Category:Military history

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
<nowiki>historia militar; Әскери тарих; Sejarah ketenteraan; اسكەرىي تارىيح; پوځي تاریخ; Военна история; Istorie militară; 軍事史; militärhistoria; Військова історія; 軍事史; 军事史; 군사사; Әскери тарих; milita historio; воена историја; সেনাবাহিনীর ইতিহাস; histoire militaire; Vojna povijest; Lịch sử quân sự; اسكەرىي تارىيح; Äskerï tarïx; Krygsgeskiedenis; Vojna istorija; História militar; 军事史; Әскери тарих; militærhistorie; hərb tarixi; military history; تاريخ عسكري; hadtörténet; Historia militarra; historia militar; història militar; Militärgeschichte; Militärgeschichte; historia ushtarake; تاریخ نظامی; 軍事史; militærhistorie; სამხედრო ისტორია; 軍事史; හමුදා ඉතිහාසය; хәрби тарих; सैनिक इतिहास; soahtehistorjá; Military history; storia militare; krijgsgeschiedenis; 军事史; sõjaajalugu; Sejarah militer; хәрби тарих; Harbiy tarix; Στρατιωτική ιστορία; היסטוריה צבאית; vojenská historie; história militar; ռազմական պատմություն; 軍事史; военная история; Karo istorija; Vojaška zgodovina; Kasaysayang militar; stair mhíleata; ประวัติศาสตร์การทหาร; Kaagi hin militar; historia wojskowości; sodankäynnin historia; vojna historija; Äskerï tarïx; military history; вайсковая гісторыя; askerî tarih; Historia militar; ваенная гісторыя; istòria miłitare; militārā vēsture; disciplina de la Historia; মানবিক শৃঙ্খলা; champ historiographique; гуманітарная дысцыпліна; гуманитарная дисциплина; Dokumentation von konfliktträchtigen Ereignissen in Geschichte der Menschheit und den Militärapparaten; phân nhánh nhân văn trong phạm vi ghi chép lịch sử chung về xung đột vũ trang trong lịch sử nhân loại; հումանիտար գիտաճյուղ; 历史学科; beşeri bilimler disiplini; 軍事に関する歴史の総称; ענף בהיסטוריה המתאר סכסוכים,מלחמות וקרבות בין קבוצות, ואת תוצאות המקרים האלו; sodankäynnin kehitystä ja historiaa käsittelevä historian osa-alue; field of history concerned with the military and warfare; tudományág; 历史学科; aspetto della storia umana; Esercito professionista; Storia della guerra; Tradition militaire; Historien militaire; ваенная гісторыя; història de la guerra; Kriegsgeschichte; Militärhistorie; Wehrgeschichte; Militärhistorisch; 軍史; 軍事歷史; 军事史; 军事历史; Militær historie; Krigshistorie; askeri tarih; Kasaysayan ng militar; Military history; Pangmilitar na kasaysayan; Kasaysayang pangmilitar; Militar na kasaysayan; ประวัติศาสตร์สงคราม; militær historie; vojna istorija; vojna povijest; krigshistorisk; militärhistorisk; krigshistoria; Vojna zgodovina; 전쟁의 역사; 전쟁사; sotahistoria; Sejarah milier; Sejarah kemiliteran; التاريخ العسكري; dějiny vojenství; Воєнна історія</nowiki>
Lịch sử quân sự 
phân nhánh nhân văn trong phạm vi ghi chép lịch sử chung về xung đột vũ trang trong lịch sử nhân loại
Ramses II at Kadesh.jpg
Tải lên phương tiện
Là một
Là tập hợp con của
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q192781
mã số GND: 4169943-9
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85085207
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 12650437z
Từ điển đồng nghĩa BNCF: 26350
định danh NKC: ph269104
Từ điển Lịch sử Thụy Sĩ: 013103
U.S. National Archives Identifier: 10642634
National Library of Israel J9U ID: 987007533986505171
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 53 thể loại con sau, trên tổng số 53 thể loại con.

A

B

C

E

F

G

H

M

N

P

R

S

T

V

W

Tập tin trong thể loại “Military history”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 315 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)