचालन प्रणाली (hi); ລຸ້ນຂອງລະບົບປະຕິບັດການໄມໂຄຣຊອບ ວິນໂດ (lo); Windows-käyttöjärjestelmän vuonna 2015 julkaistu versio (fi); versio de la mastruma sistemo Windows far Microsoft (eo); verze operačního systému Microsoft Windows (cs); verzija Microsoft Windows operativnog sistema (bs); Versione del sistema operativo Microsoft Windows uscito nel 2015 (it); version du système d’exploitation Microsoft Windows (fr); inačica operacijskog sustava američke tvrtke Microsoft iz 2015. (hr); operativsystem (nn); Một phiên bản của hệ điều hành Microsoft Windows (vi); 微软公司推出的计算机操作系统 (zh-hans); operačný systém (sk); Microsoft kompanijos operacinė sistema (lt); верзија Мајкрософт Виндоус оперативног система (sr); ਆਪਰੇਟਿੰਗ ਸਿਸਟਮ (pa); Ang Windows 10 ay isang operating system. (tl); versão do sistema operacional Microsoft Windows (pt-br); versie van het Microsoft Windows besturingssysteem (nl); versi sistem operasi Microsoft Windows (id); system operacyjny (pl); Operativsystem utgitt av MIcrosoft (nb); Windows əməliyyat sisteminin versiyası (az); sistema operatiu (ca); sistema operacional (pt); 微軟之作業系統 (lzh); ഓപ്പറേറ്റിങ്‌ സിസ്റ്റം (ml); version of the Microsoft Windows operating system (en); نظام تشغيل (ar); Λειτουργικό Σύστημα (el); نسخه‌ای از سیستم‌عاملِ مایکروسافت ویندوز (fa) Microsoft Windows 10 (es); 微軟視窗 (yue); Microsoft Windows 10, Win10 (hr); Microsoft Windows 10 (ru); Microsoft Windows 10 (de-ch); Microsoft Windows 10 (de); Microsoft Windows 10 (vi); مایکروسافت ویندوز ۱۰ (fa); Microsoft Windows 10 (da); Microsoft Windows 10 (ja); Мајкрософт Виндоус 10, Вин10 (sr); Microsoft Windows 10 (pl); Microsoft Windows 10 (nb); Microsoft Windows 10 (cs); Microsoft Windows 10 (it); Microsoft Windows 10 (tl); Windows 10, 윈도 10 (ko); Microsoft Windows 10 (fi); Microsoft Windows 10, Win10 (en); ويندوز ١٠ (ar); 视窗10 (zh-hans); Microsoft Windows 10, Win10 (bs)

Thể loại con

Thể loại này gồm 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.

L

M

W

Các tập tin trong thể loại “Microsoft Windows 10”

76 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 76 tập tin.