Category:Military

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
fuerzas armadas; Angkatan tentera; armed forces; Въоръжени сили; forțe armate; مسلح افواج; krigsmakt; збройні сили; Нерӯҳои мусаллаҳ; 武裝部隊; qurolli kuchlar; Ұлттық Қарулы Күштер; armitaj fortoj; ozbrojené síly; Fuerzas Armatas; Сауутлу кючле; forces armées; Хĕçпăшаллă вăйсем; 武裝部隊; lực lượng vũ trang; Weermag; оружане снаге; Forças armadas; 武裝部隊; væpna styrkar; væpnede styrker; Silahlı Qüvvələr; ھێزە چەکدارەکان; armed forces; قوات مسلحة; forces armades; ένοπλες δυνάμεις; ߛߏ߬ߙߌ߬ߡߊ߬ߘߋ߲߬ ߝߊ߲ߞߊ; 武裝部隊; fegyveres erő; Puwersa armada; Зэбсэгтэй хүсэн; Indar armatuak; sõjavägi; fuercies armaes; سیلاحلی گوجلر; ҡораллы көстәр; Streitkräfte; 武裝部隊; fórsaí armtha; نیروهای نظامی; 武裝部隊; Striidkrêften; შეიარაღებული ძალები; 軍; Fortias armate; সামরিক বাহিনী; ozbrojené sily; krijgsmacht; כוחות מזוינים; Vires armatae; оружане снаге; Kun-tūi; 武装力量; bealuštanfámut; куралдуу күчтөр; Armed forces; peälštõsviõǥǥ; oružane snage; forza armata; вооружени сили; 武装部队; узброеныя сілы; 武裝部隊; 武裝部隊; զինված ուժեր; Хәрби көчләр; Lluoedd arfog; узброеныя сілы; forzi armati; forças armadas; Oružane snage; Oružane snage; silahlı kuvvetler; Ginkluotosios pajėgos; Oborožene sile; Sandatahang lakas; fòrças armadas; တပ်မတော်; angkatan bersenjata; siły zbrojne; væbnede styrker; 武裝部隊; asevoimat; సాయుధ బలగాలు; Збройна сила; 군대; සන්නද්ධ හමුදා; piäluštâsvyeimih; forse armae; вооружённые силы; conjunto de ejércitos y fuerzas policiales de un país; কোনও দেশের সামরিক ও আধাসামরিক বাহিনীর সমষ্টি; type de organisation armée; 軍隊及準軍事部隊組成的組織; 军队及准军事部队组成的组织; La plena armearo de unu ŝtato.; воо­ружённая ор­га­ни­за­ция го­су­дар­ст­ва или груп­пы го­су­дарств; státem financovaný ozbrojený sbor; durch den Staat finanzierte Angriffs- und Verteidigungskräfte eines Landes; Tổ chức chủ yếu được giao nhiệm vụ chuẩn bị và tiến hành chiến tranh; collective organisation of a country's armed military and paramilitary; سازمانی که در درجه اول وظیفه آمادگی برای انجام جنگ را برعهده دارد; 軍隊及準軍事部隊組成的組織; collective organisation of a country's armed military and paramilitary; tipo di organizzazione armata; 軍隊及準軍事部隊組成的組織; узброеная арганізацыя дзяржавы; 军队及准军事部队组成的组织; concepte que engloba l'exèrcit i la policia d'un país; 軍隊及準軍事部隊組成的組織; ארגון קולקטיבי של צבא וצבא חמוש של מדינה; leger; 軍隊及準軍事部隊組成的組織; 军队及准军事部队组成的组织; సైనిక, అర్థ సైనిక బలగాల వ్యవస్థ; 국가에 의해 운영되는 국토 방어와 외적 격퇴를 목적으로 하는 단체; collective organization of a country's armed military and paramilitary; التنظيم الجماعي للجيش العسكري وشبه العسكري للبلد; 军队及准军事部队组成的组织; ߖߡߊ߬ߣߊ ߕߏ߲ߕߟߊ ߛߌ߲߬ߝߏ߲߬ߧߊ߬ߟߌ ߓߍ߯; ကာကွယ်ရေး အင်အားစု; စစ်ရေး အင်အားစု; সশস্ত্র বাহিনী; аскер; дзяржаўнае войска; fuerces armaes; fuerza armada; ВС; вооруженные силы; армия; хәрби көстәр; Força militar; Forças militares; defence forces; military forces; 武装力量; 武裝力量; 武力; 武装斗争; 武裝; 武裝人員; 部队; 武装部队; askeriye; defence forces; military forces; військо держави; сили збройні; державна військова інституція; національні збройні сили; Militaferoj; soahteveahka; bealuštusfámut; beloštusfámut; כוחות מזויינים; krijgswezen; 군; fuerza armada; సైనిక బలగాలు; మిలిటరీ; రక్షక బలగాలు; sotavoimat; puolustusvoimat; sotaväki; military forces; defense forces; defence forces; قوات عسكرية; قوات دفاعية; peälštõõttâmviõǥǥ; peälštemviõǥǥ; sääldatviõǥǥ; suátiviehâ
lực lượng vũ trang 
Tổ chức chủ yếu được giao nhiệm vụ chuẩn bị và tiến hành chiến tranh
Makedonische phalanx.png
Tải lên phương tiện
Là tập hợp con của
Một phần của
  • tổ hợp quân sự–công nghiệp
Gồm các phần
Khác với
Được coi là đồng nghĩa vớiquân đội, Q3921135
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q772547
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85007241
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 11952003d
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00562612
Từ điển đồng nghĩa BNCF: 10044
định danh NKC: ph123886
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX524775
National Library of Israel J9U ID: 987007294817005171
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 20 thể loại con sau, trên tổng số 20 thể loại con.

 

?

A

C

G

H

M

V

Trang trong thể loại “Military”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Military”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 399 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)