Category:Moldavia

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Moldavia map.jpg
English: Moldavia is a historical region, and former principality in Eastern Europe, corresponding to the territory between the Eastern Carpathians and the Dniester river. The western half of Moldavia is now part of Romania, the eastern side belongs to the Republic of Moldova, while the northern and southeastern parts are territories of Ukraine.
日本語: モルダヴィア、モルダビアは東ヨーロッパの一角を占める地域の名称である。ルーマニアの東北部、すなわちカルパティア山脈の東、プルート川の西で両者に挟まれた地域にあたり、時にはルーマニア領を越えてプルート川の東にあるドニエプル川を西限とするベッサラビア地方を含めた、さらに広い地域を指す。
Category Moldavia on sister projects:
Wikivoyage
Wikivoyage

it:  

Công quốc Moldavia 
principality in Southeast Europe between 1330–1859 (nowadays historical and geographical region in Romania, Moldova, and Ukraine)
Flag of Moldavia.svg  Coat of arms of Moldavia.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một cựu quốc gia
Được đặt tên theo
Vị tríCông quốc Moldavia
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Chế độ chính phủ
Ngôn ngữ chính thức
Đơn vị tiền tệ
Ngày thành lập / tạo ra
  • 1346 (statement with Gregorian date earlier than 1584)
Ngày giải thể/phá hủy
  • 1859
Khác với
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Principado de Moldavia (es); Moldvai Fejedelemség (hu); Moldavía (is); Moldaviako Printzerria (eu); Principáu de Moldavia (ast); Молдавское княжество (ru); Fürstentum Moldau (de); Moldavia (en-gb); مولدووا (fa); 摩尔达维亚公国 (zh); Moldavien (da); Boğdan Prensliği (tr); モルダヴィア公 (ja); Moldavské kniežatstvo (sk); Moldavia (nn); נסיכות מולדובה (he); Principatus Moldaviae (la); Moldavské knížectví (cs); Principatul Moldovei (ro); మోల్దవియా (te); 몰다비아 공국 (ko); Moldavia (en); Moldavia (en-ca); Кнежество Молдавија (mk); மோல்டாவியா (ta); Prencipato de Moldavia (an); Princlando Moldavio (eo); principauté de Moldavie (fr); Principat de Moldàvia (ca); Малдаўскае княства (be-tarask); Кнежевина Молдавија (sr); Молдавське князівство (uk); Vorstendom Moldavië (nl); Малдаўскае княства (be); მოლდოვის სამთავრო (ka); Principado da Moldávia (pt); Công quốc Moldavia (vi); Kneževina Moldavija (sh); Moldāvijas kņaziste (lv); Княжество Молдова (bg); Moldavijos kunigaikštystė (lt); Kneževina Moldavija (sl); Մոլդովական իշխանություն (hy); Principado da Moldávia (pt-br); Moldavie (sco); มอลเดเวีย (th); Hospodarstwo Mołdawskie (pl); Moldova vürstiriik (et); Moldova knyazlığı (az); Рȣсовлахиѧ (cu); Principato di Moldavia (it); بوغدان پرنسلیغی (azb); Moldavien (sv); Principado de Moldavia (gl); Prinsia de Moldova (lfn); Ηγεμονία της Μολδαβίας (el); ປະເທດໂມນດາວີ (lo) antiguo principado de Europa del este (es); État européen historique (fr); furstendöme i Sydösteuropa åren 1330–1859 (sv); Historyczne państwo Mołdawskie (pl); indiki Rumıniya, Moldova və Ukraynada tarixi knyazlıq (az); историческое княжество, существовавшее на территории современных Молдавии, Румынии и Украины (ru); historischer Staat (de); principality in Southeast Europe between 1330–1859 (nowadays historical and geographical region in Romania, Moldova, and Ukraine) (en); principality in Southeast Europe between 1330–1859 (nowadays historical and geographical region in Romania, Moldova, and Ukraine) (en); kņaziste Dienvideiropā no 1330. līdz 1859. gadam (lv); stat (fost principat), astăzi regiune istorică și geografică pe teritoriul României, Moldovei, Ucrainei (ro); történelmi állam a Balkánon (1330-1859) (hu) Moldo-valahia, Voievodatul Moldovei (ro); モルダヴィア, モルダヴィア公国, ボーダン, モルタヴィア公国, モルドバ公国, モルダヴィア地域 (ja); Moldovai Fejedelemség, Moldáviai Fejedelemség, Moldva, Moldova (hu); Русо-Влахія, Молдовське князівство (uk); Moldaviya knyazlığı, Moldova, Moldaviya (az); Княжество Молдавия, Княжество Молдова, Молдавия, Молдова (ru); Moldavia (vi); Moldo-Wallachia (en); Moldāvija (lv); Boghdan (ca)

Thể loại con

Thể loại này gồm 18 thể loại con sau, trên tổng số 18 thể loại con.

*

A

B

H

L

M

P

S

W

Các trang trong thể loại “Moldavia”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Moldavia”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 334 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)