Category:Muscomorpha

Từ Wikimedia Commons, kho lưu trữ phương tiện nội dung mở
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
DomainEukaryota • RegnumAnimalia • PhylumArthropoda • SubphylumHexapoda • ClassisInsecta • SubclassisPterygota • InfraclassisNeoptera • SuperordoHolometabola • OrdoDiptera • SubordoBrachycera • Infraordo: Muscomorpha
Wikispecies has an entry on:
Carnoidea, Conopoidea, Diopsoidea, Ephydroidea, Hippoboscoidea, Lauxanioidea, Muscoidea, Nerioidea, Oestroidea, Opomyzoidea, Platypezoidea, Sciomyzoidea, Sphaeroceroidea, Syrphoidea, Tephritoidea
Note: Plus familiae Ctenostylidae
<nowiki>Muscomorpha; valódilégy-alakúak; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Musca; Muscomorpha; مگس‌خانگی‌شکلان; 家蝇下目; Muscomorpha; ハエ下目; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Круглошовні мухи; Muscomorpha; 蒼蠅; 家蝇下目; 파리; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; ذبابة السروء; круглошовные мухи; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Mušu infrakārta; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; 家蠅下目; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha; ذبابة السروء; 苍蝇; Muscomorpha; infraorden de moscas; rovar alrendág; инфраотряд двукрылых; infraorder of flies; infrea-ord feithidí; инфраразред насекоми; podred muh; infraordning av insekter; infraorden av insekt; taxon; infraorde uit de onderorde vliegen; رتبه فرعيه من الحشرات; infra-ordre de diptères; infraorder of flies; رتبة فرعية من الحشرات; infrařád hmyzu; 双翅目的一个下目; Muscomorpha; 苍蝇; Muscomorpha; Muscomorpha; Muscomorpha</nowiki>
Muscomorpha 
infraorder of flies
Cap de mosca (Sarcophagidae)
Tải lên phương tiện
Là một
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiAnimalia
Phân giớiBilateria
Phân thứ giớiProtostomia
Liên ngànhEcdysozoa
NgànhArthropoda
Phân ngànhHexapoda
LớpInsecta
Phân lớpPterygota
Phân thứ lớpNeoptera
BộDiptera
Phân bộBrachycera
Phân thứ bộMuscomorpha
Tác giả đơn vị phân loạiDavid Sharp, 1894
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q240514
mã số phân loại NCBI: 43733
TSN ITIS: 131750
ID Bách khoa toàn thư Sự sống: 58965786
ID BioLib: 549346
ID Fossilworks của một đơn vị phân loại: 193792
WoRMS-ID: 380396
ID Sổ đăng ký Sinh vật New Zealand: fe6e04a1-3378-459b-ba97-8289e2dbff85
ID ĐVPL iNaturalist: 48090
NBN System Key: NBNSYS0100021722
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này có 22 thể loại con sau, trên tổng số 22 thể loại con.

 

?

C

D

E

H

L

M

N

O

P

S

T

V

Tập tin trong thể loại “Muscomorpha”

5 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 5 tập tin.