Category:Military logistics

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
logística militar (es); Loxística militar (ast); logística militar (ca); Militärlogistik (de); تدارکات نظامی (fa); 後勤學 (zh); ulaştırma (tr); 後勤學 (zh-hk); militär logistik (sv); Тилове забезпечення (uk); 後勤學 (zh-hant); 后勤学 (zh-cn); 군수 (ko); Armea loĝistiko (eo); воена логистика (mk); போர் ஏற்பாடுகள் (ta); logistica militare (it); logistique militaire (fr); вайсковая лягістыка (be-tarask); hậu cần quân sự (vi); Huolto (fi); Logisteg filwrol (cy); војна логистика (sr); тыловое обеспечение (ru); การส่งกําลังบํารุงทางทหาร (th); logística militar (pt); 后勤学 (zh-sg); logistik militer (id); logistyka wojskowa (pl); militær logistikk (nb); 後勤學 (zh-tw); 兵站 (ja); militær logistikk (nn); Logistik tentera (ms); vojenská logistika (cs); military logistics (en); إمدادات عسكرية (ar); 后勤学 (zh-hans); Logistika (vojenstvo) (sk) сис­те­ма ор­га­нов управ­ле­ния, сил и средств, пред­на­зна­чен­ных для ты­ло­во­го и тех­нического обес­пе­че­ния воо­ружённых сил (ru); 作戦に必要な物資や人員の移動や支援を意味する軍事用語 (ja); military operations to move and maintain military forces (en); military operations to move and maintain military forces (en); забесьпячэньне і падтрымка жыцьцядзейнасьці ўзброеных сілаў (be-tarask); مصطلح اقتصادي الأعمال (ar); nauka o plánování, provádění přesunu a o technickém zabezpečení sil (cs); војне операције за кретање и одржавање војних снага (sr) logistica militar, intendencia (es); 補給線, 兵站学 (ja); Forsyningstropperne, Forsyningstropper, Logistiktropperne (da); тылавое забесьпячэньне (be-tarask); 補給, 军事物流学, 軍事物流學, 辎重, 后勤 (zh); لجستیک نظامی, ترابری نظامی (fa); militärlogistik (sv); Снабжение, Военная логистика, Тыловое обеспе́ченье, Обеспеченье, тыл вооруженных сил (ru); Logistica Militar (pt); Instandsetzungstruppe, Transporttruppe, Heereslogistiktruppe, Logistiktruppen, Technische Truppe (de); 근무지원, 병참 (ko); support arms, logistics, military support, service support, military supply, supply (military), logistics (military) (en); لوجستية العسكرية, اللوجستية العسكرية (ar); týlové a technické zabezpečení (cs); логистика у војсци, логистика у служби (sr)
hậu cần quân sự 
military operations to move and maintain military forces
Soviet military Military logistics (1989).JPEG
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtquân chủng
Là tập hợp con củahậu cần (military supplies)
Một phần củalực lượng vũ trang
Được coi là đồng nghĩa vớiQ55661694
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 24 thể loại con sau, trên tổng số 24 thể loại con.

C

F

H

I

M

P

S

T

U

W

Các tập tin trong thể loại “Military logistics”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 305 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)