Category:Myliobatidae

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
DomainEukaryota • RegnumAnimalia • PhylumChordata • SubphylumVertebrata • InfraphylumGnathostomata • ClassisChondrichthyes • SubclassisElasmobranchii • SuperordoRajomorphii • OrdoMyliobatiformes • Familia: Myliobatidae Bonaparte, 1838
Wikispecies-logo.svg
Wikispecies has an entry on:
Aetobatus, Aetomylaeus, Manta (genus), Mobula, Myliobatis, Pteromylaeus, Rhinoptera
Aetobatus, Aetomylaeus, Myliobatis, Pteromylaeus
Note: ITIS places Manta & Mobula in family Mobulidae and Rhinoptera in family Rhinopteridae
Myliobatidae 
family of fishes
Eagle Ray Turks and Caicos Dec 15 2006.JPG
Aetobatus narinari
Tải lên phương tiện

Wikispecies-logo.svg  Wikispecies
Là mộtđơn vị phân loại
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiAnimalia
Phân giớiBilateria
Phân thứ giớiDeuterostomia
NgànhChordata
Phân ngànhVertebrata
InfraphylumGnathostomata
LớpChondrichthyes
Phân lớpEuselachii
Phân thứ lớpNeoselachii
Liên bộBatoidea
BộMyliobatiformes
HọMyliobatidae
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Myliobatidae (es); sasrájafélék (hu); Myliobatidae (eu); Myliobatidae (ast); میلیوباتیده (azb); Myliobatidae (de); Myliobatidae (ga); سفره‌ماهی (fa); Орлови скатове (bg); Örnrockor (sv); орлякові (uk); Myliobatidae (la); kotkarauskut (fi); Mantovití (cs); Morski golubovi (bs); Myliobatidae (it); Myliobatidae (fr); Myliobatidae (en); Myliobatidae (af); Pelėdinės rajos (lt); Myliobatidae (war); טחניים (he); 鲼科 (zh); Myliobatidae (pt); Myliobatidae (ceb); Orleniowate (pl); Морски голубови (sr); Adelaarsroggen (nl); орляковые скаты (ru); Batoid (ca); 매가오리과 (ko); Ikan Pari Lang (ms); Myliobatidae (en); شفانين عقابية (ar); Μυλιοβατίδες (el); วงศ์ปลากระเบนนก (th) famille de poissons (fr); فَصيلة من الأسماك (ar); Miliobatiformeen ordenako zenbait arrain kondriktiez esaten da. Nahikoa buru nabaria dute, eta begiak buruaren alboetan kokatuta daude. Isatsa luzea da, eta zenbait espezietan ezten pozoitsuak ditu. (eu); родина риб (uk); familie uit de orde Myliobatiformes (nl); семейство скатов (ru); familia de pexes (ast); porcoshal-család (hu); family of fishes (en); family of fishes (en); تیره‌ای از لقمه‌ماهی‌سانان (fa); семейство риби (bg); משפחה של דגי סחוס מעל-סדרת הבטאים (he) Myliobatidae (ru); Myliobatidae, ördögrájafélék, Mobulidae, Rhinopteridae (hu); eagle rays (en); miliobatido (eu); Myliobatidae (pl)

Thể loại con

Thể loại này gồm 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.

 

*

A

M

P

R

Các tập tin trong thể loại “Myliobatidae”

2 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 2 tập tin.